Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Số?

chục

trăm

Câu 2

Chọn số thích hợp điền vào ô trống.

690 <

760480

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Số?

984 - 21 =

Câu 4

Phép trừ nào cho kết quả bằng 776?

996 - 221
997 - 221
999 - 222
Câu 5

Hoàn thành các phép tính sau.

419 kg + 218 kg = .

477 km + 161 km = .

637638kgkm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Hình nào còn thiếu?

Câu 7

Chọn đơn vị đo thích hợp.

a) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 1

b) Chiều dài chiếc bút bi là 16

c) Con hươu cao cổ cao khoảng 5

d) Cái thước của em dài 2

Câu 8

Có bao nhiêu hình tròn?

Hoàn thành hai phép tính đúng.

×\times 3 =

×\times =

1535155

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Đếm thêm 3 rồi điền số còn thiếu vào ô trống.

loading...

Số điền vào ô màu tím là ; số điền vào ô màu xanh là .

Câu 10

Số?

Thừa số

4

4

4

4

4

4

Thừa số

1

5

7

8

6

10

Tích

4

40

Câu 11

Số?

×\times 6 6 6 6 6 6
1 3 5 6 8 10
= 6 60

Câu 12

Số?

7 ×\times 2 =

Câu 13

Số?

Thừa số 7 7 7 7 7 7
Thừa số 1 8 7 2 3 10
Tích 7 70
Câu 14

Số?

8 ×\times 8 =

Câu 15

Đếm thêm 8 rồi điền số còn thiếu.

8

16

24

32

48

56

72

80

Câu 16

Số?

9 ×\times 6 =

Câu 17

Đếm thêm 9 rồi điền số còn thiếu.

9

18

27

36

54

72

90

Câu 18

Số?

Gấp 5 lên 6 lần ta được .

Câu 19

Số?

× 5 - 32 × 8 8

Lần lượt là ;;

Câu 20

Hoàn thành phép nhân phù hợp.

loading...

3 ×\times =

Câu 21

Trong các số sau, số nào bé nhất?

915
962
901
985
Câu 22

So sánh.

101 + 584

  1. >
  2. =
  3. <
687

Câu 23

Nối:

Câu 24

So sánh.

2 ×\times 3

  1. =
  2. <
  3. >
5 ×\times 1