Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 SVIP
| 1 trăm | 9 chục | 5 đơn vị | = 195 |
Số?
| trăm, chục và đơn vị = |
Chọn số thích hợp điền vào ô trống.
690 <
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
339 + 259 =
- 259 = 339
Phép trừ nào cho kết quả bằng 776?
Số?
769 - 424 + 145 =
Số?
125 m + 771 m = m
Chọn đơn vị đo thích hợp.
a) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 1
- cm
- mm
- m
b) Chiều dài chiếc bút bi là 19
- m
- cm
- mm
c) Con hươu cao cổ cao khoảng 4
- mm
- cm
- m
d) Cái thước của em dài 2
- cm
- mm
- dm
Có bao nhiêu hình tam giác?
Hoàn thành hai phép tính đúng.
× 3 =
× =
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Đếm thêm 3 rồi điền số còn thiếu vào ô trống.
Số điền vào ô màu tím là ; số điền vào ô màu xanh là .
Đếm thêm 4 rồi điền số còn thiếu.

- Số cần điền vào ô màu xanh lá cây là .
- Số cần điền vào ô màu tím là .
Số?
| × | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| 1 | 3 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| = | 6 | 60 |
Số?
| 7 × 1 | = | 7 |
| 7 × 2 | = | |
| 7 × 3 | = | |
| 7 × 4 | = | |
| 7 × 5 | = | 35 |
| 7 × 6 | = | 42 |
| 7 × 7 | = | |
| 7 × 8 | = | 56 |
| 7 × 9 | = | |
| 7 × 10 | = |
Đếm thêm 7 rồi điền số còn thiếu.
| ||||||||
| ||||||||
| ||||||||
| ||||||||
Hoàn thành phép nhân phù hợp với hình vẽ.
8 × =
Số?
Số?
| 9 × 1 | = | 9 |
| 9 × 2 | = | |
| 9 × 3 | = | 27 |
| 9 × 4 | = | |
| 9 × 5 | = | |
| 9 × 6 | = | 54 |
| 9 × 7 | = | 63 |
| 9 × 8 | = | 72 |
| 9 × 9 | = | 81 |
| 9 × 10 | = | 90 |
Số?
| × | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
| 1 | 4 | 3 | 6 | 2 | 10 | |
| = | 9 | 90 |
Số?
⚡ Đoạn thẳng CD gấp đoạn thẳng AB lần.
⚡ Đoạn thẳng CD dài cm.
Tính nhẩm:
⚡ 5 × 3 =
⚡ 8 × 7 =
Mỗi chiếc ô tô con có 4 bánh xe.
Hỏi 7 chiếc ô tô con như vậy có bao nhiêu bánh xe?
Bài giải
7 xe ô tô con có số bánh xe là:
4 × = (bánh).
Đáp số: bánh xe.
Đúng hay Sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| 100 < 500 |
|
| 620 > 690 |
|
| 650 = 650 |
|
So sánh.
314 + 225
- =
- <
- >
Nối:




So sánh.
2 × 3
- =
- <
- >