Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập và kiểm tra chương Hằng đẳng thức đáng nhớ (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của biểu thức (a−b)2 với a+b=7 và a.b=12 là
Giá trị biểu thức A=4x2+32xy+64y2 biết 2x=5−8y bằng
Chọn kết quả đúng.
x2−4y2 bằng
Giá trị biểu thức A=8x3+12x2+6x+1 tại x=9,5 bằng
Cho x3+12x2+48x+64=(x+a)3. Giá trị của a là
Giá trị của các biểu thức A=8x3−12x2y+6xy2−y3 tại x=21;y=1 là
Biết rằng 2x+y=0. Biểu thức A=(x+y)3+x3 đạt giá trị
Phân tích đa thức 49y2−x2+6x−9 ta được
Phân tích đa thức (x2+4x+4)−(x+2) thành nhân tử ta được
Cho 8x3−64=(2x−4)(...). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
Phân tích đa thức x3−2x2+7x−14 ta được kết quả là
Đa thức 3x−12x2y được phân tích (tối đa) thành nhân tử là
Cho biểu thức (2a+3b)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Khai triển biểu thức trên ta được biểu thức 4a2+12ab+9b2. |
|
| b) Với a=1;b=−2 giá trị của biểu thức trên bằng 16. |
|
| c) Để giá trị của biểu thức bằng 0 thì a=23b. |
|
| d) Với a=1;b=−1 giá trị của biểu thức bằng 2. |
|
Cho đa thức x2−6x+9−y2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2. |
|
| b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2. |
|
| c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3). |
|
| d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3 là: 9. |
|
Cho x+y=3 và xy=2. Tính giá trị của biểu thức K=2x3+2y3+x2+y2+4.
Trả lời:
Cho x+2y=5. Tính giá trị của biểu thức x2+4y2−2x+10+4xy−4y.
Trả lời:
Tính giá trị A=xyz−(xy+yz+zx)+x+y+z−1 với z−1=10;xy−y−x=99.
Trả lời:
Tìm giá trị lớn nhất của A=x2+14x+3.
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây