Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập và kiểm tra chương Hằng đẳng thức đáng nhớ (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đa thức nào sau đây là diện tích hình vuông có cạnh 2x−5?
Giá trị của biểu thức B=100x2+20xy+y2 với x=19;y=10 bằng
Dạng hiệu hai bình phương của biểu thức (x2−4y)(x2+4y) là
Với mọi giá trị của x, giá trị của biểu thức (2x+3)(4x2−6x+9)−2(4x3−1) bằng
Viết (3x−2)(9x2+6x+4) dưới dạng hiệu ta được
Với x=−20, giá trị của biểu thức P=(x+4)(x2−4x+16)−(64−x3) là
Cho P=(x+2y)(x2−2xy+4y2). Giá trị của biểu thức P tại x=−3 và y=−21 là
Cho biểu thức M=81x3−23x2+6x−8. Giá trị của biểu thức M tại x=24 là
Phân tích đa thức x2+y2−3x−3y+2xy ta được kết quả là
Phân tích đa thức x2−4x+4−y2 thành nhân tử, ta được kết quả là
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 phân tích thành
Cho 3a2(x+1)−4bx−4b=(x+1)(...). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
Cho biểu thức x(1−x)+(x−1)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Rút gọn biểu thức trên ta được x−1. |
|
| b) Với x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0. |
|
| c) Với x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 1. |
|
| d) Để x(1−x)+(x−1)2=2 thì x=−1. |
|
Cho đa thức x2−6x+9−y2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2. |
|
| b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2. |
|
| c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3). |
|
| d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3 là: 9. |
|
Tính giá trị của C=(x−1)3−(x−3)(x2+3x+9)−3x(1−x)
Trả lời:
Cho đẳng thức (2x+1)2−4(x+2)2=9. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn đẳng thức trên?
Trả lời:
Tính B=2x2+2y2−x2z+z−y2z−2 tại 2−z=50;x=y=2.
Trả lời:
Gọi x1 và x2 lần lượt là giá trị x nhỏ nhất và lớn nhất thỏa mãn x4+2x3−6x−9=6x2−18. Tính giá trị của x12+x22.
Trả lời: