Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập và kiểm tra chương Hằng đẳng thức đáng nhớ (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị biểu thức B=16x2+40xy2+25y4 biết 4x+5y2+1=0 bằng
Thu gọn đa thức 9x2−(3x−4)2 ta thu được đa thức có bậc
Chọn kết quả đúng.
(2x+3y)(2x−3y) bằng
Giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1 tại x=1 là
Để đa thức x3+6x2+12x+m là lập phương của một tổng thì giá trị của m là
Cho x3+12x2+48x+64=(x+a)3. Giá trị của a là
Giá trị x thỏa mãn x3−12x2+48x−64=0 là
Phân tích đa thức 49y2−x2+6x−9 ta được
Đa thức x2−2x+1−y2 được phân tích thành nhân tử là
Cho 8x3−64=(2x−4)(...). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Đa thức x2y+xy2−x−y được phân tích thành nhân tử là
Cho biểu thức x(1−x)+(x−1)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Rút gọn biểu thức trên ta được x−1. |
|
| b) Với x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0. |
|
| c) Với x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 1. |
|
| d) Để x(1−x)+(x−1)2=2 thì x=−1. |
|
Cho đa thức x2−6x+9−y2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2. |
|
| b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2. |
|
| c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3). |
|
| d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3 là: 9. |
|
Tính giá trị của D=(2x−1)(4x2+2x+1)−8(x3+1).
Trả lời:
Tính A=9x2−y2+4y−4 tại 3x+y=102;3x−y=80.
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x2(x−1)−4x(x−1)+4(x−1) tại x=12.
Trả lời:
Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn (x+3)(x2−3x+5)=x2+3x.
Trả lời: