Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập và kiểm tra chương Hằng đẳng thức đáng nhớ (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đa thức nào sau đây là diện tích hình vuông có cạnh 2x−5?
Giá trị biểu thức A=4x2+32xy+64y2 biết 2x=5−8y bằng
Biểu thức 41x2y2+xy+1 bằng
Thu gọn đa thức (2x+y)(4x2−2xy+y2) ta được
Giá trị biểu thức C=27x3−54x2y+36xy2−8y3 tại x=4;y=6 là
Với mọi giá trị của x, giá trị của biểu thức (2x+3)(4x2−6x+9)−2(4x3−1) bằng
Biểu thức A thỏa mãn (2−3x).A=8−27x3 là
Phân tích đa thức 49y2−x2+6x−9 ta được
Phân tích đa thức 1+6y+12y2+8y3 thành nhân tử ta được
Phân tích đa thức x2−4x+4−y2 thành nhân tử, ta được kết quả là
Phân tích đa thức M=xy+2x+2y+y2 thành nhân tử ta được
Phân tích đa thức x3−2x2+7x−14 ta được kết quả là
Cho biểu thức (2a+3b)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Khai triển biểu thức trên ta được biểu thức 4a2+12ab+9b2. |
|
| b) Với a=1;b=−2 giá trị của biểu thức trên bằng 16. |
|
| c) Để giá trị của biểu thức bằng 0 thì a=23b. |
|
| d) Với a=1;b=−1 giá trị của biểu thức bằng 2. |
|
Cho đa thức x2−6x+9−y2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2. |
|
| b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2. |
|
| c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3). |
|
| d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3 là: 9. |
|
Cho x+y=1. Chứng minh rằng: 2(x3+y3)−3(x2+y2).
Trả lời:
Cho x−y=5 và x2+y2=15. Tính giá trị của biểu thức x3−y3.
Trả lời:
Tính giá trị biểu thức A=m(m−n+1)−n(n+1−m) biết m=−32;n=−31.
Trả lời:
Tính tổng các giá trị x thỏa mãn x3+27+(x+3)(x−9)=0.
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây