Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập giữa học kì 1 (Số) SVIP
Tính bằng cách hợp lí.
−183 −21 −1,125 =
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc, chọn dấu thích hợp.
−34 + 54 −37 =
−34 +(
- -
- +
- +
- -
Viết số (91)2 dưới dạng luỹ thừa cơ số 31.
(91)2=(31).
Nối:
Kết quả phép tính: 1,(54)−0,(81)−0,(75) là
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Xét số nguyên dương a.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) a là số vô tỉ. |
|
| b) Nếu a không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì a là số vô tỉ. |
|
| c) Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. |
|
| d) Số thập phân vô hạn tuần hoàn không thể là số vô tỉ. |
|
Trong dãy số sau có bao nhiêu cặp số đối nhau?
17%;−2;−5;20260;100−17;−25;0;−1122;−2026.
Trả lời:
Tính:
(1211:16−33).53=
Tính
12−5−243=
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc, chọn dấu thích hợp.
−34 − (−54 +37) =
−34
- -
- +
- +
- -
Điền số thích hợp vào ô trống
(21)13:(21)4=(21).
Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản có mẫu dương.
| 2−(45−41)2.23= | . | |
So sánh hai số hữu tỉ sau:
−221
- =
- >
- <
Viết số thập phân −4,32 dưới dạng phân số tối giản ta được
Cách làm tròn số thập phân đến chữ số thập phân thứ hai nào sau đây sai?
Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân:
i. (0,1)2 = .
ii. (0,04)2 = .
iii. (100,2)2 = .
iv. (2,33)2 = .
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
Nếu a là số thực thì a là số vô tỉ hoặc là số .
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số .
Những số không phải là số hữu tỉ được gọi là số .
Mỗi số thực đều biểu diễn được dưới dạng số thập phân hoặc vô hạn
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số bé nhất trong các số: 9; 1,24; 2; −3 là
Biểu thức M=∣−81∣, giá trị của biểu thức M bằng
Tính:
(−343):(−0,4)=
Rút gọn:
A=(6−32+21)−(5+35−23)−(3−37+25)
Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản và có mẫu dương.
| (1−41)12:(169)4= | |
Tính:
(−2).21−38.4−7.(−83)=