Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập giữa học kì 1 (Đại số) SVIP
Làm tính nhân x4(−3x4−2x−4).
Kết quả của phép nhân đa thức (x+5)(x−1) là:
Với A, B là hai biểu thức bất kì, (A−B)2=
Chọn phương án đúng.
(−x+1)3 =
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3−B3=
Cho biết: −6x5+6x3=A.3x3.
Biểu thức A là
Phân tích đa thức 8x3−125 thành nhân tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a3−a2x−ay+xy
Phân tích đa thức thành nhân tử: A=4x2+(x−3)2−36.
Đáp số: A=(x−3)(x+ ).
Nối để được các khẳng định đúng.
Tất cả các số tự nhiên n sao cho 13x4y3−5x3y3+6x2y2 chia hết cho 5xnyn là
Để đa thức x4−x3+6x2−x+a chia hết cho đa thức x2−x+5 thì a=.
Điền số thích hợp.
Cho biểu thức: A=x(x−y)+y(x+y)
Tại x=8 và y=6, giá trị của A bằng .
Làm tính nhân:
(x3+y4)(xy5+8)
Cho x2+y2=30 và xy=13, giá trị của (x+y)2 là:
Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Nối:
Với n là số tự nhiên khác 0, số A=35n+1−35n luôn chia hết cho những số nào trong các số sau?
64x3+27y3+144x2y+108xy2 = (ax+by)3
Biết rằng a,b không âm, a+b = .
Phân tích đa thức thành nhân tử:
16a2−40ab+25b2=
Phân tích thành nhân tử:
y2−2yz+z2−x2=().()
Phân tích đa thức thành nhân tử:
−12x2+27y2= ×(2x+ )×($ - $ )
Cho biểu thức P=(−x2y2z)4:(−xy2z)3.
+) Rút gọn: P=
+) Giá trị của P tại x=−1,y=10,z=101 là:
Làm tính chia: (8x3+27y3):(2x+3y)= .
Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2.
Tích ab chia cho 3 dư bao nhiêu?
Mẫu: x2+2x+2=(x2+2x+1)+1=(x+1)2+1>0 do (x+1)2 ≥ 0.
Chọn biểu thức lớn hơn 0 với mọi x.
Tìm biểu thức A biết: (2−x).A=8−x3.
Với n là số tự nhiên khác 0, số A=29n+1+29n luôn chia hết cho những số nào trong các số sau?
Tìm x biết: −x2−3x+28=0.
Trả lời: x= hoặc x= .
Tìm n nguyên nhỏ nhất để 2n2−n+2 chia hết cho 2n+1
Trả lời: n= .