Bài học liên quan
Phần 1
(30 câu)Làm tính nhân x4(−3x4−2x−4).
Kết quả của phép nhân đa thức (x−1)(x−3) là
Với A, B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =
Chọn phương án đúng.
(−x−2y)3 =
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=
Cho biết: −9x5+3x3y=A.3x3.
Biểu thức A là
Phân tích đa thức 9x2−16 thành nhân tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử: −3xy+3x2−2y+2x.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a3−a2x−ay+xy
Tìm số tự nhiên n để phép chia sau là chia hết:
x6:6x4yn
Trả lời: n= .
Phép chia (13x4y4−5x3y4+6x4y3):5xnyn là phép chia hết khi
Đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho đa thức x+2 khi a=.
Ghép biểu thức bên trái với biểu thức rút gọn của nó bên phải.
Ghép biểu thức bên phải với biểu thức rút gọn của nó bên trái.
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu.
16x2−24x+9= ()2.
Với A, B là hai biểu thức bất kì, kéo các biểu thức bằng nhau vào cùng một nhóm:
- A3+3A2B+3AB2+B3
- A3−3A2B+3AB2−B3
- A3+3AB(A+B)+B3
- A3−3AB(A−B)−B3
(A+B)3
(A−B)3
Cho x+y=26 và xy=12.
x3+y3=
Tìm x biết: 4x(x−1)−28(x−1)=0
64x3+27y3+144x2y+108xy2 = (ax+by)3
Biết rằng a,b không âm, a+b = .
Tính nhanh:
732 + 762 - 272 - 242 =
Tính nhanh giá trị của biểu thức A=x2−2xy+y2−4z2 tại x=6,y=−4,z=30.
Trả lời: A= .
Phân tích đa thức thành nhân tử: −64x3+96x2y−36xy2= ×(4x− )2
Cho biểu thức: A=(−x5y5)2:(−x5y5).
+) Rút gọn: A= .
+) Giá trị của A tại x=21 và y=2 là .
Làm tính chia: [(b−a)5+(b−a)3]:(b−a)=
Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2.
Tích ab chia cho 3 dư bao nhiêu?
Mẫu: x2+2x+2=(x2+2x+1)+1=(x+1)2+1>0 do (x+1)2 ≥ 0.
Chọn biểu thức lớn hơn 0 với mọi x.
Tìm biểu thức A biết: (2−x).A=8−x3.
Với n là số tự nhiên khác 0, những biểu thức nào sau đây là tích của ba số tự nhiên liên tiếp?
Phân tích đa thức thành nhân tử: A=4x4+625.
Trả lời: A=(2x2−10x+25)(x2+ x+ )
Tìm n nguyên nhỏ nhất để 2n2−n+2 chia hết cho 2n+1
Trả lời: n= .