Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập giữa học kì 1 (Đại số) SVIP
Làm tính nhân x4(−3x4−2x−4).
Kết quả của phép nhân đa thức (x−1)(x−3) là
Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A−B)(A+B)=
Với A và B là các biểu thức tùy ý ta có: (A+B)3=
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3−B3=
Cho biết: −9x5+3x3y=A.3x3.
Biểu thức A là
Phân tích đa thức 9x2−16 thành nhân tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
3x−3y+ax−ay
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a3−a2x−ay+xy
Tính 25:23?
Thương của phép chia (3.43−7.162+12.44):43 là .
Đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho đa thức x+2 khi a=.
Ghép biểu thức bên trái với biểu thức rút gọn của nó bên phải.
Làm tính nhân:
(x3+y4)(xy5+8)
Click vào hạng tử sai ở vế trái và chọn phương án đúng:
x2 + 8xy + 64y2 = (x + 8y)2
Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Tính nhanh:
552+352+70.55 = .
Tìm x biết: 4x(x−1)−28(x−1)=0
64x3+27y3+144x2y+108xy2 = (ax+by)3
Biết rằng a,b không âm, a+b = .
Tính nhanh:
732 + 762 - 272 - 242 =
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý:
xy(x+y)+yz(y+z)+zx(z+x)+2xyz=
- =xy(x+y+z)+yz(x+y+z)+xz(x+z)
- =y(x+y+z)(x+z)+xz(x+z)
- =(x+z)(x+y)(y+z)
- =(x+z)(xy+y2+yz+xz)
Phân tích thành nhân tử:
−x2+5x−6= ().()
Cho biểu thức P=(−x2y2z)4:(−xy2z)3.
+) Rút gọn: P=
+) Giá trị của P tại x=−1,y=10,z=101 là:
Làm tính chia: (8x3+27y3):(2x+3y)= .
Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2.
Tích ab chia cho 3 dư bao nhiêu?
Số tự nhiên a chia cho 5 dư 4, a2 chia cho 5 dư .
Điền biểu thức thích hợp vào ô trống:
a3+b3= ;
a3−b3= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Với n là số tự nhiên khác 0, số A=29n+1+29n luôn chia hết cho những số nào trong các số sau?
Tìm x biết: −x2−3x+28=0.
Trả lời: x= hoặc x= .
Tìm n nguyên nhỏ nhất để 2n2−n+2 chia hết cho 2n+1
Trả lời: n= .