Phần 1

(30 câu)
Câu 1

Làm tính nhân x4(3x42x4)x^{4}\left(-3x^{4}-2x-4\right).

3x82x54x4-3x^{8}-2x^{5}-4x^{4}
3x82x44x-3x^{8}-2x^{4}-4x
3x162x4-3x^{16}-2x-4
3x162x54x4-3x^{16}-2x^{5}-4x^{4}
Câu 2

Kết quả của phép nhân đa thức (x1)(x3)(x - 1)(x - 3)

x24x+3x^2 - 4x + 3.
x2+4x3x^2 + 4x - 3.
x22x+3x^2 - 2x + 3.
x2+2x3x^2 + 2x - 3.
Câu 3

Với A, A, BB là hai biểu thức bất kì, (A+B)2(A + B)^2 =

A22AB+B2A ^2 - 2AB + B^2.
A2+B2A^2 + B^2.
A2+2AB+B2A^2 + 2AB + B^2.
A2+AB+B2A^2 +AB+ B^2.
Câu 4

Chọn phương án đúng.

(x2y)3\left(-x-2y\right)^{3} ==

x36x2y+12xy28y3x^{3}-6x^{2}y+12xy^{2}-8y^{3}.
x3+6x2y12xy2+8y3-x^{3}+6x^{2}y-12xy^{2}+8y^{3}.
x3+6x2y+12xy2+8y3x^{3}+6x^{2}y+12xy^{2}+8y^{3}.
x36x2y12xy28y3-x^{3}-6x^{2}y-12xy^{2}-8y^{3}.
Câu 5

Với A,BA,B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=A^3 + B^3 =

(A+B).(A22AB+B2)(A + B).\left(A^2 - 2AB + B^2\right)
(A+B).(A2+AB+B2)(A + B).\left(A^2 + AB + B^2\right).
(A+B).(A2AB+B2)(A + B).\left(A^2 - AB + B^2\right).
(A+B).(A2+2AB+B2)(A + B).\left(A^2 + 2AB + B^2\right)
Câu 6

Cho biết: 9x5+3x3y=A.3x3-9x^{5}+3x^{3}y = A.3x^{3}.

Biểu thức AA

3x2+y-3x^{2}+y
3x2+y3x^{2}+y
3x2y-3x^{2}-y
3x2y3x^{2}-y
Câu 7

Phân tích đa thức 9x2169x^{2}-16 thành nhân tử.

(3x+4)2\left(3x+4\right)^{2}
(3x4)(3x+4)\left(3x-4\right)\left(3x+4\right)
(3x4)2\left(3x-4\right)^{2}
Câu 8

Phân tích đa thức thành nhân tử: 3xy+3x22y+2x-3xy+3x^{2}-2y+2x.

(3x2)(y+x)\left(-3x-2\right)\left(-y+x\right)
(yx)(3x+2)\left(y-x\right)\left(3x+2\right)
(3x+2)(y+x)\left(3x+2\right)\left(-y+x\right)
Câu 9

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a3a2xay+xya^3-a^2x-ay+xy

(a2+y)(ax)\left(a^2+y\right)\left(a-x\right)
(a2y)(ax)\left(a^2-y\right)\left(a-x\right)
(a2y)(xa)\left(a^2-y\right)\left(x-a\right)
(a2y)(a+x)\left(a^2-y\right)\left(a+x\right)
Câu 10

Tìm số tự nhiên nn để phép chia sau là chia hết:

x6:6x4ynx^6 : 6x^4 y^n

Trả lời: n=n = .

Câu 11

Phép chia (13x4y45x3y4+6x4y3):5xnyn\left(13x^4y^4-5x^3y^4+6x^4y^3\right):5x^ny^n là phép chia hết khi

n{0;1;2}n\in\left\{0;1;2\right\}.
n{1;2;3}n\in\left\{1;2;3\right\}.
n{0;1;2;3}n\in\left\{0;1;2;3\right\}.
n{1,2}n\in\left\{1,2\right\}.
Câu 12

Đa thức 2x33x2+x+a2x^3-3x^2+x+a chia hết cho đa thức x+2x+2 khi a=a=.

Câu 13

Ghép biểu thức bên trái với biểu thức rút gọn của nó bên phải.

x(3x35)+3x3(2x4)+x2x\left(3x^{3}-5\right)+3x^{3}\left(2x-4\right)+x^{2}
9x412x3+x25x9x^{4}-12x^{3}+x^{2}-5x
x(3x3+5)+3x3(2x4)+x3x\left(3x^{3}+5\right)+3x^{3}\left(2x-4\right)+x^{3}
9x411x3+5x9x^{4}-11x^{3}+5x
x(3x3+5)+3x3(2x5)+x2x\left(3x^{3}+5\right)+3x^{3}\left(2x-5\right)+x^{2}
9x415x3+x2+5x9x^{4}-15x^{3}+x^{2}+5x
Câu 14

Ghép biểu thức bên phải với biểu thức rút gọn của nó bên trái.

(x2y212xy4y)(y4)\left(x^{2}y^{2}-\frac{1}{2}xy-4y\right)\left(-y-4\right)
x2y34x2y2+12xy2+2xy+4y2+16y-x^{2}y^{3}-4x^{2}y^{2}+\frac{1}{2}xy^{2}+2xy+4y^{2}+16y
(x2y2+12xy4y)(y4)\left(x^{2}y^{2}+\frac{1}{2}xy-4y\right)\left(-y-4\right)
x2y34x2y212xy2+2xy4y2+16yx^{2}y^{3}-4x^{2}y^{2}-\frac{1}{2}xy^{2}+2xy-4y^{2}+16y
(x2y212xy4y)(y4)\left(x^{2}y^{2}-\frac{1}{2}xy-4y\right)\left(y-4\right)
x2y34x2y212xy22xy+4y2+16y-x^{2}y^{3}-4x^{2}y^{2}-\frac{1}{2}xy^{2}-2xy+4y^{2}+16y
Câu 15

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu.

16x224x+9=16x^{2}-24x+9 = ((

)2)^2.

Câu 16

Với A, B là hai biểu thức bất kì, kéo các biểu thức bằng nhau vào cùng một nhóm:

  • A3+3A2B+3AB2+B3A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3
  • A33A2B+3AB2B3A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3
  • A3+3AB(A+B)+B3A^3 + 3AB(A + B) + B^3
  • A33AB(AB)B3 A^3 - 3AB(A - B) - B^3

(A+B)3(A + B)^3

    (AB)3(A - B)^3

      Câu 17

      Cho x+y=26x + y = 26xy=12.xy = 12.

      x3+y3=x^3 + y^3=

      26.(262+12)=1788826.(26^2 + 12) = 17888.
      26.(2623.12)=1664026.(26^2 - 3.12) = 16640.
      26.(262+3.12)=1851226.(26^2 +3.12) = 18512.
      26.(26212)=1726426.(26^2 - 12) = 17264.
      Câu 18

      Tìm xx biết: 4x(x1)28(x1)=04x\left(x-1\right)-28\left(x-1\right)=0

      x=1x=1 hoặc x=28x=28
      x=0x=0 hoặc x=7x=7
      x=28x=28
      x=1x=1 hoặc x=7x=7
      Câu 19

      64x3+27y3+144x2y+108xy264x^3+27y^3+144 x^2y + 108 xy^2 = (ax+by)3(ax + by)^3

      Biết rằng a,ba,b không âm, a+ba+b = .

      Câu 20

      Tính nhanh:

      732 + 762 - 272 - 242 =

      Câu 21

      Tính nhanh giá trị của biểu thức A=A=x22xy+y24z2x^{2}-2xy+y^{2}-4z^{2} tại x=6,y=4,z=30x = 6, y = -4, z = 30.

      Trả lời: A=A=

      .

      Câu 22

      Phân tích đa thức thành nhân tử: 64x3+96x2y36xy2=-64x^{3}+96x^{2}y-36xy^{2} = ×(4x\times(4x - )2)^2

      Câu 23

      Cho biểu thức: A=(x5y5)2:(x5y5)A=\left(-x^{5}y^{5}\right)^{2} : (-x^{5}y^{5}).

      +) Rút gọn: A=A =

      .

      +) Giá trị của AA tại x=12x = \frac{1}{2}y=2y=2

      .

      Câu 24

      Làm tính chia: [(ba)5+(ba)3]:(ba)=[\left(b-a\right)^{5}+\left(b-a\right)^{3}] : (b-a)=

      Câu 25

      Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2.

      Tích ab chia cho 3 dư bao nhiêu?

      Dư 1
      Dư 0
      Dư 2
      Câu 26

      Mẫu: x2+2x+2=(x2+2x+1)+1=(x+1)2+1>0x^2 + 2x + 2 = (x^2 + 2x + 1) + 1 = (x + 1)^2 + 1 > 0 do (x+1)2(x + 1)^2 \geq 0.

      Chọn biểu thức lớn hơn 00 với mọi xx.

      4x220x+244x^2 - 20x + 24.
      x2+16x+63x^2 + 16x + 63.
      x214x+50x^2 - 14x + 50.
      Câu 27

      Tìm biểu thức AA biết: (2x).A=8x3(2 -x).A = 8 -x^3.

      A=4+2x+x2A=4 +2x +x^2.
      A=4+4x+x2A=4 +4x +x^2.
      A=42x+x2A=4 -2x +x^2.
      A=44x+x2A=4 -4x +x^2.
      Câu 28

      Với nn là số tự nhiên khác 00, những biểu thức nào sau đây là tích của ba số tự nhiên liên tiếp?

      n2(n+1)+2n(n+1)n^2(n+1) + 2n(n+1)
      n3nn^3 - n
      n3+nn^3 + n
      n3(n+1)+3n(n+1)n^3(n+1) + 3n(n+1)
      Câu 29

      Phân tích đa thức thành nhân tử: A=4x4+625A=4x^4+625.

      Trả lời: A=(2x210x+25)(A = ( 2x^2 - 10x + 25)(x2+x^2 + x+x + )

      Câu 30

      Tìm nn nguyên nhỏ nhất để 2n2n+22n^2-n+2 chia hết cho 2n+12n+1

      Trả lời: n=n= .