Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phần tô màu biểu thị phân số nào dưới đây?

24\dfrac24.
34\dfrac34.
34\dfrac{-3}4.
14\dfrac14.
Câu 2

Nếu 3.8=4.63.8=4.6 thì

38=46\dfrac{3}{8}=\dfrac{4}{6}.
36=48\dfrac{3}{6}=\dfrac{4}{8}.
34=86\dfrac{3}{4}=\dfrac{8}{6}.
43=68\dfrac{4}{3}=\dfrac{6}{8}.
Câu 3

Quy đồng hai phân số 15\dfrac{1}{-5}89\dfrac{8}{9} được kết quả lần là

945\dfrac{9}{45}4045\dfrac{40}{45}.
945\dfrac{-9}{45}4045\dfrac{-40}{45}.
945\dfrac{-9}{45}4045\dfrac{40}{45}.
330\dfrac{-3}{30}4030\dfrac{40}{30}.
Câu 4

Cách viết nào dưới đây là đúng?

415=4+5+15=105=124\dfrac{1}{5}=\dfrac{4+5+1}{5}=\dfrac{10}{5}=\dfrac{1}{2}.
415=415=4.515=1954\dfrac{1}{5}=4-\dfrac{1}{5}=\dfrac{4.5-1}{5}=\dfrac{19}{5}.
415=4.1+55=954\dfrac{1}{5}=\dfrac{4.1+5}{5}=\dfrac{9}{5}.
415=4+15=4.5+15=2154\dfrac{1}{5}=4+\dfrac{1}{5}=\dfrac{4.5+1}{5}=\dfrac{21}{5}.
Câu 5

Giá trị của xx thỏa mãn x46=525+715x-\dfrac{4}{6}=\dfrac{5}{25}+\dfrac{-7}{15}

107\dfrac{10}{7}.
15-\dfrac15.
415\dfrac{4}{15}.
25\dfrac25.
Câu 6

Cho dãy dữ liệu về nhạc cụ biểu diễn của bạn Hoa:

đàn violin; chổi quét nhà; đàn guitar; sáo; búa; đàn piano

Các dữ liệu không hợp lí là

búa; chổi quét nhà.
búa.
đàn piano; búa.
đàn piano; sáo.
Câu 7

Cho hình vẽ:

thẳng hàng

Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

B,C,DB, \, C, \, D.
A,B,CA, \, B, \, C.
C,D,AC, \, D, \, A.
D,A,BD, \, A, \, B.
Câu 8

Cho đường thẳng aa và các điểm A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D theo thứ tự thuộc aa. Có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm khác?

44.
22.
66.
33.
Câu 9

Cho hai tia OAOAOBOB đối nhau, tia OAOA và tia OCOC trùng nhau. Kết luận nào sau đây đúng về hai tia ABABACAC?

A
Hai tia trùng nhau.
B
Hai tia đối nhau hoặc trùng nhau tùy thuộc vị trí hai điểm AACC so với điểm OO.
C
Hai tia không đối nhau cũng không trùng nhau.
D
Hai tia đối nhau.
Câu 10

Cho BB là một điểm thuộc đoạn thẳng ACAC. Độ dài đoạn thẳng ACAC bằng bao nhiêu centimét biết AB=8AB = 8 cm; BC=14BC = 14 cm?

88 cm.
2222 cm.
1414 cm.
66 cm.
Câu 11

Trong một hộp gồm một số quả bóng có các màu xanh, đỏ, cam, trắng. Bạn Nam bốc ngẫu nhiên một quả từ hộp, quan sát màu và trả lại vào hộp. Các kết quả có thể xảy ra của thí nghiệm trên là

xanh, đỏ, cam.
xanh, đỏ, cam, trắng.
xanh, đỏ, cam, đen.
xanh, đỏ, trắng, hồng.
Câu 12

Minh thảy hai con xúc xắc 66 mặt cân đối và đếm số chấm xuất hiện trên mỗi con xúc xắc. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Cả hai con xúc xắc đều xuất hiện mặt chẵn" bằng

15\dfrac{1}{5}.
12\dfrac{1}{2}.
34\dfrac{3}{4}.
14\dfrac{1}{4}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Một hộp đựng 1111 thẻ được đánh số lần lượt từ 11 đến 1111. Hương lấy ngẫu nhiên 11 thẻ từ trong hộp, xem số thẻ rồi trả lại thẻ vào hộp. Lặp lại hoạt động trên 88 lần, Hương lấy được 22 lần thẻ số 33; 33 lần thẻ số 55; 11 lần thẻ số 6622 lần thẻ số 88.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 3" là 14\dfrac{1}{4}.
b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 5" là 37.5%37.5 \%.
c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 6" là 12\dfrac{1}{2}.
d) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Hương lấy được thẻ số 5" là 38\dfrac{3}{8}.
Câu 14

Cho hình vẽ sau:

A D B E C

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) DADADBDB là hai tia trùng nhau.
b) Hai điểm EECC nằm khác phía đối với điểm BB.
c) 55 đoạn thẳng trong hình vẽ.
d) Nếu AB=5AB=5 cm, BD=2BD=2 cm thì AD=2AD=2 cm.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tìm giá trị của xx thỏa mãn 118+136=85x\dfrac{11}{8}+\dfrac{13}{6}=\dfrac{85}{x}.

Trả lời:

Câu 16

Biểu đồ cột kép dưới đây thể hiện số học sinh giỏi toán và văn của các lớp 6A,6B,6C,6D,6E6A, \, 6B, \, 6C, \, 6D, \, 6E.

Biểu đồ cột kép dưới đây thể hiện số học sinh giỏi toán và văn của các lớp $6A, \, 6B, \, 6C, \, 6D, \, 6E$. Thông tin biểu đồ:

Số học sinh giỏi môn Văn của lớp 6B6B chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số học sinh giỏi Văn của cả 55 lớp? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 17

Một cuộn dây dài 150150 m. Lần thứ nhất người bán hàng cắt đi 815\dfrac{8}{15} cuộn dây, lần thứ hai cắt tiếp 514\dfrac{5}{14} phần còn lại. Sau hai lần cắt thì phần dây còn lại bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 18

Cho ba đoạn thẳng AB,CDAB, CDEFEF. Cho biết CD=3CD=3 cm; EF=7EF=7 cm; độ dài của đoạn thẳng ABAB tính theo centimét là một số nguyên tố và CD<AB<EFCD \lt AB \lt EF. Độ dài của đoạn thẳng ABAB là bao nhiêu cm?

Trả lời: cm.

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Mai gieo một con xúc xắc 66 mặt 2020 lần liên tiếp và được kết quả như sau:

4   2   5   5   44\, \, \,2\, \, \,5\, \, \,5\, \, \,4

4   3   4   2   54 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 2 \, \, \, 5

2   6   2   4   32 \, \, \, 6 \, \, \, 2 \, \, \, 4 \, \, \, 3

2   3   4   3   62 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 3 \, \, \, 6

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bằng 33.

b) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ.

c) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chia hết cho 55.

Câu 20
Tự luận

Cho 2020 điểm, trong đó có 55 điểm cùng nằm trên một đường thẳng dd, các điểm còn lại không có ba điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tia có gốc là một điểm nằm trên dd và đi qua một điểm khác trong 2020 điểm trên?