Đăng nhập

Phần I. Trắc nghiệm khách quan

(18 câu)
Câu 1
1đ

Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,30,3?

−93\dfrac{-9}{3}.
620\dfrac{6}{20}.
1131\dfrac{1}{3}.
−620\dfrac{-6}{20}.
Câu 2
1đ

Cho trục số sau:

Điểm AA biểu diễn số nào trên trục số?

−123-1\dfrac{2}{3}.
−213-2\dfrac{1}{3}.
−113-1\dfrac{1}{3}.
−223-2\dfrac{2}{3}.
Câu 3
1đ

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N∗{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 4
1đ

Trong các số hữu tỉ: 0,75;−112;−5;450,75;-1\dfrac{1}{2};-5;\dfrac{4}{5}, số lớn nhất là

0,750,75.
−5-5.
−112-1 \dfrac{1}{2}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 5
1đ

Kết quả phép tính −12⋅47+514-\dfrac{1}{2}\cdot \dfrac{4}{7}+\dfrac{5}{14} là

314\dfrac{3}{14}.
−114-\dfrac{1}{14}.
114\dfrac{1}{14}.
914\dfrac{9}{14}.
Câu 6
1đ

Giá trị của biểu thức 25⋅116{{2}^{5}} \cdot \dfrac{1}{16} là

1616.
44.
22.
88.
Câu 7
1đ

Kết quả phép tính 49−9.(−29)2+2 0260\dfrac{4}{9}-9.{{\Big(\dfrac{-2}{9} \Big)}^{2}}+{{2\,026}^{0}} là

113\dfrac{11}{3}.
−1-1.
11.
83\dfrac{8}{3}.
Câu 8
1đ

Số hữu tỉ xx thỏa mãn −34+14:x=−3-\dfrac{3}{4}+\dfrac{1}{4}:x=-3 là

x=19x=\dfrac{1}{9}.
x=−136x=-\dfrac{1}{36}.
x=−19x=-\dfrac{1}{9}.
x=136x=\dfrac{1}{36}.
Câu 9
1đ

Quan sát hình vẽ:

kề nhau

Góc xAyxAy và góc yAzyAz là hai góc

kề bù.
kề nhau.
đối đỉnh.
bằng nhau.
Câu 10
1đ

Cho mTn^=36∘\widehat{mTn}=36^\circ và TnTn là tia phân giác của mTc^\widehat{mTc}. Số đo của mTc^\widehat{mTc} là

144∘144^\circ .
18∘18^\circ .
72∘72^\circ .
54∘54^\circ .
Câu 11
1đ

Cho ba đường thẳng a, ba, \, b và cc phân biệt. Biết a⊥ca\bot c, b⊥cb\bot c ta suy ra

aa và bb phân biệt.
aa trùng với bb.
aa và bb cắt nhau.
aa // bb.
Câu 12
1đ

Cho định lí: “Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cắt đường thẳng còn lại”. Giả thiết của định lí là

Nó cắt đường thẳng còn lại.
Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng.
Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cắt đường thẳng còn lại.
Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song.
Câu 13
1đ

Cho biểu thức P=45⋅94−2⋅69210⋅38+68⋅20P = \dfrac{4^5 \cdot 9^4 - 2 \cdot 6^9}{2^{10} \cdot 3^8 + 6^8 \cdot 20}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biến đổi các cơ số về số nguyên tố, tử số của PP có dạng: 210⋅38−210⋅392^{10} \cdot 3^8 - 2^{10} \cdot 3^9.
b) Đặt nhân tử chung ở tử số, ta tính được giá trị của tử số là −2⋅210⋅38-2 \cdot 2^{10} \cdot 3^8.
c) Đặt nhân tử chung 210⋅382^{10} \cdot 3^8 ở mẫu số, biểu thức còn lại trong ngoặc là (1+5)(1 + 5).
d) Giá trị rút gọn cuối cùng của biểu thức PP là một số nguyên âm.
Câu 14
1đ

Cho hai đường thẳng xyx y và mnm n cắt nhau tại OO, biết xOm^=40∘\widehat{x O m}=40^{\circ}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) xOn^\widehat{x O n} và mOy^\widehat{m O y} là hai góc đối đỉnh.
b) xOm^\widehat{x O m} và nOx^\widehat{n O x} là hai góc kề bù.
c) xOm^+mOy^=90∘\widehat{x O m}+\widehat{m O y}=90^{\circ}.
d) nOy^=40∘\widehat{n O y}=40^{\circ}.
Câu 15
1đ

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 2(x−1)−3(2x+2)−4(2x+3)=162(x-1)-3(2x+2)-4(2x+3)=16 là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 16
1đ

Một người trung bình mỗi phút hít thở 1515 lần, mỗi lần hít thở 0,550,55 lít không khí, biết 11 lít không khí nặng 1,31,3 g. Tính khối lượng (đơn vị gam) không khí 66 người hít thở trong 11 giờ?

Trả lời:

Câu 17
1đ

Cho mOn^=150∘\widehat{mOn}=150^\circ , vẽ nOe^\widehat{nOe} là góc kề bù với mOn^\widehat{mOn}. Gọi OcOc là tia phân giác của nOe^\widehat{nOe}. Tính số đo của cOm^\widehat{cOm}, đơn vị độ.

Trả lời: ∘^\circ.

Câu 18
1đ

Cho hình vẽ dưới đây.

Biết $AB$ // $DE;$ $DC$ là tia phân giác của $\widehat{BDE}$

Biết ABAB // DE;DE; DCDC là tia phân giác của BDE^\widehat{BDE}, tính số đo CDB^\widehat{CDB}.

Trả lời: ∘^\circ

Phần II. Tự luận

(3 câu)
Câu 19
1đ
Tự luận

Mực nước trong một cái ao so với mặt đất đo được trong các tháng được cho bởi bảng sau:

Tháng

Mực nước (m)

4

−1,2-1,2

6

−1,6-1,6

8

−1,5-1,5

9

0,90,9

a) Trong các tháng trên tháng nào mực nước trong hồ cạn nhất? Giải thích.

b) Trong các tháng trên tháng nào hồ đầy nước nhất? Giải thích.

Câu 20
1đ
Tự luận

Tính:

a) (32)2025:(32)2023\Big(\dfrac{3}{2}\Big)^{2025}:\Big(\dfrac{3}{2}\Big)^{2023}

b) −1,75+15:25-1,75+\dfrac{1}{5}: \dfrac{2}{5}

c) 421.37239.93\dfrac{4^{21} . 3^7}{2^{39} . 9^3}

d) 715−(715+1923)+(2−423)\dfrac{7}{15}-\Big(\dfrac{7}{15}+\dfrac{19}{23}\Big)+\Big(2-\dfrac{4}{23}\Big)

Câu 21
1đ
Tự luận

Cho hình vẽ dưới đây. Biết cAD^=75∘\widehat{cAD} = 75^\circ; ABC^=75∘\widehat{ABC} = 75^\circ; DCa^=115∘\widehat{DCa} = 115^\circ.

image.png

a) Vì sao a//ba // b?

b) Tính số đo góc dDA^\widehat{dDA}.