Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cặp phân số nào dưới đây bằng nhau?

27\dfrac{-2}{7}414\dfrac{4}{-14}.
38\dfrac{-3}{8}624\dfrac{-6}{24}.
59\dfrac{5}{-9}1027-\dfrac{10}{27}.
411\dfrac{4}{11}1233\dfrac{12}{-33}.
Câu 2

Phân số bằng 150250\dfrac{150}{250} mà có tử số và mẫu số đều là số âm, có ba chữ số là

300500\dfrac{-300}{500}.
6001000\dfrac{-600}{-1\,000}.
450750\dfrac{450}{750}.
450750\dfrac{-450}{-750}.
Câu 3

Hỗn số nào dưới đây biểu thị phần tô màu?

2122\dfrac12.
2232\dfrac23.
1131\dfrac13.
1121\dfrac12.
Câu 4

Một xí nghiệp đã thực hiện 59\dfrac{5}{9} kế hoạch, còn phải làm tiếp 560560 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch là

10081\,008 sản phẩm.
11601\,160 sản phẩm.
12401\,240 sản phẩm.
12601\,260 sản phẩm.
Câu 5

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm MM và không đi qua điểm AA trong hình vẽ sau?

đường thẳng đi qua điểm

11.
00.
22.
33.
Câu 6

Quan sát hình vẽ, bộ ba điểm nào sau đây không thẳng hàng?

bộ ba điểm nào sau đây không thẳng hàng

A,B,DA, \, B, \, D.
A,E,BA, \, E, \, B.
B,D,CB, \, D, \, C.
C,F,EC, \, F, \, E.
Câu 7

Cho đường thẳng aa và các điểm A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D theo thứ tự thuộc aa. Có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm khác?

44.
22.
66.
33.
Câu 8

Điểm nào là gốc của tia AxAx trong hình vẽ dưới đây?

x O A B

Điểm CC.
Điểm BB.
Điểm AA.
Điểm OO.
Câu 9

Cho II là một điểm nằm giữa M,NM, N, biết IM=2IM=2 cm, MN=8MN=8 cm. Độ dài đoạn thẳng ININ bằng

77 cm.
66 cm.
88 cm.
1010 cm.
Câu 10

Khi quan sát đồng hồ, tại thời điểm nào dưới đây kim giờ và kim phút tạo với nhau góc vuông?

1818 giờ.
99 giờ.
77 giờ.
55 giờ.
Câu 11

Cho hình vẽ sau đây:

O x y E B C A D

Điểm nào sau đây không nằm trong xOy^\widehat{xOy}?

E,B,CE, \, B, \, C.
B,CB, \, C.
DD.
AA.
Câu 12

Cho hình vẽ:

A B C D E F O

Trong các đoạn thẳng ở hình trên, có bao nhiêu đoạn thẳng cắt đoạn thẳng CFCF?

22.
1010.
88.
44.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho hình vẽ sau:

L x z t y

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trên hình vẽ có tất cả 44 tia chung đỉnh LL.
b) xLz^\widehat{xLz} là góc tù.
c) Điểm bất kì nằm trên tia LzLz (khác đỉnh LL) đều là điểm trong xLt^\widehat{xLt}.
d) xLy^\widehat{xLy} là góc bẹt.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 14

Phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} biết rằng lấy tử cộng với 66, lấy mẫu cộng với 1414 thì ta được phân số mới bằng 37\dfrac{3}{7}. Giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 15

Cho nn điểm phân biệt, (nN,n2)(n \in \mathbb{N}, \, n \ge 2). Vẽ các đoạn thẳng đi qua các cặp điểm chọn từ nn điểm đã cho thì thu được 2828 đoạn thẳng. Tìm nn.

Trả lời:

Câu 16

Cho trước nn tia chung gốc OO (nN,n2n \in \mathbb{N}, \, n \ge 2). Sau khi vẽ thêm hai tia gốc OO nữa (không trùng với một trong nn tia đã cho) thì số góc đỉnh OO tăng thêm 20212\,021 góc. Tìm nn.

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 17
Tự luận

Rút gọn biểu thức: (8).5+16.(8)24.724.6\dfrac{(-8).5 + 16.(-8)}{24.7 - 24.6}.

Câu 18
Tự luận

Tìm ba số có tổng bằng 210210, biết rằng 67\dfrac{6}{7} số thứ nhất bằng 910\dfrac{9}{10} số thứ hai và bằng 23\dfrac{2}{3} số thứ ba.

Câu 19
Tự luận

Cho ba đường thẳng phân biệt. Số giao điểm nhiều nhất có thể có của ba đường thẳng này là bao nhiêu?

Câu 20
Tự luận

Cho hình vẽ.

x y A B C D E

Hãy cho biết: Số điểm nằm trên tia AxAx, tia AyAy và số điểm chung của chúng?