Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 4 (cấu trúc 2116) công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3 cm, AC=4 cm, BC=5 cm.
Khi đó cosB bằng
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó cosC bằng
Khẳng định nào dưới đây đúng?
AB, AC là hai tiếp tuyến kẻ từ A tới đường tròn (O;5 cm) (B, C là tiếp điểm). Biết AB=12 cm, độ dài đoạn BC bằng
Cho đường tròn (Q), đường kính SR và một cung SO có số đo nhỏ hơn 90∘. Vẽ các dây OP // SR,OC⊥SR tại H.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho a+1≤b+2, so sánh hai số 2a+2 và 2b+4.
Đa thức nào sau đây bằng 364a3?
Hệ phương trình nào sau đây không phải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
Cho hệ phương trình {ax+5y=112x+by=3 có nghiệm là x=1,y=1. Giá trị của biểu thức 2a−b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Để đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới).
Biết rằng Hằng đứng cách tường 1,5 m và vị trí mắt khi quan sát cách mặt đất là 0,9 m. Chiều cao của bức tường là bao nhiêu mét?
Trả lời:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=6 cm; AC=8 cm.
a) Tính độ dài cạnh BC, số đo góc B (số đo góc làm tròn đến độ).
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC, từ H kẻ HD vuông góc với AB(D∈AB). Chứng minh cos3B=BCBD.
Tháng thứ nhất, hai tổ dự định may 2700 chiếc khẩu trang. Sang tháng thứ hai, tổ 1 làm vượt mức 10%, còn tổ 2 bị giảm đi 5% nhưng tổng số khẩu trang tháng hai sản xuất được vẫn nhiều hơn tháng một là 45 chiếc. Tính số khẩu trang tháng hai tổ một làm được.
Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1 bán kính 40 cm và tâm O2 bán kính 10 cm như hình dưới đây. Gọi A, D là các điểm trên (O1) và B, C là các điểm trên (O2) sao cho AB và CD tiếp xúc với đường tròn (O1), (O2) và chúng cắt nhau tại M tạo thành góc BMC=60∘.
a) Tính số đo cung lớn AD⌢ của đường tròn (O1).
b) Tính độ dài dây curoa.
Tính giá trị biểu thức A=(3−1)2+12.
Thực hiện phép tính A=3−14−23+3−22−(1−3)2.
Cho biểu thức A=a+21+a−44, với a≥0 và a=4.
a) Rút gọn A.
b) Tìm a để A=21.
Cho a,b,c là các số thực dương tùy ý. Chứng minh rằng ba2+cb2+ac2≥a+b+c.
Cho nưa đường tròn tâm O, bán kính R, đường kính AB. Trên nửa đường tròn lấy điểm M khác A và B. Các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại điểm A và tại điểm M cắt nhau tại điểm C.
a) Chứng minh bốn điểm O,A,C,M cùng thuộc một đường tròn.
b) Qua điểm O kẻ một đường thẳng song song với AM. Đường thẳng này cắt MB tại H và cắt đường thẳng CM tại D. Chứng minh OH=21AM và BD là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) OD cắt nửa đường tròn (O) tại K. Gọi E là chân đường vuông góc kẻ từ K tới CD. Chứng minh HE vuông góc với MK.
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây