Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Trong tam giác MNPMNP vuông tại NN, sinNPM^\sin \widehat{NPM} bằng

NPMN\dfrac{NP}{MN}.
MPNP\dfrac{MP}{NP}.
MNNP\dfrac{MN}{NP}.
MNMP\dfrac{MN}{MP}.
Câu 2

Đặt một chiếc thang dài 55 m tạo với mặt đất một góc bằng 6060^\circ. Khoảng cách từ chân thang đến tường là

2,52,5 m .
535\sqrt{3} m .
532\dfrac{5\sqrt{3}}{2} m.
533\dfrac{5}{3}\sqrt{3} m.
Câu 3

Cho đường tròn (O;3(O ; 3 cm)) và hai điểm A,BA, \, B sao cho OA=OB=3O A=O B=3 cm. Khi đó

điểm AABB đối xứng nhau qua tâm OO.
AB=3A B=3 cm là đường kính của đường tròn .
điểm AA nằm trong đường tròn (O)(O), điểm BB nằm trên đường tròn (O)(O).
điểm AABB đều nằm trên đường tròn (O)(O).
Câu 4

Cho đường tròn tâm OO bán kính OA=ROA = R, dây BCBC vuông góc với OAOA tại trung điểm MM của OAOA. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại BB, nó cắt đường thẳng OAOA tại EE. Độ dài BEBE theo RR

R2\dfrac{R}{2}.
2R2R.
R3\dfrac{R}{\sqrt{3}}.
R3R\sqrt{3}.
Câu 5

Cho đường tròn (M)(M), từ điểm NN nằm bên ngoài đường tròn kẻ hai đường thẳng, đường thẳng thứ nhất cắt đường tròn tại hai điểm CCDD, đường thẳng thứ hai cắt đường tròn tại hai điểm AABB.

Tích NA.NBN A . N B bằng

CB.DACB. DA.
CB2CB^2.
DA2DA^2.
NC.NDNC.ND.
Câu 6

Cho biết a>ba>b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(I): a1>b1a-1>b-1  

(II): a1>ba-1>b  

(III): a+2>b+1a+2>b+1

11.
33.
00.
22.
Câu 7

Số nghiệm của phương trình 2x+13=3\sqrt[3]{2x+1}=3

11.
00.
33.
22.
Câu 8

Hệ thức nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

3x2y=33x-2y=3.
0x+y=10x+y=1.
0x0y=50x-0y=-5.
3x+0y=3-3x+0y=3.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Cho hệ phương trình {ax+5y=112x+by=3\left\{ \begin{aligned}&ax+5y=11 \\&2x+by=3 \\\end{aligned} \right. có nghiệm là x=1,y=1x=1,\,y=1. Giá trị của biểu thức 2ab2a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10

Để đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới).

đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường

Biết rằng Hằng đứng cách tường 1,51,5 m và vị trí mắt khi quan sát cách mặt đất là 0,90,9 m. Chiều cao của bức tường là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Tự luận

(8 câu)
Câu 11
Tự luận

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước trong 4949 giờ 4848 phút thì đẩy bể. Nếu mở vòi thứ nhất trong 33 giờ và vòi thứ hai trong 44 giờ thì được 34\dfrac{3}{4} bể nước. Mỗi vòi chảy riêng thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

Câu 12
Tự luận

Một tổ dự định làm 7272 sản phẩm trong một thời gian nhất định, nhưng thực tế tổ đó được giao làm 8080 sản phẩm. Dù mỗi giờ tổ đã làm thêm 11 sản phẩm so với dự kiến nhưng thời gian hoàn thành vẫn bị chậm hơn dự định 1212 phút. Tính số sản phẩm dự định tổ đó làm được trong một giờ. Biết lúc đầu, mỗi giờ tổ dự định làm không quá 2020 sản phẩm.

Câu 13
Tự luận

Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1O_1 bán kính 4040 cm và tâm O2O_2 bán kính 1010 cm như hình dưới đây. Gọi AA, DD là các điểm trên (O1)(O_1)BB, CC là các điểm trên (O2)(O_2) sao cho ABABCDCD tiếp xúc với đường tròn (O1)(O_1), (O2)(O_2) và chúng cắt nhau tại MM tạo thành góc BMC^=60\widehat{BMC} = 60^\circ.

a) Tính số đo cung lớn AD\overset\frown{AD} của đường tròn (O1)(O_1).

b) Tính độ dài dây curoa.

Câu 14
Tự luận

Tính A=4+8+(12)232A=\sqrt{4}+\sqrt{8}+\sqrt{(1-\sqrt{2})^2}-3 \sqrt{2}.

Câu 15
Tự luận

Thực hiện phép tính A=42331+232(13)2.A=\dfrac{4-2\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}+\dfrac{2}{\sqrt{3}-2}-\sqrt{(1-\sqrt{3})^2}.

Câu 16
Tự luận

Cho biểu thức: P=aa1aaaa+1a+a+(a1a)(a+1a1+a1a+1)P=\dfrac{a\sqrt{a}-1}{a-\sqrt{a}}-\dfrac{a\sqrt{a}+1}{a+\sqrt{a}}+\Bigg(\sqrt{a}-\dfrac{1}{\sqrt{a}} \Bigg)\Bigg(\dfrac{\sqrt{a}+1}{\sqrt{a}-1}+\dfrac{\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}+1} \Bigg), với 0<a10\lt a \ne 1.

a) Rút gọn PP.

b) Với giá trị nào của aa thì P=7P = 7.

Câu 17
Tự luận

Cho các số thực 0x,y,z20 \leq x, \, y, \, z \leq 2. Chứng minh rằng: 2(x+y+z)(xy+yz+zx)42(x+y+z)-(x y+y z+z x) \leq 4.

Câu 18
Tự luận

Cho điểm AA nằm ngoài (O;R)(O;R), vẽ hai tiếp tuyến ABABACAC, (BBCC là tiếp điểm). Gọi HH là giao điểm của AOAOBCBC.

a) Chứng minh bốn điểm O,B,A,CO, \, B, \, A, \, C cùng thuộc đường tròn, xác định tâm II của đường tròn này.

b) Kẻ đường kính BDBD của (O)(O). Chứng minh: AOAO // CDCD.

c) Kẻ ADAD cắt (O)(O) tại EE. Tiếp tuyến tại EE của (O)(O) cắt OAOA tại KKOEOE cắt BCBC tại PP. Chứng minh KPKP // ADAD.