Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Những hình nào sau đây có trục đối xứng là đường nét đứt?

Câu 2

Phân số nào dưới đây có tử số là 12-12, mẫu số là 55?

125\dfrac{-12}{5}.
125\dfrac{12}{-5}.
512\dfrac{5}{-12}.
12-12.
Câu 3

Giá trị của xx thỏa mãn x35=126\dfrac{x-3}{5} = \dfrac{-12}{6}

55.
7-7.
4-4.
5-5.
Câu 4

Cho các phân số sau:

832;1520;525;1248;69;1824 \dfrac{-8}{32};\, \dfrac{15}{20};\, \dfrac{5}{-25};\, \dfrac{-12}{48};\, \dfrac{-6}{-9};\, \dfrac{18}{24}.

Số cặp phân số bằng nhau là

11.
33.
22.
44.
Câu 5

Lớp 6A có 35\dfrac{3}{5} số học sinh thích bóng đá, 710\dfrac{7}{10} số học sinh thích cầu lông, 2125\dfrac{21}{25} số học sinh thích cờ vua.

Môn thể thao nào được nhiều bạn lớp 6A yêu thích nhất?

Cờ vua.
Bóng đá.
Cầu lông.
Cầu lông và cờ vua.
Câu 6

Phân số 214\dfrac{21}{4} viết dưới dạng hỗn số là

5145\dfrac{1}{4}.
1541\dfrac{5}{4}.
4154\dfrac{1}{5}.
1451\dfrac{4}{5}.
Câu 7

Số mà 3173\dfrac{1}{7} của nó bằng 5514\dfrac{55}{14}

1141\dfrac{1}{4}.
549\dfrac{5}{49}.
34\dfrac{3}{4}.
60549\dfrac{605}{49}.
Câu 8

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

Đoạn thẳng.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Tam giác đều.
Câu 9

Đường thẳng nào sau đây đi qua hai điểm OOPP?

Đường thẳng nào đi qua hai điểm

Đường thẳng bb.
Đường thẳng dd.
Đường thẳng cc.
Đường thẳng aa.
Câu 10

Cho hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

aa // ff.
aa // dd.
ff // tt.
bb // dd.
Câu 11

Đồ vật nào dưới đây không gợi lên hình ảnh dạng đoạn thẳng?

Que tăm.
Cột điện.
Cầu vồng.
Cái bút chì.
Câu 12

Cho hình vẽ gồm 1010 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm OO. Có bao nhiêu cặp tia gốc OO đối nhau trong hình?

2020 cặp.
1010 cặp.
Có vô số cặp.
55 cặp.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Lớp 6B có 4848 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 16\dfrac{1}{6} số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 25100\dfrac{25}{100} số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh khá.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh giỏi là 88 học sinh.
b) Số học sinh trung bình là 1212 học sinh.
c) Số học sinh khá là 2929 học sinh.
d) Biết rằng học sinh giỏi lớp 6B chiếm 225\dfrac{2}{25} số học sinh giỏi của khối lớp 6. Khối 6 của trường có 200200 học sinh giỏi.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 14

Số nguyên nào thích hợp điền vào chỗ trống 83+75+7115<<177+2714+72\dfrac{-8}{3}+\dfrac{7}{5}+\dfrac{-71}{15}\lt \dots\lt \dfrac{-17}{7}+\dfrac{27}{14}+\dfrac{-7}{2}?

Trả lời:

Câu 15

Có bao nhiêu cặp giá trị nguyên (m;n)(m; \, n) thỏa mãn 1m+n6=12\dfrac{1}{m}+\dfrac{n}{6}=\dfrac{1}{2}?

Trả lời:

Câu 16

Cho PPQQ là hai điểm cùng nằm giữa điểm MMNN. Độ dài của đoạn thẳng PQPQ bằng bao nhiêu centimét? Biết rằng MN=19MN=19 cm, MP=8MP=8 cm, QN=7QN=7 cm.

Trả lời: cm.

Tự luận

(3 câu)
Câu 17
Tự luận

Tìm ba phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn 14\dfrac{1}{4} và nhỏ hơn 13\dfrac{1}{3}.

Câu 18
Tự luận

Cho hình vẽ.

x y A B C D E

Hãy cho biết: Số điểm nằm trên tia AxAx, tia AyAy và số điểm chung của chúng?

Câu 19
Tự luận

Cho ba đường thẳng phân biệt. Số giao điểm nhiều nhất có thể có của ba đường thẳng này là bao nhiêu?