Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho tập hợp A={1;4;5;8}A=\{ 1;4;5;8 \}. Số tập hợp con gồm hai phần tử của AA

88.
44.
1212.
66.
Câu 2

Cho nửa khoảng A=[2 ; 7)A=\left[ 2\ ;\ 7 \right) và tập khác rỗng B=(b;16]B=\left(b\,;\,16 \right]. AB=A\cap B=\varnothing khi và chỉ khi

b7b \ge 7.
7b<167 \le b \lt 16.
2b<72 \le b \lt 7.
b<7b \lt 7.
Câu 3

Phần tô màu (không bao gồm đường thẳng Δ \Delta ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

loading...

2x+y>3 2x+y>3 .
2x+y<3 2x+y<3 .
x+2y<3 x+2y<3 .
x+2y>3 x+2y>3 .
Câu 4

Cho tam giác ABCABCA^=45,B^=60,BC=3\widehat{A}=45^\circ,\,\widehat{B}=60^\circ,\,BC=3 cm. Độ dài cạnh ACAC

66\dfrac{\sqrt{6}}{6} cm.
69\dfrac{\sqrt{6}}{9} cm.
362\dfrac{3\sqrt{6}}{2} cm.
6\sqrt{6} cm.
Câu 5

Độ cao của một ngọn núi được ghi lại như sau h=1372,5\overline{h}=1372,5 m ±\pm 0,20,2 m. Độ chính xác dd của phép đo trên là

0,10,1m.
22 m.
0,20,2 m.
11 m.
Câu 6

Giá trị của tham số mm để hàm số y=(m2022)x4+(m+2023)x22x+5y=(m-2 \, 022)x^4+(m+2 \, 023 )x^2-2x+5 là hàm số bậc hai là

m=2022m=-2 \, 022.
m=2022m=2 \, 022.
m=2023m=2 \, 023.
m=2023m=-2 \, 023.
Câu 7

Hàm số y=3x2+6x2y=-3x^2+6 x-2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(1;+)(1 ;+\infty).
(;1)(-\infty ; 1).
(2;+)(2 ;+\infty).
(;2)(-\infty ; 2).
Câu 8

Biết giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=f(x)=x24x+3y=f(x)=x^2-4x+3 trên đoạn [2;1].[ -2;1 ]. Giá trị biểu thức S=M+mS=M+m

S=1S=-1.
S=14S=14.
S=1S=1.
S=15S=15.
Câu 9

Cho tam giác ABCABC, gọi M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm của AB,ACAB,ACBCBC. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm trong các điểm A,B,C,M,N,PA,B,C,M,N,P bằng vectơ MN\overrightarrow{MN}?

33.
44.
22.
11.
Câu 10

Trong mặt phẳng cho ba điểm tùy ý A,BA, \,BCC. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB+AC=BC|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=|\overrightarrow{BC}|.
AB=BC|\overrightarrow{AB}|=|\overrightarrow{BC}|.
ABAC=0|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}|=0.
AB+BC=AC|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}|=|\overrightarrow{AC}|.
Câu 11

Cho hình bình hành ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB+AC+AD=2AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}=2\overrightarrow{AC}.
AB+AC+AD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{0}.
AB+AC+AD=4AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}=4\overrightarrow{AC}.
AB+AC+AD=3AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}=3\overrightarrow{AC}.
Câu 12

Cho tam giác ABCABCAB=5AB=5, AC=8AC=8, BC=7BC=7 thì ABAC\overrightarrow{AB}\cdot \overrightarrow{AC} bằng

20-20.
2020.
1010.
4040.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho cosα=34 \cos \alpha =\dfrac{3}{4} .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sin2α=716 \sin^2 \alpha =\dfrac{7}{16} .
b) A=3sin2α+cos2α=58 A=3\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha =\dfrac{5}{8} .
c) B=5sin2α3cos2α=12 B=5\sin^2 \alpha -3\cos^2 \alpha =\dfrac{1}{2} .
d) C=sin2α+cos4α+sin4α+cos2α=1939 C=\sqrt{\sin^2 \alpha + \cos^4 \alpha}+\sqrt{\sin^4 \alpha + \cos^2 \alpha}=\dfrac{\sqrt{193}}{9} .
Câu 14

Trong một cuộc thi thể thao, người ta ghi lại thời gian hoàn thành chặng đường đua của một số vận động viên ở bảng sau.

Thời gian (phút)

44

55

66

77

88

Số vận động viên

33

44

33

55

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mốt của mẫu số liệu trên là 77.
b) Độ lệch chuẩn (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu trên là 1,231,23.
c) Tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu số liệu trên lần lượt là 5566.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 22.
Câu 15

Cho hàm số y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 có đồ thị (C)(C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ đỉnh của (C)(C)I(1;1)I(-1;-1)
b) Trục đối xứng của (C)(C)x=1x=1.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0;1)M(0;1).
d) Đồ thị đi qua các điểm Q(1;6)Q(1;6)P(3;6)P(-3;6).
Câu 16

Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp tết với giá thuê mỗi chiếc xe hơi như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày tết (mùng 1,2,31,2,3) với giá 11 000000 000000 triệu đồng/ngày; những ngày còn lại (nếu khách còn thuê) sẽ được tính giá thuê là 700700 000000 đồng/ngày. Giả sử TT là tổng số tiền mà khách phải trả khi thuê một chiếc xe hơi của công ty và xx là số ngày thuê của khách.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số TT theo xxT=900000+700000xT=900 \, 000+700 \, 000x.
b) Điều kiện của xxxNx\in \mathbb{N}.
c) Một khách hàng thuê một chiếc xe hơi công ty trong 7 ngày tết thì sẽ trả khoản tiền thuê là 58000005800000(đồng).
d) Anh Bình định dành ra một khoản tối đa là 1010 triệu đồng cho phí thuê xe đi chơi trong dịp tết, khi đó anh Bình có thể thuê xe của công ty trên tối đa 1212 ngày.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Mỗi tuần, một tổ sản xuất được nhà máy cung cấp tối đa 2222 kg nguyên liệu MM3030 kg nguyên liệu NN để sản xuất 1010 sản phẩm gồm các loại AA, BBCC. Biết rằng, để sản xuất một sản phẩm loại AA cần 33 kg nguyên liệu MM11 kg nguyên liệu NN; sản xuất một sản phẩm loại BB cần 11 kg nguyên liệu MM33 kg nguyên liệu NN; sản xuất một sản phẩm loại CC cần 22 kg nguyên liệu MM44 kg nguyên liệu NN. Tiền công sản xuất mỗi sản phẩm loại A,B,CA,\,B,\,C lần lượt là 1,21,2 triệu đồng; 1,31,3 triệu đồng và 1,51,5 triệu đồng. Gọi x,y,zx,\,y,\,z lần lượt là số sản phẩm loại A,B,CA,\,B,\,C sản xuất mỗi tuần để số tiền công nhận được là lớn nhất. Giá trị T=x+y+zT=x+y+z bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Cho tam giác ABCABCAB:AC=2:3AB:AC=2:3, A^=60\widehat{A}=60^\circ và diện tích bằng 27327\sqrt{3}. Tính giá trị của biểu thức T=AB2+AC2+BC2T=AB^2+AC^2+BC^2.

Trả lời:

Câu 19

Tìm giá trị bất thường của mẫu số liệu: 38;38;24;47;43;70;22;48;48;3738;\,38;\,24;\,47;\,43;\,70;\,22;\,48;\,48;\,37

Trả lời:

Câu 20

Một người có mảnh vườn hình tam giác vuông cân ABC,AB=BC=100mABC,AB=BC=100m. Người đó dự định đào một cái ao hình chữ nhật MNPQMNPQ như hình vẽ. Diện tích lớn nhất của cái ao là bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Câu 21

Có hai địa điểm A,BA,\,B cùng nằm trên một tuyến quốc lộ thẳng. Khoảng cách giữa AABB30,530,5 km. Một xe máy xuất phát từ AA lúc 77 giờ theo chiều từ AA đến BB. Lúc 99 giờ, một ô tô xuất phát từ BB chuyển động thẳng đều với vận tốc 8080 km/h theo cùng chiều với xe máy. Chọn AA làm mốc, chọn thời điểm 77 giờ làm mốc thời gian và chọn chiều từ AA đến BB làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe máy là y=2t2+36ty=2t^2+36t, trong đó yy tính bằng ki-lô-mét, tt tính bằng giờ. Đến lúc ô tô đuổi kịp xe máy thì hai xe dừng lại, vị trí đó cách điểm BB bao nhiêu km?

Trả lời:

Câu 22

Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2F_1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3F_2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?

Trả lời: