Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=−3 và công bội q=32. Số hạng thứ năm của (un) là
Giá trị của x→1lim1+x3x−2 bằng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của SC. Giao điểm của BC với mặt phẳng (ADM) là
Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SC và P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AB=3AP (tham khảo hình vẽ). Gọi Q là giao điểm của BC và mặt phẳng (MNP). Khi đó, tỉ số BQCQ bằng
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi H, K, I lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′, BB′ và CC′.
Khi đó mặt phẳng (HKI) song song với mặt phẳng nào dưới đây?
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
Cho 2π<α<25π, kết quả nào sau đây đúng?
Phương trình sinx=1 có một nghiệm là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
Giới hạn lim4n+39n2+2n−3n bằng
Giới hạn x→−2+limx+23+2x bằng
x→+∞lim4x2+1−2x+3 bằng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA; điểm P thuộc cạnh SB sao cho PS=−2PB, G là trọng tâm tam giác SAB; G′ là trọng tâm tam giác SBC và $G"$ là trọng tâm tam giác SAD.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Mặt phẳng (MCD) cắt cạnh SB tại N, khi đó SBSN=21. |
|
| b) Mặt phẳng (G"BC) cắt cạnh SA tại E, cắt cạnh SD tại F. Khi đó BCEF=21. |
|
| c) Mặt phẳng (DMP) cắt cạnh AB tại Q, khi đó QBQA=2. |
|
| d) Mặt phẳng (DGG′) cắt cạnh SB tại H, khi đó HBHS=23. |
|
Để tích lũy cho việc học đại học của cậu con trai đầu lòng, cô Lan quyết định hằng tháng bỏ ra 600 nghìn đồng vào tài khoản tiết kiệm, được trả lãi 0,5% cộng dồn hằng tháng. Cô bắt đầu chương trình tích lũy này khi cậu con trai tròn ba tuổi và gửi tiền vào đầu mỗi tháng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đến lần gửi khoản tiền thứ 180 thì cậu con trai tròn 18 tuổi. |
|
| b) Số tiền của cô Lan có trong chương trình ở đầu tháng thứ 2 là 0,6(1+0,5%) triệu đồng. |
|
| c) Số tiền của cô Lan có trong chương trình ở đầu tháng thứ 5 là 3030000 đồng. |
|
| d) Số tiền của cô Lan có trong chương trình vào thời điểm cậu con trai đầu lòng tròn 18 tuổi nhỏ hơn 160 triệu đồng. |
|
Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)
Cân nặng (kg) | Số con giống A | Số con giống B |
[1;1,1) | 8 | 13 |
[1,1;1,2) | 28 | 14 |
[1,2;1,3) | 32 | 24 |
[1,3;1,4) | 17 | 14 |
| a) Cân nặng trung bình của giống A là 1,22. |
|
| b) Cân nặng trung bình của giống B là 1,21. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống A là: Q1A=1,15. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống B là: Q1B=1,62. |
|
Chi phí sản xuất C phụ thuộc lượng đầu ra của sản phẩm Q, chẳng hạn: C=f(Q)=⎩⎨⎧Q+2khi0<Q≤3Q−3Q2−2Q−3khiQ>3.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Q→0+limf(Q) không tồn tại. |
|
| b) Q→3−limf(Q)=5. |
|
| c) Q→3+limf(Q)=1. |
|
| d) Hàm số f(Q) liên tục trên (0;+∞). |
|
Cho dãy số (un) biết {u1=1;u2=2un+2=aun+1+(1−a)un,∀n∈N∗. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của a để dãy số (un) tăng.
Trả lời:
Giả sử khoảng cách từ đỉnh của vách đá đến mặt đất là 30 m. Một hòn đá roi từ đỉnh của vách đá xuống đất, sau khoảng thời gian t giây, khoảng cách của nó so với đỉnh của vách đá là s(t)=5t2. Vận tốc của hòn đá tại thời điểm hòn đá chạm xuống đất bằng bao nhiêu m/s? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Trả lời:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧m2+x−2∣x−2∣m2−12m+x−2∣x−2∣khix<2khix=2khix>2, với m∈R. Tổng tất cả các giá trị của m để hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=2 bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm của hai tam giác B′D′A và BDC′, K là hình chiếu của D′ theo phương GG′ lên mặt phẳng (ABCD), O là tâm của hình bình hành ABCD, I=OK∩CD. Tỉ số ICID bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Thời gian (phút) di chuyển đến trường của nhóm học sinh trường THPT A được tổng hợp dưới bảng sau:
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[15;20) | 6 |
[20;25) | 14 |
[25;30) | 25 |
[30;35) | 37 |
[35;40) | 13 |
[40;45) | 9 |
[45;50) | 21 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)
Trả lời:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 8x3−6x−m=0 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây