Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 8) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Khẳng định nào sau đây đúng?
Một em nhỏ đang xây tháp bằng các khối gỗ. Em nhỏ sử dụng 15 khối cho hàng dưới cùng, hàng trên có ít hơn 2 khối so với hàng liền dưới. Giả sử rằng tháp có 8 hàng. Em nhỏ đó đã sử dụng bao nhiêu khối cho hàng trên cùng?
Cho dãy số (un), biết un=2.3n. Giá trị của u20 bằng
Cho cấp số cộng (un) có số hạng thứ nhất là u1=−1 và số hạng thứ hai là u2=−2. Số −6 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng trên?
Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân?
lim4n5+2n2+18n5−2n3+1 bằng
Cho dãy số un=n(n2+1−n). Khi đó limun bằng
Cho x→0limf(x)=1,x→0limg(x)=2. Giá trị của x→0lim[f(x)+g(x)] bằng
Cho hàm số f(x)=x3−x2x−1. Kết luận nào sau đây đúng?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD). Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,AD,SA (tham khảo hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (MNP) là
Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau.
Tốc độ (km/h) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
Số lần | 18 | 28 | 35 | 43 | 41 | 35 |
Nhóm chứa mốt là
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu bằng −2 và công bội bằng 2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) u5=−32. |
|
| b) S3=−8. |
|
| c) Số −50 là một số hạng của cấp số nhân (un). |
|
| d) S3S4=u4. |
|
Cho hàm số f(x)=x−1x2+ax+b và g(x)=x+a (a,b là các tham số).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giới hạn của hàm số y=f(x) khi x→+∞ bằng 0. |
|
| b) Giới hạn của hàm số y=f(x)−g(x) khi x→−∞ bằng 1. |
|
| c) Nếu x→2limf(x)=−3 và x→2limg(x)=0 khi đó a=b. |
|
| d) Nếu x→1limf(x)=5 khi đó giá trị của biểu thức a+b=1. |
|
Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi G,H lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và SAB, M là trung điểm của AB (tham khảo hình vẽ). Lấy P là một điểm nằm trên cạnh BC (P khác B và C). Gọi Q là giao điểm của (PHG) và SB.
| a) CG∩(SAB)=E với E là trung điểm của SB. |
|
| b) GH//(SAC). |
|
| c) Gọi I là trọng tâm tam giác SAC. Khi đó SB//(HGI). |
|
| d) Tứ giác HGPQ là hình bình hành khi PBPC=3. |
|
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của 35 cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau:
| Khoảng chiều cao (m) | Số cây |
| [6,5;7,0) | 6 |
| [7,0;7,5) | 15 |
| [7,5;8,0) | 11 |
| [8,0;8,5) | 3 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 35. |
|
| b) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là [7,5;8,0). |
|
| c) Điểm trung bình của các học sinh là 7,9 (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). |
|
| d) Mốt của mẫu số liệu là 7,35 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). |
|
Trên đồng hồ, tại thời điểm buổi sáng đang xét, kim giờ chỉ số 3, kim phút chỉ số 12. Đến khi kim phút và kim giờ gặp nhau lần cuối cùng trước 9 giờ thì kim phút quay được một góc lượng giác bằng bao nhiêu radian?
Trả lời:
Giả sử anh Tuấn kí hợp đồng lao động trong 5 năm với điều khoản về tiền lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh Tuấn là 96 triệu được trả đều hàng tháng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh Tuấn được tăng lên 10%. Tổng số tiền lương anh Tuấn lĩnh được trong 5 năm đi làm bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị của đơn vị triệu đồng)
Trả lời:
Cho x→−∞lim(x+x2+7ax+5)=−7 (với a∈Q). Giá trị của a bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x2−2x+136x−5−4x−3khix>1m2x−3khix≤1. Số dương m bằng bao nhiêu thì hàm số đã cho liên tục trên R?
Trả lời:
Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là hình chiếu của thùng hàng đó lên mặt đất với phương chiếu GM song song với các tia sáng mặt trời (các tia sáng mặt trời được xem là các đường thẳng song song với nhau), M trùng với điểm đối xứng với A qua D. Tính diện tích phần bóng râm được tô màu trong hình vẽ bên dưới, biết rằng BC=8 m, CD=2 m và CG=4 m. (kết quả tính theo đơn vị m2)
Trả lời:
Khảo sát về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: nghìn đồng).
Số tiền | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) |
Số học sinh | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Trả lời: