Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập giá trị của hàm số y=3sin3x+2 là
Cho cấp số cộng (un) có số hạng thứ nhất là u1=−1 và số hạng thứ hai là u2=−2. Số −6 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng trên?
Cho cấp số nhân (un) có u1=−1, công bội q=−101. Số 1020171 là số hạng thứ bao nhiêu của (un)?
n→+∞lim4n4−53n−n4 bằng
Biểu thức x→2πlimxsinx bằng
Giá trị của x→−∞lim(3x3+5x2−92x−2024) bằng
Hàm số f(x) có đồ thị như hình bên dưới gián đoạn tại điểm nào?
Để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−1khix=1akhix=1 liên tục tại điểm x0=1 thì
Quan sát các vạch chỉ đường cho người đi bộ sang đường:
Vị trí tương đối của các vạch đó là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC (tham khảo hình vẽ). Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (BMN) và (ACD). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Biết tanα=2 và 180∘<α<270∘. Giá trị sinα+cosα bằng
Cho phương trình lượng giác sinx=−21.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình tương đương sinx=sin(6π). |
|
| b) Phương trình có nghiệm là: x=−6π+k2π;x=67π+k2π,(k∈Z). |
|
| c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π. |
|
| d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π) là ba nghiệm. |
|
Một người có 500 triệu đồng gửi tiết kiệm. Người đó muốn 10 năm sau rút ra số tiền tối thiểu một tỉ đồng để cho con học đại học. Biết người đó gửi lãi theo kì hạn 6 tháng với lãi suất r%/ năm theo hình thức lãi kép.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Lãi kép là số tiền lãi được cộng dồn vào số tiền gốc ban đầu để tiếp tục quá trình đầu tư mới. |
|
| b) Số kì hạn người đó gửi là 10. |
|
| c) Số tiền người đó thu được sau 10 năm là A=500(1+2r)20triệu đồng. |
|
| d) Lãi suất tối thiểu được nhận nhỏ hơn 7%/ năm. |
|
Cho dãy số (un) thoả mãn un=2n2+1(a−1)n3+bn2+3n−1 với a,b là các tham số thực.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Khi a=1 và b=4, ta có limun=2. |
|
| b) Khi a=−3, giới hạn limun=+∞ với mọi giá trị của tham số b. |
|
| c) Điều kiện cần và đủ để dãy số (un) có giới hạn là một số thực hữu hạn là a=1. |
|
| d) Giả sử a=5. Biết rằng tồn tại các số thực c và L sao cho lim(un−cn)=L. Khi đó c và L thoả mãn hệ thức c+L=b+2. |
|
Cho hình chóp S.ABC và điểm I thuộc cạnh SA. Lấy điểm J thuộc cạnh AB, điểm K thuộc cạnh BC sao cho JK không song song với AC (tham khảo hình vẽ).
| a) JK là giao tuyến của (IJK) và (ABC). |
|
| b) JK và AC cắt nhau. |
|
| c) IM là giao tuyến của (IJK) và (SBC), với M là giao điểm của JK và AC. |
|
| d) IJ là giao tuyến của (IJK) và (SAB). |
|
Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 41. Với mọi số nguyên dương n≥2, gọi An,Bn,Cn,Dn lần lượt là trung điểm của các cạnh An−1Bn−1,Bn−1Cn−1,Cn−1Dn−1, Dn−1An−1. Gọi Sn là diện tích của tứ giác AnBnCnDn. Tính S91.
Trả lời:
Cho cấp số cộng (un) có tất cả các số hạng đều là số nguyên. Biết rằng u20=m và um=23. Công sai d của cấp số cộng đã cho (biết (un) là một dãy số tăng) bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho L=x→1limx−1−x2+(m+1)x−m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn [3;2025] để L<20?
Trả lời:
Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m trong [−2;9] sao cho phương trình (m2−5m+4)x5+x2+4=0 có nghiệm.
Trả lời:
Một ngôi nhà có hình dạng lăng trụ tam giác như hình vẽ.
Biết chiều cao căn nhà là 8,9 m, chiều rộng căn nhà là 8 m và chiều dài là 10 m. Cách mặt đất 2,5 m người ta đồ một sàn bê tông dọc theo vừa đúng chiều dài của căn nhà.
Biết sàn bê tông dày 24 cm, diện tích mặt trên của sàn bê tông đó bằng bao nhiêu mét vuông? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Trả lời:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC. Qua phép chiếu song song theo phương CB′ lên mặt phẳng (ABB′A′), đoạn thẳng MN có hình chiếu là đoạn thẳng M′N′. Tính tỉ số ABM′N′. (Viết kết quả dưới dạng số thập phân)
Trả lời: