Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(9 câu)
Câu 1

Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: "5<4\sqrt{5} \lt 4" là

P:\overline{P}: "5>4\sqrt{5} > 4".
P:\overline{P}: "54\sqrt{5} \ge 4".
P:\overline{P}: "54\sqrt{5} \ne 4".
P:\overline{P}: "54\sqrt{5} \le 4".
Câu 2

Tập hợp A={3;8;13;18;23;28}A=\left\{ 3;8;13;18;23;28 \right\} khi viết bằng cách nêu tính chất đặc trưng là

A={5n+3nN,0n5}A=\Big\{ 5n+3 \, \big| \, n \in \mathbb{N}, \, 0 \le n \le 5 \Big\}.
A={n+5nZ,2n23}A=\Big\{ n+5 \, \big| \, n \in \mathbb{Z}, \, -2 \le n \le 23 \Big\}.
A={n+5nN,n23}A=\Big\{ n+5 \, \big| \, n \in \mathbb{N}^*, \, n \le 23 \Big\}.
A={5n+3nN,n5}A=\Big\{ 5n+3 \, \big| \, n \in \mathbb{N}^*, \, n \le 5 \Big\}.
Câu 3

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={xRx7}A=\Big\{ x \in \mathbb{R}\, \big| \, |x| \le 7 \Big\} ta có

A=[7;+)A=[7;+\infty ).
A=(;7)(7;+)A=(-\infty ;-7) \cup (7;+\infty ).
A=(7;7)A=(-7;7).
A=[7;7]A=[-7;7].
Câu 4

Cho hệ bất phương trình {x+y>02x+5y<0 \left\{ \begin{aligned} & x+y>0 \\ & 2x+5y<0 \\ \end{aligned} \right. có tập nghiệm là S S . Khẳng định nào sau đây đúng?

(1;1)S (1;1) \in S .
(12;25)S \Big(-\dfrac12;\dfrac{2}{5}\Big) \in S .
(1;1)S (-1;-1) \in S .
(1;12)S \Big(1;-\dfrac12\Big) \in S .
Câu 5

Cho bất phương trình 12x34y0\dfrac{1}{2}x-\dfrac{3}{4}y\geq 0. Tổng hệ số của xxyy

54\dfrac{5}{4}.
14-\dfrac{1}{4}.
14\dfrac{1}{4}.
54-\dfrac{5}{4}.
Câu 6

Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y63x+2y\le 6 là phần tô màu (kể cả đường thẳng) trong hình vẽ nào sau đây?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 7

Cho biết cosα=23. \cos \alpha =-\dfrac23. Giá trị của P=cotα+3tanα2cotα+tanα P=\dfrac{\cot \alpha +3\tan \alpha }{2\cot \alpha +\tan \alpha } bằng

1913. -\dfrac{19}{13}.
2513. \dfrac{25}{13}.
1913. \dfrac{19}{13}.
2513. -\dfrac{25}{13}.
Câu 8

Trong tam giác ABC ABC B^=75 \widehat{B}=75^\circ , C^=45 \widehat{C}=45^\circ , AB=6 AB=6 . Độ dài cạnh BC BC bằng

32 3\sqrt{2} .
63 6\sqrt{3} .
23 2\sqrt{3} .
36 3\sqrt{6} .
Câu 9

Cho tam giác ABCABCC^\widehat{C} nhọn và AC=3;BC=4;SABC=33AC=3;\,BC=4;\,S_{ABC}=3\sqrt{3}. Độ dài cạnh ABAB

15\sqrt{15}.
13\sqrt{13}.
1313.
1515.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(3 câu)
Câu 10

Cho P(x) P(x) : "x2x2=0 x^2-x-2=0 " với x x là các số thực.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) x=0 x=0 thì P(x) P(x) là mệnh đề đúng.
b) P(1) P(-1) là mệnh đề sai.
c) P(x) P(x) luôn là mệnh đề sai với x x là các số thực bất kì.
d) P(2) P(2) là mệnh đề đúng.
Câu 11

Cho hai tập hợp A={xRx+3<4+2x}A=\big\{ x\in \mathbb{R} \, \big| \, x+3\lt 4+2x \big\}, B={xR5x3<4x1}B=\big\{ x\in \mathbb{R} \, \big| \, 5x-3\lt 4x-1 \big\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A=(1;+).A=\left(-1;\,+\infty \right).
b) B=(;2].B=\left(-\infty ;\,2 \right].
c) AB=(1;2)A \cap B=\left(-1;\,2 \right).
d) Tập tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AABB{0;1}.\left\{ 0;1 \right\}.
Câu 12

Phần không tô màu (không kể bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

Phần không tô màu (không kể bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm (0;2)(0;2 ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
b) Điểm (1;1)(-1;\,-1 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa gốc tọa độ OO.
d) Miền nghiệm trong hình vẽ là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {y>03x+2y>6\left\{ \begin{aligned}& y>0 \\& 3x+2y>6 \\\end{aligned} \right..

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 13

Trong đợt khảo sát nghề, giáo viên chủ nhiệm lớp 11B11B đưa ra ba nhóm ngành cho học sinh lựa chọn, đó là: Sư phạm, Du lịch, Xây dựng. Học sinh có thể chọn từ một đến ba nhóm ngành nêu trên hoặc không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm ngành trên. Giáo viên chủ nhiệm thống kê theo từng nhóm ngành và được kết quả: có 1616 học sinh chọn nhóm ngành Sư phạm, 2121 học sinh chọn nhóm ngành Du lịch, 1919 học sinh chọn nhóm ngành Xây dựng, 2323 học sinh không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm trên. Nếu thống kê số lượng học sinh chọn theo từng hai nhóm ngành được kết quả: có 66 học sinh chọn hai nhóm ngành Sư phạm và Du lịch, 88 học sinh chọn hai nhóm ngành Du lịch và Xây dựng, 77 học sinh chọn hai nhóm ngành Sư phạm và Xây dựng. Có bao nhiêu học sinh chọn cả ba nhóm ngành nêu trên biết lớp 11B11B6161 học sinh?

Trả lời:

Câu 14

Cho hai tập hợp A={xR3x6}A=\big\{ x\in \mathbb{R} \, \big| \, 3 \le \left| x \right|\le 6 \big\}; B=(;m6][m;+)B=\left(-\infty ;m-6 \right]\cup \left[ m;+\infty \right). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm thuộc [17;17]\left[ -17;17 \right] để ABA\subset B?

Trả lời:

Câu 15

Một công ty sản xuất thuốc trừ sâu cần làm hai loại thuốc trừ sâu A,B A, \, B được yêu cầu phải sản xuất ít nhất 20 20 kg thuốc loại A A 20 20 kg thuốc loại B B khối lượng thuốc loại A A phải nhiều hơn khối lượng thuốc loại B B ít nhất là 10 10 kg. Để sản xuất được 1 1 kg thuốc loại A A cần 1 1 kg nguyên liệu I I 2 2 kg nguyên liệu II II ; sản xuất 1 1 kg thuốc loại B B cần 1 1 kg nguyên liệu loại I I 1 1 kg nguyên liệu loại II II . Biết trong kho của công ty hiện còn 70 70 kg nguyên liệu loại I I 110 110 kg nguyên liệu loại II II . Biết giá của 1 1 kg nguyên liệu loại I I 200 200 nghìn đồng và giá của 1 1 kg nguyên liệu loại II II 350 350 nghìn đồng. Để chi phí sản xuất là nhỏ nhất thì công ty phải sản xuất bao nhiêu kg thuốc loại A A

Trả lời:

Câu 16

Tìm giá trị nhỏ nhất của biết thức F=xy F=x-y với điều kiện {0y4x0xy10x+2y100 \left\{ \begin{aligned} &0 \le y \le 4 \\ &x \ge 0 \\ &x-y-1 \le 0 \\ &x+2y-10 \le 0 \\ \end{aligned} \right. .

Trả lời:

Câu 17

Để chuẩn bị cho đại hội chi đoàn 10A1, bạn Nga được phân công đi mua hoa để cắm vào 3 3 lọ, mỗi lọ cắm số hoa mỗi loại như nhau. Bạn Nga được lớp giao cho 200 200 nghìn đồng để mua nhưng đến quầy bán chỉ còn 2 2 loại hoa và đã mua đủ để cắm. Biết rằng một loại hoa có giá 15 15 nghìn đồng/bông và một loại có giá 20 20 nghìn/bông. Số tiền dư ra ít nhất có thể là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 18

loading...

Từ vị trí AA người ta quan sát một cây cao. Biết AH=4AH=4 m, HB=20HB=20 m, BAC^=45\widehat{BAC}=45^\circ. Tính chiều cao của cây (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị mét)

Trả lời: