Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 2 (cấu trúc 3223) công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Phương trình nào sau đây là phương trình tích?
Hệ phương trình: {x+3y=34x−3y=−18 có nghiệm là
Cho biết x≤3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(5;6) và đường tròn tâm A bán kính bằng 5 đơn vị. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là đường phân giác. Vị trí tương đối của đường thẳng BC và đường tròn tâm D bán kính DA là
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Tiếp tuyến của đường tròn (A;AH) tại H là
Cho đường tròn tâm O như hình vẽ và số đo của cung AmB bằng 120∘. Số đo của góc AEB bằng
Cho a,b là hai số thực tùy ý sao cho a<b. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Phép tính 3271−36427+3216125−3827 có kết quả là
Với số thực a, khẳng định nào dưới đây đúng?
Kết quả khi rút gọn biểu thức P=27x2+212x2−3x75 với x<0 là
Tam giác ABC vuông tại A, sinC=53, cạnh BC=10 cm. Độ dài cạnh AB bằng
Cho phương trình: x−23+x+12=(x−2)(x+1)2x+5 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Điều kiện xác định x=2 và x=−1. |
|
| b) (*) trở thành (x−2)(x+1)3(x+1)+(x−2)(x+1)2(x−2)=(x−2)(x+1)2x+5. |
|
| c) Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0. |
|
| d) Phương trình (*) đã cho có hai nghiệm phân biệt. |
|
Cho (O;R) với dây BC cố định (BC không đi qua O). Điểm A thuộc cung lớn CB. Đường phân giác BAC cắt (O) tại D, các tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại E, tia CD cắt AB tại K, đường thẳng AD cắt CE tại I. Gọi AD cắt BC tại M.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) DOC là góc nội tiếp chắn cung DC của đường tròn (O). |
|
| b) EDC=DAC. |
|
| c) MAB=DOC. |
|
| d) AKC=AIC. |
|
Tính tổng các nghiệm của phương trình x−11−x3−14x=x2+x+1x. Ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
Trả lời:
Cho hệ phương trình {ax+5y=112x+by=3 có nghiệm là x=1,y=1. Giá trị của biểu thức 2a−b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Tính T=1−21−2−31+3−41−4−51+…+99−1001.
Trả lời:
Tính chiều cao của cây (đơn vị mét) trong hình dưới đây, biết rằng người đo đứng cách cây 2,56 mét và khoảng cách từ mắt người đo đến mặt đất là 1,6 mét, góc ngắm bằng 90∘ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Trả lời:
Bạn Đô mang 150 nghìn đồng đi mua bút. Bạn Đô mua hai loại bút: Loại I giá 10 nghìn đồng/chiếc, loại II giá 8 nghìn đồng/chiếc. Tìm số chiếc bút loại II nhiều nhất mà bạn Đô có thể mua được, biết bạn Đô mua 7 chiếc bút loại I.
Cho biểu thức B=(x+11−x+x1):(x+1)2x−1 với x>0 và x=1.
a) Rút gọn B.
b) So sánh giá trị của B với 1.
Cho đường tròn (O;R) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ tiếp tuyến ME với đường tròn (O); E là tiếp điểm. Đường thẳng qua E vuông góc với OM tại H cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F.
a) Chứng minh MF là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Đoạn thẳng MO cắt đường tròn (O) tại I. Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MEF.
c) Kẻ đường kính ED,FK vuông góc với ED tại K. Gọi P là giao điểm của MD với KF và Q là trung điểm của FD. Chứng minh H,P,Q thẳng hàng.