Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 2 (cấu trúc 3223) công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những số nào sau đây là căn bậc hai số học của 49?
Chọn phép biến đổi đúng.
0,4.90=
Với x+y>0, giá trị của A=2(x+y)(x+y)21là: .
Điền số thích hợp vào ô trống.
+) 4.36.a2= .a với a≥0.
+) 4.36.a2= .a với a<0.
Trục căn thức và rút gọn:
| 377= | |
Rút gọn biểu thức:
(2−2)(−52)−(22−5)2.
Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được giá trị tương ứng của y thì y được gọi là của x, và x được gọi là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Hàm số bậc nhất y=ax+b (a=0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất:
- Đồng biến trên R, khi .
- Nghịch biến trên R, khi .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến?
Cho ba đường thẳng:
y=52x+21 (d1); y=53x−25 (d2); y=kx+27 (d3).
Tìm giá trị của k sao cho ba đường thẳng đồng quy tại một điểm.
Trả lời: k=.
Trong mặt phẳng tọa độ, hai đường thẳng y=(m2+1)x−5 và y=(−2m2−6)x−6
Cho hàm số bậc nhất: y=ax+2. Tìm hệ số a, biết rằng khi x=5 thì y=3
Trả lời: a= .
Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b với trục Ox khi a > 0 là:
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Điền số thích hợp vào ô trống:
cos28osin62o=
tan58o−cot32o=
Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ.
Kéo thả để được các đẳng thức đúng:
b = c.;
c = b.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 560 km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 34o. Hỏi sau 1,5 phút máy bay bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng?
Cho biết: sin34o=0,56;cos34o=0,83;tan34o=0,67;cot34o=1,48.
Đáp số: km.
Ghép để được các khẳng định đúng.
Cho đường tròn tâm O và một điểm I nằm bên trong đường tròn. Xét hai dây cùng đi qua điểm I: Dây AB vuông góc với OI; dây KH không vuông góc với OI. So sánh độ dài hai dây đó.
Cho đường tròn (O) và điểm I nằm trong đường tròn.
Dây AB qua I vuông góc với OI, dây CD qua I không trùng với AB.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho đường tròn (O ; 5cm) và một dây cung AB = 6cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia OI cắt cung nhỏ AB tại M.
Độ dài dây cung MA bằng:
Cho đường tròn (O) bán kính bằng 4cm. Một đường thẳng đi qua điểm A nằm bên ngoài đường tròn và cắt đường tròn tại B và C, trong đó AB = BC.
Kẻ đường kính COD. Độ dài AD bằng cm.
Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Vẽ đường tròn (O) có đường kính AH. Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lí.
Bài giải:
|
Do OE = OA = OH nên E nằm trên đường tròn (O) đường kính AH.
|
Cho đường tròn (O; R). Điểm C nằm ngoài đường tròn. Từ C kẻ các tiếp tuyến CA; CB tới đường tròn (O). Biết ACB=60o. Khi đó kết luận nào sau đây là đúng?
Cho đường tròn (O; 1 cm). Điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O). Biết AM=3cm, số đo BMO=
Điền vào chỗ trống để hoàn thành chứng minh định lý 1.
Xét tam giác AHC và tam giác BAC, ta có:
Chung
AHC=BAC
⇒ △AHC=△BAC (g.g)
Do đó: ACHC=
⇒ AC2=BC.HC hay b2=a.b′
Chứng minh tương tự, ta có: c2=a.c′.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức sau: A=(5−24)2+(24−4)2
Đáp số: A= .
Trục căn thức ở mẫu: 2.p−1p.
Tìm điều kiện để căn thức x+85 có nghĩa.
Rút gọn biểu thức: ∣2a−1∣35a2(1−4a+4a2) với a>0,5.