Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Tổng các nghiệm của phương trình (2x+1)(x2)=0(2x+1)(x-2)=0

52.-\dfrac{5}{2}.
32.-\dfrac{3}{2}.
32.\dfrac{3}{2}.
52.\dfrac{5}{2}.
Câu 2

Cho đường trờn (O)(O ) và góc nội tiếp BAC^=130\widehat{BAC}=130^{\circ }. Số đo của BOC^\widehat{BOC}

5050^\circ.
130130^\circ .
260260^\circ.
100100^\circ .
Câu 3

Cho đường tròn tâm OO như hình vẽ và số đo của cung AmBAmB bằng 120120^{\circ}. Số đo của AEB^\widehat{AEB} bằng

7070^{\circ}.
120120^{\circ}.
6060^{\circ}.
240240^{\circ}.
Câu 4

Gọi x1,x2x_1,\,x_2 là hai nghiệm của phương trình x22025x2026=0x^2-2\,025x-2\,026=0 khi đó x1+x2+x1x2x_1+x_2+x_1x_2 bằng

1-1.
11.
4051-4\,051.
40514\,051.
Câu 5

Khi gió thổi vuông góc vào cánh buồm của một con thuyền thì lực FF (N) của nó tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ vv (m/s) của gió, tức F=av2F = av^2 (aa là hằng số). Biết rằng khi tốc độ của gió bằng 33 m/s thì lực tác động lên cánh buồm bằng 180180 N. Giá trị của hằng số aa

2020.
3030.
1515.
2525.
Câu 6

Cho ΔMNP\Delta MNP nội tiếp đường tròn (O;6O;\,6 cm) đường kính NPNPMNP^=30.\widehat{MNP}=30^\circ. Độ dài đoạn thẳng MPMP bằng

1212 cm.
99 cm.
33 cm.
66 cm.
Câu 7

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

3x3+x1=03x^3+x-1=0.
x4+x22=0x^4+x^2-2=0.
2x+3=02x+3=0.
2x2+x+1=0\sqrt{2}x^2+x+1=0.
Câu 8

Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn với MQP^MNP^=10\widehat{MQP}-\widehat{MNP}=10^\circ . Số đo MQP^\widehat{MQP} bằng

100100^\circ.
9090^\circ.
8080^\circ.
9595^\circ.
Câu 9

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ dưới đây?

y=2x2y=2x^2.
y=x2y=-x^2.
y=2x2y=-2x^2.
y=x2y=x^2.
Câu 10

Với a=97a=-9\sqrt{7} thì hàm số y=ax2y=ax^2 có giá trị bằng bao nhiêu khi x=2x=-\sqrt{2}?

914.9\sqrt{14}.
187.-18\sqrt{7}.
914.-9\sqrt{14}.
187.18\sqrt{7}.
Câu 11

Giá trị nào dưới đây của m m thỏa mãn đồ thị hàm số y=3m1x2 y = \dfrac{3}{m-1}x^2 nằm phía dưới trục hoành?

m=1 m = 1 .
m>1 m > 1 .
m<1 m \lt 1 .
m2 m \geq 2 .

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 12

Nghiệm của phương trình 5x.(2x3)=2.(1x2)5-x.(2x-3)=2.(1-x^2) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 13

Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 140140 m. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 3030 m. Chiều dài sân trường bằng bao nhiêu m?

Trả lời:

Câu 14

Nước từ vòi phun nước (đặt cách mặt nước 0,20,2 m) được phun lên cao sẽ đạt một độ cao nào đó rồi rơi xuống. Giả sử nước được phun từ đầu vòi phun (vị trí AA) và rơi xuống vị trí BB. Đường đi của nước là một phần của parabol dạng y=18x2y=-\dfrac{1}{8}x^2 trong hệ trục tọa độ OxyOxy với OO là điểm cao nhất của nước được phun ra so với mặt nước, trục OxOx song song với ABABx,yx,\,y tính bằng đơn vị mét.

Biết AB=12AB=12 m. Chiều cao hh từ điểm OO đến mặt nước bằng bao nhiêu m?

Trả lời:

Câu 15

Cho hình vẽ dưới đây, với BEC^=40\widehat{BEC} = 40^\circCFD^=20\widehat{CFD} = 20^\circ.

Số đo ABC^\widehat{ABC} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 16
Tự luận

Cho phương trình x22(m1)x+m23=0x^{2}-2(m-1) x+m^{2}-3=0 (1) (với xx là ẩn số). Tìm giá trị của mm để phương trình (1) có nghiệm x1;x2x_{1} ; \, x_{2} sao cho biểu thức F=x12+x22+x1+x2F=x_1^2+x_2^{2}+x_{1}+x_{2} đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 17
Tự luận

Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<AC)(AB\lt AC ) nội tiếp đường tròn (O).(O). Hai đường cao BEBECFCF của tam giác ABCABC cắt nhau tại điểm HH. Gọi KK là trung điểm BC.BC.

a) Chứng minh ΔAEFΔABC.\Delta AEF \backsim \Delta ABC.

b) Chứng minh đường thẳng OAEF.OA\bot EF.

c) Đường phân giác góc FHBFHB cắt ABABACAC lần lượt tại MMNN. Gọi II là trung điểm của MN,JMN,\,J là trung điểm của AHAH. Chứng minh tứ giác AFHIAFHI nội tiếp và ba điểm I,J,KI,\,J,\,K thẳng hàng.