Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra giữa học kì I (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Bạn thích ăn món gì nhất?
b) Chúc mừng năm mới!
c) Nhện là loài côn trùng có sáu chân.
d) Hôm nay trời đẹp quá nhỉ?
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "8+π<11" là
Cho hai tập hợp A={x∈Nx<5}, B={x∈Z(2x−1)(x2−3x−4)=0}. Miền tô đậm trong hình vẽ nào sau đây biểu diễn tập hợp A∩B?
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 5x−2y<3?
Cho hệ ⎩⎨⎧2x+3y<5(1)x+23y<5(2). Gọi S1 là tập nghiệm của bất phương trình (1), S2 là tập nghiệm của bất phương trình (2) và S là tập nghiệm của hệ thì
Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Khẳng định nào sau đây sai?
Giá trị của biểu thức A=tan1∘.tan2∘.tan3∘.....tan88∘.tan89∘ là
Cho sinα=54, 90∘<α<180∘. Giá trị của P=tan(180∘−α) là
Cho tam giác ABC có BAC=60∘ và cạnh BC=3. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b và c. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hai tập hợp A={x∈Rx+3<4+2x}, B={x∈R5x−3<4x−1}.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) A=(−1;+∞). |
|
| b) B=(−∞;2]. |
|
| c) A∩B=(−1;2). |
|
| d) Tập tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là {0;1}. |
|
Cho hệ bất phương trình (I):⎩⎨⎧0≤y≤4x≥0x−y≤1x+2y≤10.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) chứa điểm M(1;2). |
|
| b) Điểm N(2;3) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I). |
|
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền ngũ giác OABCD (phần ngũ giác được tô đậm) trong hình vẽ sau.
|
|
| d) Biểu thức F(x;y)=x−2y với (x:y) thỏa mãn hê bất phương trình (I) đat giá trị nhỏ nhất khi x=2,y=4. |
|
Một công ty viễn thông tính phí 1,2 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 1,8 nghìn đồng mỗi phút gọi ngoại mạng. Ông Hùng sử dụng dịch vụ của công ty viễn thông này và mỗi tháng trả số tiền phí không quá 150 nghìn đồng. Gọi x là số phút gọi nội mạng, y là số phút gọi ngoại mạng mỗi tháng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Mỗi tháng, số tiền gọi nội mạng là 1,8x nghìn đồng và số tiền gọi ngoại mạng là 1,2y nghìn đồng. |
|
| b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y trong tình huống trên là 2x+3y≤250. |
|
| c) Mỗi tháng ông Hùng có thể gọi 93 phút nội mạng và 20 phút ngoại mạng. |
|
| d) Miền nghiệm của bất phương trình thể hiện số tiền phí viễn thông hàng tháng ông Hùng sử dụng tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 315625. |
|
Cho cosα=31 với 0∘<α<90∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giá trị sinα.cosα<0. |
|
| b) Có sinα=322. |
|
| c) Có tanα=42. |
|
| d) Giá trị biểu thức 2tanα+22cotα62sinα+3cosα bằng 59. |
|
Trong một đợt phát động quyên góp sách, vở để giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn của trường THPT Triệu Sơn 2, lớp 10B2 có 30 học sinh tham gia quyên góp vở, 29 học sinh quyên góp sách. Biết rằng, tất cả học sinh trong lớp 10B2 đều tham gia quyên góp, trong đó có 14 học sinh quyên góp cả sách và vở. Lớp 10B2 có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trả lời:
Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Để thu về được nhiều tiền nhất nông dân cần trồng a ha đậu và b ha cà, biết rằng tổng số công không quá 180. Tính a+b.
Trả lời:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F=x−3y+1 trên miền xác định bởi hệ ⎩⎨⎧2x−y≤4y−x≤1x+y≥2.
Trả lời:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2022;2022] để nghiệm của hệ phương trình {x+2y=32x−y=1 không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x+(m+1)y+1≥0?
Trả lời:
Cho tam giác nhọn ABC có a=3,b=4 và diện tích S=33. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác có dạng R=nm, với m,n∈N,b<5. Tính giá trị của biểu thức T=m+n.
Trả lời:
Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng cách chân tháp một khoảng CD=60 m, giả sử chiều cao của giác kế là OC=1 m. Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh A của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc AOB=60∘.

Tính chiều cao của ngọn tháp. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)
Trả lời:
