Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Phủ định của mệnh đề: "12\dfrac{1}{2} là số hữu tỉ" là

12\dfrac{1}{2} là số vô tỉ.
12\dfrac{1}{2} không phải là số hữu tỉ.
12\dfrac{1}{2} là số tự nhiên.
12\dfrac{1}{2} là số nguyên.
Câu 2

Số phần tử của tập hợp A={k2+1kZ,k2}A=\Big\{ k^2+1 \, \big| \, k \in \mathbb{Z}, \, |k| \le 2 \Big\}

11.
22.
55.
33.
Câu 3

Cho tập hợp A=(;m1)A=\left(-\infty \,;\,m-1 \right), B=(2;+)B=\left(2\,;\,+\infty \, \right). Giá trị của mm để AB=A\cap B=\varnothing

m3m\le 3.
m>1m>1.
m<3m<3.
m1m\le 1.
Câu 4

Điểm A(1;3) A(-1;3) là điểm không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

2xy+4<0 2x-y+4<0 .
x+3y>0 x+3y>0 .
3x+2y4<0 -3x+2y-4<0 .
3xy0 3x-y\le 0 .
Câu 5

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

13xy2<4 \dfrac1{3}x-y^2<4 .
x+5y1 -x+5y\le 1 .
x23y>0 x^2-3y>0 .
x2y20 x^2-y^2 \ge 0 .
Câu 6

Miền trong tam giác OABOAB (kể cả ba cạnh) sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

Miền trong tam giác $OAB$ (kể cả ba cạnh) sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

{x0y0x+y2\left\{\begin{aligned} & x \geq 0 \\ & y \geq 0 \\ & x+y \leq-2 \end{aligned} \right..
{x0y0x+y2\left\{\begin{aligned} & x \geq 0 \\ & y \geq 0 \\ & x+y \leq 2 \end{aligned} \right..
{x0y0x+y2\left\{\begin{aligned} & x \geq 0 \\ & y \geq 0 \\ & x+y \geq 2 \end{aligned} \right..
{x0y0x+y2\left\{\begin{aligned} & x \geq 0 \\ & y \geq 0 \\ & x+y \geq-2 \end{aligned} \right..
Câu 7

Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y63x+2y\le 6 là phần tô màu (kể cả đường thẳng) trong hình vẽ nào sau đây?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 8

Cho 0<α<900^\circ\lt \alpha \lt 90^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

cot(90α)<0\cot (90^\circ-\alpha)\lt 0.
sinα<0\sin \alpha \lt 0 .
cosα>0\cos \alpha >0.
tan(90α)<0\tan (90^\circ-\alpha) \lt 0.
Câu 9

Tam giác ABC ABC A^=105 \widehat{A}=105^\circ , B^=45 \widehat{B}=45^\circ , AC=10 AC=10 . Độ dài cạnh AB AB bằng

52 5\sqrt{2} .
102 10\sqrt{2} .
562 \dfrac{5\sqrt{6}}{2} .
56 5\sqrt{6} .
Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABCBC=8,AC=7,AB=5BC=8,\,AC=7,\,AB=5. Số đo góc BB bằng

3030^\circ.
9090^\circ.
120120^\circ.
6060^\circ.
Câu 11

Trục đối xứng của parabol (P):y=x24x+2025(P): y=x^2-4 x+2\,025 là đường thẳng

x=2x=2.
x=4x=4.
x=4x=-4.
x=2x=-2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 12

Cho ba tập hợp: A=(;1]A=\left(-\infty ;1 \right]; B=[2;2]B=\left[ -2;2 \right]C=(0;5)C=\left(0;5 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CAC \subset A.
b) AC=(0;1]A \cap C=\left(0;1 \right].
c) AB=(2;1)A \cap B=\left( -2;1 \right).
d) (AB)(AC)=[2;1]\left(A\cap B \right) \cup \left(A\cap C \right)=\left[ -2;1 \right].
Câu 13

Cho AA là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường Z và BB là tập hợp các học sinh đang học môn Vật lí của trường Z.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABA \cap B là tập hợp các học sinh lớp 10 học môn Vật lí ở trường Z.
b) A\BA \backslash B là tập hợp những học sinh lớp 10 và không học Vật lí ở trường Z.
c) ABA \cup B là tập hợp các học sinh lớp 10 hoặc học sinh học môn Vật lí ở trường Z.
d) B\AB \backslash A là tập hợp các học sinh học lớp 10 ở trường Z nhưng không học môn Vật lí.
Câu 14

Một gia đình cần ít nhất 900900 g chất protein và 400400 g chất lipit trong thức ăn mỗi ngày. Biết rằng thịt bò chứa 80%80 \% protein và 20%20 \% lipit. Thịt lợn chứa 60%60 \% protein và 40%40 \% lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 16001\,600 g thịt bò, 11001\,100 g thịt lợn, giá tiền 11 kg thịt bò là 4500045\,000 đồng, 11 kg thịt lợn là 3500035\,000 đồng. Giả sử gia đình mua xx kg thịt bò và yy kg thịt lợn.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) {0x1,60y1,14x+3y4,5x+2y2\left\{\begin{aligned}&0 \le x \le 1,6 \\& 0 \le y \le 1,1 \\& 4 x+3 y \ge 4,5 \\& x+2 y \ge 2\\\end{aligned}\right. là hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán.
b) Miền nghiệm của hệ trên là miền của tam giác.
c) Gọi TT (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho xx (kilogam) thịt bò và yy (kilogam) thịt lợn. Khi đó, chi phí để mua xx (kg) thịt bò và yy (kg) thịt lợn là T=35x+45yT=35x+45y (nghìn đồng).
d) Gia đình đó mua 0,60,6 kg thịt bò và 0,70,7 kg thịt lợn thì chi phí là ít nhất.
Câu 15

Cho sinα=35 \sin \alpha =\dfrac{3}{5} với 90<α<180 90^\circ <\alpha < 180^\circ .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα>0 \cos \alpha >0 .
b) cos2α=1625 \cos^2 \alpha =\dfrac{16}{25} .
c) cosα=45 \cos \alpha =\dfrac{4}{5} .
d) tanα=34 \tan \alpha =\dfrac{3}{4} .

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 16

Lớp có 4545 học sinh trong đó có 2525 em học sinh học giỏi môn Toán, 2323 em học sinh học giỏi môn Văn, 2020 em học sinh học giỏi môn Tiếng Anh. Đồng thời có 1111 em học sinh học giỏi cả môn Toán và môn Văn, 88 em học sinh học sinh giỏi cả môn Văn và môn Tiếng Anh, 99 em học sinh học giỏi cả môn Toán và môn Tiếng Anh, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh. Lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh?

Trả lời:

Câu 17

Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa cho sản phẩm mới của công ty cần thuê xe để chở trên 140 140 người và trên 9 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A A B B . Trong đó xe loại A A 10 10 chiếc, xe loại B B 9 9 chiếc. Một chiếc xe loại A A cho thuê với giá 4 4 triệu, loại B B giá 3 3 triệu. Công ty có kế hoạch thuê x x xe loại A và y y xe loại B để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe A A chỉ chở tối đa 20 20 người và 0,6 0,6 tấn hàng. Xe B B chở tối đa 10 10 người và 1,5 1,5 tấn hàng. Tính x+y x + y .

Trả lời:

Câu 18

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=3y2xF=3y-2x trên miền xác định bởi hệ {xy6x2x+y4\left\{ \begin{aligned}&x-y \le 6 \\&x \ge 2 \\&x+y \le 4 \\ \end{aligned} \right..

Trả lời:

Câu 19

Chị Mai là nhân viên tập sự phục vụ tại một quán ăn. Nếu làm vỡ một cái bát sẽ bị phạt 2000020\,000 đồng, làm vỡ một cái cốc sẽ bị phạt 2500025\,000 đồng. Hỏi có tối đa bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra nếu tháng đó chị Mai bị phạt không quá 100000100\,000 đồng?

Trả lời:

Câu 20

Tính giá trị của biểu thức P=2sinα2cosα4sinα+32cosα P=\dfrac{2\sin \alpha -\sqrt{2}\cos \alpha }{4\sin \alpha +3\sqrt{2}\cos \alpha } biết cotα=2 \cot \alpha =-\sqrt{2} .

Trả lời:

Câu 21

Để đo khoảng cách từ một điểm BB trên bờ sông đến gốc cây CC trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm AA cùng ở trên bờ với BB sao cho từ AABB có thể nhìn thấy điểm CC. Ta đo được khoảng cách AB=40AB=40 m, CAB^=50\widehat{CAB}=50^\circ CBA^=35\widehat{CBA}=35^\circ .

loading...

Sau khi đo đạc và tính toán ta được khoảng cách BCBC bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời: