Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ?

153;  0,8;  45;  0,71\dfrac{5}{3};\,\,0,8;\,\,\dfrac{-4}{5};\,\,0,7.
312;  3,7;  43;  053\dfrac{1}{2};\,\,-3,7;\,\,\dfrac{4}{-3};\,\,\dfrac{0}{5}.
1,7;  50;  37;  41,7;\,\,\dfrac{5}{0};\,\,\dfrac{-3}{-7};\,\,4.
13;  0,3;  45;  34\dfrac{1}{-3};\,\,0,3;\,\,\dfrac{-4}{5};\,\,\dfrac{3}{4}.
Câu 2

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau, điểm nào biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 1-1 và nhỏ hơn 11?

điểm CCDD.
điểm AABB.
điểm B,DB,DCC.
4 điểm A,B,C,DA,B,C,D.
Câu 3

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 59+x=49-\dfrac{5}{9}+x=\dfrac{4}{9} ta được

x=4959x=\dfrac{4}{9}-\dfrac{5}{9}.
x=5949x=\dfrac{5}{9}-\dfrac{4}{9}.
x=59+49x=-\dfrac{5}{9}+\dfrac{4}{9}.
x=49+59x=\dfrac{4}{9}+\dfrac{5}{9}.
Câu 4

Kết quả phép tính: (0,675%):(15134)\Big(0,6-75\% \Big)\, : \, \Big(\dfrac{1}{5}-1\dfrac{3}{4} \Big)

231-\dfrac{2}{31}.
331\dfrac{3}{31}.
231\dfrac{2}{31}.
331-\dfrac{3}{31}.
Câu 5

Quãng đường từ nhà Hằng đến trường học dài 1,21,2 km. Quãng đường từ nhà Đô đến trường học dài gấp đôi quãng đường từ nhà Hằng đến trường học đó. Nhà Đô cách trường học bao nhiêu ki-lô-mét?

3,23,2 km.
2,52,5 km.
2,42,4 km.
1,21,2 km.
Câu 6

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 7

Kết quả của phép nhân (12)3.(12)2{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{3}}.{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}

132-\dfrac{1}{32}.
116-\dfrac{1}{16}.
116\dfrac{1}{16}.
132\dfrac{1}{32}.
Câu 8

loading...

Tấm bìa nào sau đây có thể tạo lập thành hình hộp chữ nhật trên?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Anh Đô có một chiếc hộp làm vườn (dùng để trồng cây) như hình vẽ với các kích thước chiều dài, rộng, cao lần lượt là 4040 cm; 6060 cm và 3030 cm. Anh muốn sơn màu xanh các mặt xung quanh của hộp cây này.

Anh Đô có một chiếc hộp làm vườn (dùng để trồng cây)

Diện tích mà anh cần sơn là

600600 dm2.
3030 dm2.
6060 dm2.
60006\,000 dm2.
Câu 10

Cho xOy^\widehat{xOy}yOz^\widehat{yOz} bù với nhau. Biết yOz^=60\widehat{yOz}=60^{\circ} thì số đo xOy^\widehat{xOy} bằng

120120^{\circ}.
9090^{\circ}.
3030^{\circ}.
6060^{\circ}.
Câu 11

Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác có

5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
2 mặt, 6 đỉnh, 3 cạnh.
3 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
6 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
Câu 12

Thùng chứa của xe ở hình vẽ có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, các kích thước cho trên hình vẽ. Dung tích của thùng chứa là bao nhiêu nếu miệng thùng là hình chữ nhật?

Thùng chứa của xe ở hình vẽ có dạng hình lăng trụ đứng tam giác

180180 dm3.
240240 dm3.
6060 dm3.
120120 dm3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.
Câu 14

Cho hình vẽ sau:

$Om$ là tia phân giác $\widehat{nOz}$

Biết số đo các góc O1^=25=O2^\widehat{O_1} = 25^\circ=\widehat{O_2}. OmOm là tia phân giác nOz^\widehat{nOz}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) zOx^=60\widehat{zOx}= 60^\circ.
b) nOz^=130\widehat{nOz}= 130^\circ.
c) Tia OyOy là tia phân giác của mOx^\widehat{mOx}.
d) mOy^=80\widehat{mOy} = 80^\circ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tính: 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}.

Trả lời:

Câu 16

Bác An gửi ngân hàng 5050 triệu đồng với kì hạn một năm, lãi suất 6,8%6,8 \%/năm. Số tiền lãi và gốc sau một năm của bác An bằng bao nhiêu triệu đồng? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân

Trả lời:

Câu 17

Tìm xx, biết: 3x+2+4.3x+1+3x1=66{{3}^{x+2}}+{{4.3}^{x+1}}+{{3}^{x-1}}={{6}^{6}}.

Trả lời:

Câu 18

Một hộp sữa tươi có dạng hình hộp chữ nhật với dung tích 11 ll, chiều cao 2020 cm, chiều dài 1010 cm. (Coi như phần mép hộp không đáng kể). Tính:

Chiều rộng của hộp sữa bằng cm;

Diện tích vật liệu dùng để làm vỏ hộp sữa bằng cm2.

Tự luận

(4 câu)
Câu 19
Tự luận

Tính:

i) 3,5(1121)-3,5 \, \cdot \,\Big(\dfrac{-11}{21} \Big);

ii) 213(2,5)2\dfrac{1}{3} \, \cdot \,\Big(-2,5 \Big);

iii) 715:(0,75)\dfrac{-7}{15}:\Big(-0,75 \Big);

iv) 347:(212)-3\dfrac{4}{7}:\Big(-2\dfrac{1}{2} \Big).

Câu 20
Tự luận

Điền kí hiệu thích hợp (,\in,\,\notin ) vào ô trống.

i) 212    Q-2\dfrac{1}{2} \, \, \square \, \,\mathbb{Q};

ii) 1005    Z\dfrac{100}{-5} \, \, \square \, \,\mathbb{Z};

iii) 40    Q\dfrac{4}{0}\, \, \square \, \,\mathbb{Q};

iv) 0,6    N-0,6\, \, \square \, \,\mathbb{N}.

Câu 21
Tự luận

Chứng minh rằng: 132+133+134+.....+132023<152+162+172+.....+11002\dfrac{1}{3^2}+\dfrac{1}{3^3}+\dfrac{1}{3^4}+.....+\dfrac{1}{3^{2\,023}}\lt \dfrac{1}{5^2}+\dfrac{1}{6^2}+\dfrac{1}{7^2}+.....+\dfrac{1}{100^2}.

Câu 22
Tự luận

Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 33 cm và 44 cm, cạnh huyền là 55 cm, chiều cao hình lăng trụ đứng là 66 cm.