Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 2 (cấu trúc 3223) công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các nghiệm của phương trình (31x−3)(x+8)=0 bằng
Nghiệm của hệ phương trình {x−3y=1−2x+5y=1 là
Giá trị x để phân thức 3x+4−5 không âm là
Cho đường tròn tâm O bán kính 5 cm. Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) sao cho AB=12 cm.
Độ dài đoạn AO bằng
Cho đường tròn (O) có bán kính R=10 cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là 8 cm. Độ dài dây AB bằng
Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và một điểm A cách O là 10 cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Độ dài AB là
Coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ, kim phút là các tia.
Số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút trong hình trên là
Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?
Giá trị biểu thức A=4+64−81 là
Rút gọn các biểu thức sau K=(1−x)2 với x<0 ta được
Kết quả khi rút gọn biểu thức P=27x2+212x2−3x75 với x<0 là
Tam giác ABC vuông tại A, sinC=53, cạnh BC=10 cm. Độ dài cạnh AB bằng
Một mảnh đất hình chữ nhật với chiều rộng là 10 m , chiều dài x (m). Chủ vườn làm con đường thảm cỏ (phần chấm cam) với các kích thước như hình vẽ. Tỉ số diện tích giữa con đường thảm cỏ và mảnh đất là 21.
| a) FG=8 m. |
|
| b) EF=x−4 m. |
|
| c) Diện tích đất làm con đường thảm cỏ là: 18+3x m2. |
|
| d) Chiều dài của mảnh đất là 54 m. |
|
Có hai loại thép vụn, loại thứ nhất chứa 5% và loại thứ hai chứa 40% Nickel (Ni). Cần lấy bao nhiêu tấn thép vụn loại thứ nhất để luyện được 140 tấn thép chứa 30% Nickel (Ni)?
Trả lời:
Tổng hai số tự nhiên bằng 51. Biết số thứ nhất bằng 21 số thứ hai. Số thứ hai bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho 27+35=a+b5 (a, b∈R). Tổng a+b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức: N=cos32∘sin58∘−cos60∘+tan37∘.tan53∘+sin30∘.
Trả lời:
Bạn Đô mang 150 nghìn đồng đi mua bút. Bạn Đô mua hai loại bút: Loại I giá 10 nghìn đồng/chiếc, loại II giá 8 nghìn đồng/chiếc. Tìm số chiếc bút loại II nhiều nhất mà bạn Đô có thể mua được, biết bạn Đô mua 7 chiếc bút loại I.
Cho biểu thức B=x−2xx−3x−4+x−23 với x>0;x=4.
a) Rút gọn B.
b) So sánh ∣B∣ và B.
Cho nửa đường tròn $(O)$, đường kính $AB$. Trên nửa đường tròn $(O)$ lấy một điểm ${D}({D}$ khác A và B). Tiếp tuyến của nửa đường tròn $(O)$ tại $A$ và $D$ cắt nhau ở điểm $C$. Gọi F là hình chiếu của D trên đoạn thẳng AB. Tia BC cắt nửa đường tròn (O) tại E.
a) Chứng minh ΔAEB vuông.
b) Chứng minh CE.CB=CA2 và CDE=CBD.
c) Gọi I là trung điểm của DF. Chứng minh ba điểm B,I,C thẳng hàng.
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây