Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

x(x2)+(6x+7)(x+1)=0x(x-2)+(6x+7)(x+1)=0.
(2x+4)(52x)=0(2x+4)(5-2x)=0.
(2x+1)(3x2)=1(2x+1)(3x-2)=1.
x5=2x+3x-5=-2x+3.
Câu 2

Hệ phương trình {4x+3y=65x+2y=4\left\{\begin{aligned}&4x + 3y = 6\\&-5x + 2y = 4\\ \end{aligned}\right. có nghiệm

(23;863)\Big(23; -\dfrac{86}3\Big).
(0;32)\Big(0; \dfrac32\Big).
(0;2)(0; 2).
(2;0)(2; 0).
Câu 3

Có bao nhiêu số nguyên dương là nghiệm của bất phương trình (2x3)+1<53x?-(2 x-3)+1\lt 5-3 x ?

33.
00.
22.
11.
Câu 4

Cho (O;5(O; 5 cm))(O;4(O'; 4 cm)), biết OO>9OO' > 9 cm. Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn này là

tiếp xúc ngoài.
cắt nhau.
tiếp xúc trong.
ngoài nhau.
Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm. Vẽ đường tròn tâm AA bán kính 2,82,8 cm.

Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm, $AC = 4$ cm. Vẽ đường tròn tâm $A$ bán kính $2,8$ cm.

Vị trí tương đối của đường thẳng BCBC và đường tròn tâm AA bán kính 2,82,8 cm là

Đường thẳng BCB C đi qua tâm của đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)).
Đường thẳng BCB C tiếp xúc đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)).
Đường thẳng BCB C không cắt đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)).
Đường thẳng BCBC cắt đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)) tại hai điểm phân biệt.
Câu 6

Cho tam giác ABCABC có đường cao AHAH. Tiếp tuyến của đường tròn (A;AH)( A;AH) tại HH là 

ACAC.
BHBH.
ABAB.
BCBC.
Câu 7

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O)BAC^=60\widehat{BAC}=60^\circ (minh họa như hình vẽ bên dưới).

Số đo của BOC^\widehat{BOC} bằng

6060^\circ .
121121^\circ .
120120^\circ .
3030^\circ .
Câu 8

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực aa?

3a>6a-3a > -6a.
5+a>3+a5 + a > 3 + a.
5a>3a5a > 3a.
3a>5a3a > 5a.
Câu 9

Giá trị biểu thức A=2.8+25A=\sqrt{2} . \sqrt{8}+\sqrt{25} bằng

99.
33.
55.
44.
Câu 10

Rút gọn biểu thức A=39a66a3A = 3\sqrt{9a^6}-6a^3 với a0a \ge 0 ta được

3a33a^3.
15a315a^3.
3a3-3a^3.
15a3-15a^3.
Câu 11

Kết quả rút gọn biểu thức A=3x27x3+27x2+9x+13A=3x-\sqrt[3]{27x^3+27x^2+9x+1}

x2x^2.
11.
3x-3x.
1-1.
Câu 12

Cho tam giác ABCABCBC=5;AC=4;AB=3BC=5; \, AC=4; \, AB=3. Kết quả nào sau đây đúng?

sinC=0,75\sin C=0,75.
sinC=0,8\sin C=0,8.
sinC=0,6\sin C=0,6.
sinC=1,3\sin C=1,3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Một khu đất có dạng hình chữ nhật với chiều dài xx (m), chiều rộng kém chiều dài 99 m . Trên khu đất đó, người ta làm một mảnh vườn trồng hoa có dạng hình thoi với một đường chéo bằng chiều dài khu đất và đường chéo còn lại bằng chiều rộng khu đất. Diện tích đất còn lại là 200200 m2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chiều rộng của khu đất là x9x-9 (m).
b) Diện tích đất trồng hoa là x(x9)x(x-9) (m2).
c) Diện tích khu đất còn lại được biểu diễn theo xx là: 12x(x9)\dfrac{1}{2} x(x-9) (m2).
d) Chu vi mảnh vườn là 7272 m.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Hai đội cùng làm chung một công việc thì trong 99 giờ thì xong. Nếu đội thứ nhất làm một mình trong 44 giờ rồi bị điều đi làm việc khác. Đội thứ hai làm công việc còn lại trong 1212 giờ thì xong. Thời gian đội thứ nhất làm một mình xong công việc là bao nhiêu giờ?

Trả lời:

Câu 15

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần chữ số hàng chục và nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số ban đầu 1818 đơn vị.

Trả lời:

Câu 16

Rút gọn biểu thức A=5+55+1625A=\dfrac{5+\sqrt{5}}{\sqrt{5}+1}-\sqrt{6-2\sqrt{5}} ta được kết quả bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Cho hình vẽ dưới đây:

Biết KQH^=40\widehat{KQH}=40^\circ, PKQ^=80\widehat{PKQ}=80^\circ, KP=8KP = 8 cm. Độ dài đoạn thẳng KHKH bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Trong cuộc thi "Đố vui OLM", mỗi thí sinh phải trả lời 1212 câu hỏi của ban tổ chức. Mỗi câu hỏi gồm bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì thí sinh được cộng 55 điểm, trả lời sai sẽ bị trừ 22 điểm. Khi bắt đầu cuộc thi, mỗi thí sinh có sẵn 2020 điểm. Thí sinh nào đạt từ 5050 điểm trở lên sẽ được vào vòng thi tiếp theo. Thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi tiếp theo?

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức A=x+2x+35x+x61x2A = \dfrac{\sqrt x + 2}{\sqrt x + 3} - \dfrac5{x + \sqrt x - 6} - \dfrac1{\sqrt x-2} với x0x\ge 0x4x \ne 4.

a) Rút gọn biểu thức AA.

b) Tính giá trị của AA khi x=6+42x = 6+4\sqrt2.

Câu 20
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm MM nằm ngoài đường tròn. Từ MM kẻ tiếp tuyến MEME với đường tròn (O)(O); EE là tiếp điểm. Đường thẳng qua EE vuông góc với OMOM tại HH cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là FF.

a) Chứng minh MFMF là tiếp tuyến của đường tròn (OO).

b) Đoạn thẳng MOMO cắt đường tròn (O)(O) tại II. Chứng minh II là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MEFMEF.

c) Kẻ đường kính ED,FKED,FK vuông góc với EDED tại KK. Gọi PP là giao điểm của MDMD với KFKFQQ là trung điểm của FDFD. Chứng minh H,P,QH,P,Q thẳng hàng.