Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 1 (cấu trúc 3223) công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điều kiện xác định của phương trình x+22x−31−x3=0 là
Hai người đi xe đạp xuất phát đồng thời từ hai thành phố cách nhau 38 km. Họ đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ, biết rằng đến khi gặp nhau người thứ nhất đã đi được nhiều hơn người thứ hai 2 km. Vận tốc người thứ nhất là
Cho (O;5 cm) và đường thẳng d. Gọi OH là khoảng cách từ tâm O đến d. Điều kiện để đường thẳng d và đường tròn (O;5 cm) có hai điểm chung là
Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(4;3). Vị trí tương đối của đường tròn tâm A, bán kính R=3 với trục hoành là
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Tiếp tuyến của đường tròn (A;AH) tại H là
Cho đường tròn tâm O như hình vẽ và số đo của cung AmB bằng 120∘. Số đo của góc AEB bằng
Cho đường tròn (O), lấy ba điểm A,B,C nằm trên đường tròn sao cho tam giác ABC nhọn. Tia phân giác trong của góc A cắt đường tròn tại điểm M.
Tam giác BMC là tam giác gì?
Cho biết a>b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
(I): a−1>b−1
(II): a−1>b
(III): a+2>b+1
Điều kiện xác định của biểu thức x−12025+x2 là
Diện tích của hình quạt tròn tâm O, bán kính r, số đo cung 45∘ là
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Phép tính 3.27 có kết quả là
Cho hệ phương trình: {(m−1)x−my=3m−1(1)2x−y=m+5(2) (m là tham số).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Với mọi m thì phương trình (1) luôn là phương trình bậc nhất hai ẩn. |
|
| b) Với m=2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(3;1). |
|
| c) Khi m=−5 thì đường thẳng 2x−y=m+5 đi qua gốc tọa độ. |
|
| d) Điểm cố định mà đường thẳng (m−1)x−my=3m−1 luôn đi qua là (1;−2). |
|
Cho hai đường tròn (O;3 cm) và (A;3 cm) cắt nhau tại C và D, điểm A nằm trên đường tròn tâm (O;3 cm).
| a) OCAD là hình chữ nhật. |
|
| b) Chu vi của tứ giác OCAD bằng 12 cm . |
|
| c) ΔOCA đều. |
|
| d) Ba điểm O,A,D thuộc (C;3 cm). |
|
Một người đi xe máy từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 40 km/h nên đã về sớm hơn lúc đi 30 phút. Tính quãng đường AB, đơn vị km.
Trả lời:
Một khu đất có dạng hình tam giác ABC vuông cân tại A với độ dài cạnh AB là 20 m. Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt (phần được tô đậm), phần còn lại trồng cỏ. Diện tích phần đất trồng cỏ (lấy π≈3,14) bằng bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:
Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 25∘ so với mặt đất.
Muốn đạt độ cao 2000 m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Trả lời:
Rút gọn biểu thức A=6−15+23−236 ta được kết quả bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Hai bất phương trình 3x−5>6−x và 21−3x≥4x−7 có bao nhiêu nghiệm nguyên chung?
Cho biểu thức B=xx+yy(x+y)2.(x−yx−y−x−yxx−yy).
a) Rút gọn B.
b) So sánh B và B.
Cho đường tròn (O;R) và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA và MB của đường tròn (O) (A,B là hai tiếp điểm). Gọi I là giao điểm của OM và AB. Từ B vẽ đường kính BC của (O), đường thẳng MC cắt (O) tại D, (D khác C).
a) Chứng minh bốn điểm A,B,C,O cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.
b) Chứng minh rằng OM⊥AB tại I.
c) Chứng minh OM // AC.