Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=42AB=4\sqrt{2} cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

222\sqrt{2} cm.
828\sqrt{2} cm.
44 cm.
88 cm.
Câu 2

Một xạ thủ bắn hai viên đạn liên tiếp vào bia. Quan sát điểm số đạt được của mỗi viên đạn. Phép thử ở đây là gì?

Xạ thủ bắn viên đạn thứ nhất rồi bắn tiếp viên đạn thứ hai vào bia.
Xạ thủ bắn viên đạn thứ hai vào bia.
Xạ thủ kiểm tra bia bắn.
Xạ thủ bắn viên đạn thứ nhất vào bia.
Câu 3

Xếp 33 quyển sách khác loại vào một kệ sách. Số cách xếp là

44.
33.
66.
11.
Câu 4

Lớp 9A của một trường THCS thống kê về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các bạn trong lớp. Số liệu được ghi lại trong biểu đồ tần số ghép nhóm ở hình dưới đây:

Tần số của nhóm học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường [10;15)[10;15)

37,5%37,5\%.
12,5%12,5\%.
30%30\%.
20%20\%.
Câu 5

Cô giáo viết lên bảng các số 1;2;3;4;5;6;7;8;91; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Minh chọn 11 số bất kì để làm chữ số hàng chục, Hà chọn 11 số để làm chữ số hàng đơn vị rồi ghép lại. Xác suất của biến cố EE: "Số được ghép chia hết cho 99" bằng

881\dfrac{8}{81}.
19\dfrac{1}{9}.
445\dfrac{4}{45}.
110\dfrac{1}{10}.
Câu 6

Bảng tần số tương đối sau cho biết tỉ lệ học sinh đánh giá độ khó của đề thi học kì môn Toán theo các mức độ:

Đánh giá

Rất khó

Khó

Trung bình

Dễ

Tỉ lệ

10%

25%

45%

20%

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối này là

Câu 7

Một lớp 9 thực hiện khảo sát về phương tiện đi lại của học sinh. Kết quả khảo sát được trình bày như sau:

Phương tiện Xe đạp Xe máy điện Xe buýt Đi bộ
Tần số (n)(n) 2020 1010 88 22
Tần số tương đối f(%)f (\%) 5050 2525 2020 55

Tần số tương đối của phương tiện xe buýt là bao nhiêu ?

25%25\%.
20%20\%.
8%8\%.
50%50\%.
Câu 8

Cho ΔMNP\Delta MNP nội tiếp đường tròn (O;6O;\,6 cm) đường kính NPNPMNP^=30.\widehat{MNP}=30^\circ. Độ dài đoạn thẳng MPMP bằng

1212 cm.
99 cm.
33 cm.
66 cm.
Câu 9

Hình nào dưới đây nội tiếp đường tròn?

Hình vuông.
Hình thang.
Hình bình hành.
Hình thoi.
Câu 10

Bạn Nam gieo hai con xúc xắc cân đối. Gọi x,yx, \, y lần lượt là số chấm xuất hiện trên con xúc xắc thứ nhất và thứ hai. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "Tổng số chấm trên hai con xúc xắc bằng 77"?

44.
66.
77.
55.
Câu 11

Một hộp có 1010 quả bóng được đánh số từ 11 đến 1010. Lấy ngẫu nhiên 11 quả bóng. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "Số ghi trên bóng chia hết cho 33"?

33.
11.
66.
22.
Câu 12

Trong hộp kín có 11 viên bi xanh, 11 viên bi vàng, 11 viên bi trắng và 11 viên bi nâu cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi mà không nhìn vào hộp. Xác suất của biến cố BB: "Một trong hai viên bi lấy ra có màu xanh" bằng

13\dfrac{1}{3}.
56\dfrac{5}{6}.
23\dfrac{2}{3}.
12\dfrac{1}{2}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Lớp 9A tổ chức bầu ban cán sự. Có 44 ứng viên là Lan, Huệ, Minh, Tuấn. Cần chọn ra 22 bạn, trong đó 11 bạn làm Lớp trưởng và 11 bạn làm Lớp phó (một người không làm 22 chức vụ). Chọn ngẫu nhiên kết quả bầu cử.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phép thử là chọn và sắp xếp 22 bạn vào 22 vị trí khác nhau.
b) Không gian mẫu có 66 phần tử.
c) Biến cố "Lan làm Lớp trưởng" có 33 kết quả thuận lợi.
d) Xác suất để Lan và Huệ được chọn (không phân biệt chức vụ) là 13\dfrac{1}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA nội tiếp đường tròn (O)(O). Biết độ dài hai cạnh bên của ΔABC\Delta ABC6,116,11 cm. MM là một điểm bất kỳ thuộc cung nhỏ ACAC sao cho AM=5,02AM=5,02 cm. Tia AMAM cắt BCBC tại NN, độ dài đoạn ANAN bằng bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 15

Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 3030 người trong một tuần, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số (n)

[30;40)[30;40)

55

[40;50)[40;50)

66

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

44

[70;80)[70;80)

33

[80;90)[80;90)

66

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40) [ 30;40 ) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 16

Trong một cái hộp kín có 44 tấm thẻ giống hệt nhau lần lượt được đánh các số 2;3;5;72; 3; 5; 7. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Biết xác suất của biến cố AA: "Tích các số của hai tấm thẻ lấy ra chia hết cho 22" là phân số tối giản ab\dfrac{a}{b}. Tính tổng a+ba+b.

Trả lời:

Câu 17

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Điểm EE di động trên cạnh ABAB, qua BB vẽ một đường thẳng vuông góc với CECE tại DD và cắt tia CACA tại HH. Biết BCA^=30\widehat{BCA}=30^\circ, số đo HDA^\widehat{HDA} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Cho tam giác ABCABC cân tại AA (BAC^<90)(\widehat{BAC}\lt 90^\circ) nội tiếp đường tròn (O)(O ). Các tiếp tuyến với đường tròn (O)(O ) tại điểm AA, điểm BB cắt nhau tại điểm MM. Gọi NN là trung điểm của đoạn thẳng ACAC. Hai đường thẳng MOMOABAB cắt nhau tại điểm PP.

a) Chứng minh rằng bốn điểm A,P,O,NA,\,P,\,O,\,N cùng thuộc một đường tròn.

b) Gọi KK là trung điểm của đoạn thẳng AMAM. Chứng minh rằng BM.BN=CA.BKBM.BN=CA.BK.

Câu 19
Tự luận

Để làm nước chấm, Mai chọn ngẫu nhiên 11 loại vị chua (Chanh, Giấm) và 11 loại vị cay (Ớt tươi, Tương ớt, Tiêu).

a) Phép thử là gì?

b) Mô tả không gian mẫu của phép thử đó.

c) Tính xác suất của biến cố HH: "Mai chọn Chanh và một loại vị cay bất kỳ".