Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho tập hợp AA44 phần tử. Tập AA có bao nhiêu tập con khác rỗng?

1515.
1616.
1212.
77.
Câu 2

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x2y<0x+3y>2yx<3 \left\{ \begin{aligned} & x-2y<0 \\ & x+3y>-2 \\ & y-x<3 \\ \end{aligned} \right. chứa điểm nào sau đây?

(0;1) (0;-1) .
(1;0). (-1;0).
(1;0) (1;0) .
(2;3) (-2;3) .
Câu 3

Cho góc α   (0α<90)\alpha\,\,\,(0^{\circ} \leq \alpha\lt 90^{\circ}) thoả mãn sinα=45\sin \alpha=\dfrac{4}{5}, giá trị của tan α{\alpha}

34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{-4}{3}.
43\dfrac{4}{3}.
35\dfrac{3}{5}.
Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình (x1)26x+15>0(x-1)^2-6x+15>0

R\mathbb{R}.
(4;+)(4;+\infty ).
\varnothing .
R\{4}\mathbb{R} \backslash \{ 4 \}.
Câu 5

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=4x2+4x1f(x)=-4x^2+4x-1?

Câu 6

Đường cong trong hình nào dưới đây không phải là đồ thị của một hàm số dạng y=f(x)y=f(x)?

Câu 7

Tập giá trị của hàm số y=x24x+5y=\sqrt{x^2-4x+5}

[1;+)\left[ 1;+\infty \right).
(1;+)\left(1;+\infty \right).
R\mathbb{R}.
R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
Câu 8

Một nghiệm của phương trình 2x1=x22x6\sqrt{2x-1}=\sqrt{x^2-2x-6}

x=3x=3.
x=2+6x=2+\sqrt{6}.
x=2x=-2.
x=5x=5.
Câu 9

Cho tứ giác ABCDABCD. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của ADAD, BCBCACAC. Biết MP=PN\overrightarrow{MP}=\overrightarrow{PN}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

AD=BC\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC}.
AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}.
AC=BC\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}.
AD=BD\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}.
Câu 10

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Độ dài của vectơ u=AB+AD\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}

u=a\left| \overrightarrow{u} \right|=a.
u=3a\left| \overrightarrow{u} \right|=3a.
u=a2\left| \overrightarrow{u} \right|=a\sqrt2.
u=2a\left| \overrightarrow{u} \right|=2a.
Câu 11

Cho tam giác MNPMNPJJ là trung điểm của đoạn thẳng NPNP. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

MJ=MN+MP\overrightarrow{MJ}=\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{MP}.
MJ=13MN+13MP\overrightarrow{MJ}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{MN}+\dfrac{1}{3}\overrightarrow{MP}.
MJ=12MN+12MP\overrightarrow{MJ}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{MN}+\dfrac{1}{2}\overrightarrow{MP}.
MJ=2MN+2MP\overrightarrow{MJ}=2\overrightarrow{MN}+2\overrightarrow{MP}.
Câu 12

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} khác vectơ 0\overrightarrow{0} thỏa mãn a.b=12a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\dfrac12\left| -\overrightarrow{a} \right|.\left| \overrightarrow{b} \right|. Khi đó góc giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} bằng

150150^\circ.
120120^\circ.
6060^\circ.
3030^\circ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=(m21)x+(m1)y=(m^2-1)x+(m-1) với mm là tham số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với m=3m=3 hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
b) Với m=2m=-2 đồ thị hàm số là đường thẳng đi lên từ trái qua phải.
c) Có ba giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
d) Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R} khi m(;1)(1;+)m\in (-\infty ;-1) \cup (1;+\infty).
Câu 14

Cho hàm số y=x2+3y=-x^2+3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ đỉnh của parabol là I(0;3)I(0;3).
b) Bề lõm parabol hướng lên.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty) và nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty ;0).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax=3y_{\max}=3, khi x=0x=0.
Câu 15

Cho hàm số y=(m7)x+2y=(m-7)x+2 có đồ thị là (d)(d), (mm là tham số thực).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi m7m \ne 7.
b) (d)(d) luôn đi qua điểm A(0;2)A(0;2) với mọi mm.
c) Khi m=6m=6 thì (d)(d) tạo với hai trục tọa độ Ox,OyOx,\,Oy một tam giác có diện tích bằng 44.
d) Chỉ có đúng 66 giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số đã cho là hàm số nghịch biến.
Câu 16

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. MM là trung điểm của ABABGG là trọng tâm tam giác ADMADM như hình vẽ sau.

image.png

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABAD=a2\overrightarrow{AB}\cdot \overrightarrow{AD}={{a}^{2}}.
b) Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}BD\overrightarrow{BD} bằng 4545^\circ .
c) (AB+AD)(BD+BC)=a2\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD} \right)\left(\overrightarrow{BD}+\overrightarrow{BC} \right)={{a}^{2}}.
d) CG(CA+DM)=21a24\overrightarrow{CG}\cdot \left(\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{DM} \right)=\dfrac{21{{a}^{2}}}{4}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Cho x,y x, \, y thoả mãn hệ {x+2y10002x+y800x0y0. \left\{ \begin{aligned} & x+2y-100 \le 0 \\ & 2x + y-80 \le 0 \\ & x \ge 0 \\ & y \ge 0 \\ \end{aligned} \right.. Khi biểu thức P=(x;y)=40000x+30000y P=(x;y)=40 \, 000x+30 \, 000y đạt giá trị lớn nhất, tính x+y x+y .

Trả lời:

Câu 18

Một hộ gia đình có ý định mua một cái máy bơm để phục vụ cho việc tưới tiêu vào mùa hạ. Khi đến cửa hàng thì được ông chủ giới thiệu về hai loại máy bơm có lưu lượng nước trong một giờ và chất lượng máy là như nhau.

Máy thứ nhất giá 11 500500 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 1,21,2 kW.

Máy thứ hai giá 22 000000 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 11 kW.

Chi phí trả cho hai máy sử dụng là như nhau sau khoảng thời gian x0x_0 là bao nhiêu giờ?

Trả lời:

Câu 19

Ông Đô muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ, biết đường cong phía trên của cửa sắt là một Parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c. Giá trị của hệ số cc bằng bao nhiêu, biết tổng của aa, bb, cc4825\dfrac{48}{25}?

Trả lời:

Câu 20

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=1x22mx2m+3y=\dfrac{1}{\sqrt{x^2-2mx-2m+3}} có tập xác định là R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 21

Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 5050 khách đầu tiên có giá là 300000300 \, 000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 5050 người đăng kí thì cứ có thêm 11 người, giá vé sẽ giảm 50005 \, 000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Số người của nhóm khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến đi là 1508000015 \, 080 \, 000 đồng.

Trả lời:

Câu 22

Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí AA theo hướng N20{20^\circ}W với vận tốc 3030 km/h. Sau 55 giờ, tàu đến được vị trí BB. AA cách BB bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20{20^\circ}E so với BB?

Trả lời: