Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra giữa học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề chứa biến?
a) Bạn học toán tốt không?
b) 156 chia hết cho 4.
c) 8x−6>x2.
d) (5n+4) chia hết cho 9.
Cho mệnh đề P: "∀x∈Q2x2−3x+5<0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
Tập hợp số [−5;−1]∩(−4;1) bằng tập hợp nào sau đây?
Bất phương trình 4x−2y≥8 là bất phương trình thuộc loại nào?
Phần không tô màu ở hình sau đây biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
Phần tô màu (không bao gồm đường thẳng) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Đẳng thức nào sau đây đúng?
Biểu thức A=cos20∘+cos40∘+cos60∘+...+cos160∘+cos180∘ có giá trị bằng
Cho biết cosα+sinα=31. Giá trị của P=tan2α+cot2α bằng
Cho tam giác ABC có A=45∘,AB=6,B=75∘. Độ dài cạnh BC bằng
Diện tích tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13 bằng
Cho hai tập hợp A={−3;−2;1;4;5;6} và B={−3;0;1;3;7}.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) A∩B={1;3}. |
|
| b) A\B={−2;4;5;6}. |
|
| c) (A∪B)\(A∩B)={−2;0;4;5;6;7}. |
|
| d) (A\B)∪(B\A)={−2;0;3;4;5;6;7}. |
|
Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban tăng cường sức khỏe HPB, lượng đường dung nạp thêm mỗi ngày không nên vượt quá 50 g. Biết một kilogam bánh quy chứa trung bình 150 g đường, một ly trà sữa chứa trung bình 55 g đường. Gọi x, y tương ứng là khối lượng bánh quy và số ly trà sữa tiêu thụ trong một tuần của một người.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) x≥0, y≥0. |
|
| b) Lượng đường dung nạp từ số lượng bánh quy và trà sữa trên là: F(x;y)=150x+55y. |
|
| c) Để đảm bảo sức khỏe theo tiêu chuẩn, ta cần điều kiện 150x+55y≤50 |
|
| d) Một người ăn uống trong một tuần 0,4 kilogam bánh quy và 5 ly trà sữa thì không vượt qua ngưỡng tiêu thụ đường tiêu chuẩn. |
|
Cho cosα=−43 với 0∘<α<90∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) sin2α=167. |
|
| b) sinα<0. |
|
| c) sinα=−47. |
|
| d) cotα=−737. |
|
Cho tam giác ABC có AC=7 cm, AB=5 cm, A=120∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) BC=127 cm. |
|
| b) cosB≈0,21. |
|
| c) cosC≈0,91. |
|
| d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R≈6,03 cm. |
|
Lớp có 45 học sinh trong đó có 25 em học sinh học giỏi môn Toán, 23 em học sinh học giỏi môn Văn, 20 em học sinh học giỏi môn Tiếng Anh. Đồng thời có 11 em học sinh học giỏi cả môn Toán và môn Văn, 8 em học sinh học sinh giỏi cả môn Văn và môn Tiếng Anh, 9 em học sinh học giỏi cả môn Toán và môn Tiếng Anh, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh. Lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh?
Trả lời:
Cho hai tập hợp A={x∈R2≤∣x∣≤4} và B=(−∞;m−4]∪[m;+∞). Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [−10;10] để A⊂B?
Trả lời:
Một máy cán thép có thể sản xuất hai sản phẩm thép tấm và thép cuộn (máy không thể sản xuất hai loại thép cùng lúc và có thể làm việc 40 giờ một tuần). Công suất sản xuất thép tấm là 250 tấn/giờ, công suất sản xuất thép cuộn là 150 tấn/giờ. Mỗi tấn thép tấm có giá 25 USD, mỗi tấn thép cuộn có giá 30 USD. Biết rằng mỗi tuần thị trường chỉ tiêu thụ tối đa 5 000 tấn thép tấm và 3 500 tấn thép cuộn. Cần sản xuất m tấn thép tấm và n tấn thép cuộn một tuần để lợi nhuận thu được là cao nhất. Tính m−n.
Trả lời:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biết thức F=x+y trên miền xác định bởi hệ ⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời:
Tìm các nghiệm (x;y) của bất phương trình 2x+3y−1≤0. Trong đó x,y là các số nguyên dương. Tính x+y.
Trả lời:
Người A đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiều diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của người A tới chiếc diều và phương nằm ngan) là α=35∘; khoảng cách từ đỉnh tòa nhà tới mắt người A là 1,5 m. Cùng lúc đó ở dưới chân tòa nhà, người B cũng quan sát chiếc diều và thấy góc nâng là β=75∘; khoảng cách từ mặt đất đến mắt người B cũng là 1,5 m. Biết chiều cao của tòa nhà là h=20 m.
Chiếc diều bay cao bao nhiêu mét so với mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Trả lời: