Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Điều kiện xác định của phương trình 2x13x+23x=0\dfrac{2x-\dfrac13}{x+2}-\dfrac{3}{x}=0 là

x0x \ne 0x4x \ne -4.
x0x \ne 0.
x2x \ne -2.
x0x \ne 0x2x \ne -2.
Câu 2

Hai người đi xe đạp xuất phát đồng thời từ hai thành phố cách nhau 3838 km. Họ đi ngược chiều và gặp nhau sau 22 giờ, biết rằng đến khi gặp nhau người thứ nhất đã đi được nhiều hơn người thứ hai 22 km. Vận tốc người thứ nhất là

99 km/h.
77 km/h.
1010 km/h.
88 km/h.
Câu 3

Cho đường tròn tâm OO bán kính 55 cm. Từ điểm AA nằm ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến ABAB với đường tròn (BB là tiếp điểm) sao cho AB=12AB=12 cm.

Cho đường tròn tâm $O$ bán kính $5$ cm. Từ điểm $A$ nằm ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến $AB$ với đường tròn ($B$ là tiếp điểm) sao cho $AB=12$ cm.

Độ dài đoạn AOAO bằng

1313 cm.
1717 cm.
77 cm.
119\sqrt{119} cm.
Câu 4

Trong hệ tọa độ OxyOxy cho điểm A(4;3)A(4;3). Vị trí tương đối của đường tròn tâm AA, bán kính R=3R=3 với trục hoành là

tiếp xúc nhau.
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
cắt nhau tại vô số điểm.
không giao nhau.
Câu 5

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và đường thẳng dd cắt nhau. Khoảng cách từ tâm OO đến đường thẳng dd55 cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

R=5R = 5 cm.
R>5R > 5 cm.
R<5R \lt 5 cm.
R5R \le 5 cm.
Câu 6

Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn (O)(O), MNP^=120\widehat{MNP} = 120^\circ . Khi đó số đo cung nhỏ MPMP của đường tròn (O)(O)

180180^\circ.
6060^\circ.
240240^\circ.
120120^\circ.
Câu 7

Cho hình vẽ, biết ADAD là đường kính của (O)(O), ACB^=76\widehat{ACB}=76^\circ.

loading...

Số đo BAD^\widehat{BAD} bằng

2121^\circ.
2828^\circ.
77^\circ.
1414^\circ.
Câu 8

Nếu 2a3>2b32a - 3 > 2b - 3 thì

3a+2<3b+2-3a +2 \lt -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \le -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \ge -3b +2.
3a+2>3b+2-3a +2 > -3b +2.
Câu 9

Điều kiện xác định của biểu thức 2025+x2x1\dfrac{2\,025+x^2}{\sqrt{x-1}}

x1x\ge 1.
x1x\ne 1.
x>1x>1.
x1x\le 1.
Câu 10

Một con lắc di chuyển từ vị trí AA đến vị trí BB. Biết rằng sợi dây OAOA có độ dài bằng ll và tia OAOA tạo với phương thẳng đứng góc α\alpha , khi đó độ dài quãng đường ABAB mà con lắc đó đã di chuyển là

loading...

lAB=πlα270{{l}_{\overset\frown{AB}}}=\dfrac{\pi l\alpha }{270}.
lAB=πlα360{{l}_{\overset\frown{AB}}}=\dfrac{\pi l\alpha }{360}.
lAB=πlα180{{l}_{\overset\frown{AB}}}=\dfrac{\pi l\alpha }{180}.
lAB=πlα90{{l}_{\overset\frown{AB}}}=\dfrac{\pi l\alpha }{90}.
Câu 11

Hệ thức nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

3x2y=33x-2y=3.
0x+y=10x+y=1.
0x0y=50x-0y=-5.
3x+0y=3-3x+0y=3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 12

Cho hai đường tròn (O;3O ; 3 cm) và (A;3A ; 3 cm) cắt nhau tại CCDD, điểm AA nằm trên đường tròn tâm (O;3O ; 3 cm).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) OCADOCAD là hình chữ nhật.
b) Chu vi của tứ giác OCADO C A D bằng 1212 cm .
c) ΔOCA\Delta O C A đều.
d) Ba điểm O,A,DO, A, D thuộc (C;3C ; 3 cm).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 13

Một cơ sở sản xuất dự định làm 600600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do cải tiến kỹ thuật, năng suất mỗi ngày tăng 1010 sản phẩm. Vì vậy không những hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 11 ngày mà còn vượt mức 100100 sản phẩm. Theo kế hoạch, mỗi ngày cơ sở sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời:

Câu 14

Để giúp tàu hỏa chuyển từ đường ray theo hướng này sang đường ray theo hướng khác người ta làm một đoạn đường ray hình vòng cung. Biết độ rộng của đường ray là AB1,1AB\approx 1,1 (m) và đoạn BC28,4BC\approx 28,4 (m).

Bán kính R=OAR=OA của đoạn đường ray hình vòng cung bằng bao nhiêu m? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 15

Để đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới).

đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường

Biết rằng Hằng đứng cách tường 1,51,5 m và vị trí mắt khi quan sát cách mặt đất là 0,90,9 m. Chiều cao của bức tường là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 16

Rút gọn biểu thức A=5+55+1625A=\dfrac{5+\sqrt{5}}{\sqrt{5}+1}-\sqrt{6-2\sqrt{5}} ta được kết quả bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 17
Tự luận

Bạn Đô mang 150150 nghìn đồng đi mua bút. Bạn Đô mua hai loại bút: Loại I giá 1010 nghìn đồng/chiếc, loại II giá 88 nghìn đồng/chiếc. Tìm số chiếc bút loại II nhiều nhất mà bạn Đô có thể mua được, biết bạn Đô mua 77 chiếc bút loại I.

Câu 18
Tự luận

Cho biểu thức: P=aa1aaaa+1a+a+(a1a)(3aa12+aa+1)P = \dfrac{a \sqrt{a} - 1}{a - \sqrt{a}} - \dfrac{a \sqrt{a} + 1}{a + \sqrt{a}} + \Big( \sqrt{a} - \dfrac{1}{\sqrt{a}}\Big) \Big( \dfrac{3 \sqrt{a}}{\sqrt{a} - 1} - \dfrac{2 + \sqrt{a}}{\sqrt{a} + 1} \Big).

a. Rút gọn biểu thức P.P.

b. Chứng minh rằng với mọi giá trị của aa (thỏa điều kiện thích hợp) ta đều có P>6P > 6.

Câu 19
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O). Từ MM vẽ hai tiếp tuyến MAMAMBMB của đường tròn (O)(O) (A,BA,\,B là hai tiếp điểm). Gọi II là giao điểm của OMOMABAB. Từ BB vẽ đường kính BCBC của (O)(O), đường thẳng MCMC cắt (O)(O) tại DD, (DD khác CC).

a) Chứng minh bốn điểm A,B,C,OA,\,B,\,C,\,O cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.

b) Chứng minh rằng OMABOM\bot AB tại II.

c) Chứng minh OMOM // ACAC.