Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập xác định của hàm số y=tan(2x−3π) là
Cho cấp số cộng (un) có u1=−3;u3=1. Giá trị u8 là
Cho cấp số nhân (un) có u1=1 và công bội q=3. Tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
Giá trị của D=n→+∞lim(n−2n3+3) là
Kết quả của x→2+limx−2x−15 là
x→−∞lim(4x2+8x+1+2x) bằng
Cho hàm số f(x)=x+2x2−6x. Hàm số f(x) gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
Giá trị của tham số m để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x2−1x2+3x+2khix<−1mx+2khix≥−1 liên tục tại x=−1 là
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hai đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

Trong không gian cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng song song a và b. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Các cạnh nào sau đây song song với mặt phẳng (AA′C′C)?
Cho tanα=12 với α∈(π;23π). Giá trị của sinα là
Cho phương trình lượng giác sin(3x+3π)=−23.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình có nghiệm x=−9π+k32πx=3π+k32π,(k∈Z). |
|
| b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −92π. |
|
| c) Trên khoảng (0;2π) phương trình đã cho có 3 nghiệm. |
|
| d) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;2π) bằng 97π. |
|
Cho cấp số nhân (un), biết u1+u5=51;u2+u6=102.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Công bội của cấp số nhân q=2. |
|
| b) Số hạng đầu của cấp số nhân u1=3. |
|
| c) Số 12288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân (un). |
|
| d) Tổng 9 số hạng đầu của cấp số nhân là 1533. |
|
Cho dãy số (un) được xác định bởi un=(21−1)(22−1)21+(22−1)(23−1)22+⋯+(2n−1)(2n+1−1)2n.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) u1=32. |
|
| b) Số hạng thứ k của tổng có thể phân tích thành 2k−11+2k+1−11. |
|
| c) un=1−2n+1−11. |
|
| d) n→+∞lim[2n+2(un−1)]=−2. |
|
Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F,G là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AB,AC,BD sao cho EF cắt BC tại I, EG cắt AD tại H.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giao tuyến của mặt phẳng (ACD) và mặt phẳng (EFG) là FH. |
|
| b) Giao tuyến của mặt phẳng (ACG) và mặt phẳng (EFH) là CG. |
|
| c) Giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (EFG) là F. |
|
| d) Ba đường thẳng CD,IG,HF đồng quy. |
|
Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 41. Với mọi số nguyên dương n≥2, gọi An,Bn,Cn,Dn lần lượt là trung điểm của các cạnh An−1Bn−1,Bn−1Cn−1,Cn−1Dn−1, Dn−1An−1. Gọi Sn là diện tích của tứ giác AnBnCnDn. Tính S91.
Trả lời:
Có bao nhiêu hàng ghế trong một góc khán đài của một sân vận động, biết rằng góc khán đài đó có 2 040 chỗ ngồi, hàng ghế đầu tiên có 10 chỗ ngồi và mỗi hàng ghế sau có thêm 4 chỗ ngồi so với hàng ghế ngay trước nó?
Trả lời:
Cho hàm số g(x)=x2+2x−x2−1−2m với m là tham số. Biết x→+∞limg(x)=0, giá trị của m bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−x3+3x−2ax2+2−bx−1ckhix=1khix=1, trong đó a,b,c∈R và a>0. Biết hàm số f liên tục tại x=1. Giá trị của 12f(1) bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA=SC=15, AC=18. Lấy điểm M trên cạnh SB sao cho SM=2MB. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (SAC). Chu vi đa giác tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng (α) và hình chóp S.ABCD bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Một cột đèn AB dựng thẳng đứng vuông góc với mặt sân phẳng, có chiều cao thực tế là 8 m (với B là chân cột chạm sân). Ánh nắng mặt trời chiếu xiên tạo ra vệt bóng của cột đèn in trên mặt sân là đoạn thẳng A′B dài 6 m. Trên thân cột, người ta có gắn một chiếc camera an ninh tại vị trí M sao cho khoảng cách từ đỉnh cột A đến camera M là 2 m. Khoảng cách từ chân cột B đến vị trí vệt bóng M′ của camera in trên mặt sân bằng bao nhiêu mét?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây