Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phủ định của mệnh đề "xR,x2+8>0\forall x \in \mathbb{R}, \, x^2 + 8 > 0" là

"xR,x2+8<0\exists x \in \mathbb{R}, \, x^2 + 8 \lt 0".
"xR,x2+8>0\exists x \in \mathbb{R}, \, x^2 + 8 > 0".
"xR,x2+80\forall x \in \mathbb{R}, \, x^2 + 8 \le 0".
"xR,x2+80\exists x \in \mathbb{R}, \, x^2 + 8 \le 0".
Câu 2

Cho hai tập hợp A={2;3;5;7}A=\left\{ 2;3;5;7 \right\}, B={3;5;7;8;10}B=\left\{ 3;5;7;8;10 \right\}. Khi đó A\BA\backslash B là tập hợp nào sau đây?

{2}\left\{ 2 \right\}.
{8;10}\left\{ 8;10 \right\}.
{2;3;5}\left\{ 2;3;5 \right\}.
{3}\left\{ 3 \right\}.
Câu 3

Cho A=cos(90x).sin(180x)A = \cos (90^\circ-x). \sin (180^\circ-x). Khẳng định nào sau đây đúng?

A=cos2xA=\cos^2 x.
A=sinxcosxA=-\sin x\cos x.
A=sinxcosxA=\sin x\cos x.
A=sin2xA=\sin^2 x.
Câu 4

Biểu thức A=cos20+cos40+cos60+...+cos160+cos180A=\cos 20^\circ +\cos 40^\circ +\cos 60^\circ +...+\cos 160^\circ +\cos 180^\circ có giá trị bằng

2-2.
11.
1-1.
22.
Câu 5

Cho 55 điểm A,B,C,D,EA, B, C, D, E, có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu là AA và điểm cuối là một trong các điểm đã cho?

1212.
44.
1010.
2020.
Câu 6

Điểm I(1;3)I(1;-3) là đỉnh của parabol nào sau đây?

y=x22x2y=x^2-2 x-2.
y=2x24x5y=2 x^2-4 x-5.
y=x22x4y=x^2-2x-4.
y=x2+2x4y=-x^2+2x-4.
Câu 7

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (1;+)(-1;+\infty)?

y=2(x+1)2y=-\sqrt{2}(x+1)^2.
y=2x2+1y=\sqrt{2}x^2+1.
y=2(x+1)2y=\sqrt{2}(x+1)^2.
y=2x2+1y=-\sqrt{2}x^2+1.
Câu 8

Tập nào sau đây là tập con của tập nghiệm bất phương trình 3x2+10x<33x^2+10x\lt -3?

(13;1).\Big(-\dfrac13;1 \Big).
(3;0).(-3;0 ).
(2;13).\Big(-2; -\dfrac13 \Big).
(5;2).(-5;-2 ).
Câu 9

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) như hình vẽ:

Nghiệm của bất phương trình f(x)0f(x)\ge 0

x=0x=0.
x(0;2)x \in (0\,;\,2).
x(2;+)x \in (2\,;\,+\infty).
xRx \in \mathbb{R}.
Câu 10

Tập xác định của hàm số y=x1+2xy=\sqrt{x-1}+\sqrt{2-x}

D=(;1][2;+)D=(-\infty ;1 ]\cup [ 2;+\infty).
D=[1;2]D=[ 1;2 ].
D=(;1)(2;+)D=(-\infty ;1 )\cup (2;+\infty).
D=(1;2)D=(1;2 ).
Câu 11

Tập nghiệm của phương trình 3x=x+2\sqrt{3-x}=\sqrt{x+2}

S={12}S=\Big\{ -\dfrac12 \Big\}.
S=S=\varnothing .
S={12}S=\Big\{ \dfrac12 \Big\}.
S={2;12}S=\Big\{ -2;\dfrac12 \Big\}.
Câu 12

Cho tam giác ABCABC. Gọi II là trung điểm của ABAB. Điểm MM thỏa mãn hệ thức MA+MB+2MC=0\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}

điểm trên cạnh ICIC sao cho IM=2MCIM=2MC.
trung điểm của ICIC.
trung điểm của BCBC.
trung điểm của IAIA.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho biết mỗi 100100 g thịt bò chứa 250250 calo, một quả trứng nặng 4444g chứa 7070 calo. Ông An đang có dấu hiệu bị bệnh cao huyết áp, nên bác sĩ dinh dưỡng của ông An yêu cầu ông mỗi buổi sáng không được hấp thụ quá 700700 calo.

Gọi số gam thịt bò và số quả trứng mà ông An ăn trong một buổi sáng lần lượt là xxyy.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bất phương trình : 2,5x+70y7002,5x+70y\le 700 biểu diễn giới hạn về lượng calo được hấp thụ của ông An mỗi sáng.
b) Nếu chỉ ăn thịt bò, thì ông A có thể ăn tối đa 300300 g thịt bò vào mỗi sáng.
c) Ông A ăn 250250 g thịt bò và 22 quả trứng vào buổi sáng là phù hợp yêu cầu của bác sĩ.
d) Ông A ăn 200200 gthịt bò và 22 quả trứng vào buổi sáng là phù hợp yêu cầu của bác sĩ.
Câu 14

Cho hàm số y=2x22x+1y=2x^2-2x+1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định: D=RD=\mathbb{R}.
b) Bề lõm parabol hướng lên
c) Bảng biến thiên:
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax=32y_{\max}=\dfrac32, khi đó x=12x=\dfrac12.
Câu 15

Cho đồ thị hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a\ne 0) có dạng như hình dưới đây.

Cho đồ thị hàm số bậc hai $f(x)=ax^2+bx+c$ $(a\ne 0)$ có dạng như hình dưới đây.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=2x=-2.
b) Phương trình f(x)=0f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt và tổng hai nghiệm đó bằng 44.
c) Hàm số đã cho là y=2x22x+6y=2x^2-2x+6.
d) Đường thẳng y=3x1y=3x-1 cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt.
Câu 16

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=3BCAB=3BC, BC=aBC=aOO là giao điểm của ACACBDBD (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=3BC$, $BC=a$ và $O$ là giao điểm của hai đường chéo (tham khảo hình vẽ bên dưới).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB=3BC\overrightarrow{AB}=3\overrightarrow{BC}.
b) OA+OB+OC+OD=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{O D}=\overrightarrow{0}.
c) AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}.
d) AB.AC=9a2\overrightarrow{A B} . \overrightarrow{AC}=9a^2.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Cho hai tập hợp khác rỗng P=[3m8;5)P=\left[ 3m-8;5 \right)Q=(2;m+1)Q=\left(2;m+1 \right), mRm \in \mathbb{R}. Số nguyên mm nhỏ nhất để P\Q=P\backslash Q=\varnothing bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 11 m sau đó 11 giây nó đạt độ cao 1010 m và 3,53,5 giây nó ở độ cao 6,256,25 m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 19

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=1x22mx2m+3y=\dfrac{1}{\sqrt{x^2-2mx-2m+3}} có tập xác định là R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 20

Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 9696 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 44 cm.

Tìm chiều dài lớn nhất của tấm sắt để diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 448448 cm2.

Trả lời:

Câu 21

Một hộ gia đình có ý định mua một cái máy bơm để phục vụ cho việc tưới tiêu vào mùa hạ. Khi đến cửa hàng thì được ông chủ giới thiệu về hai loại máy bơm có lưu lượng nước trong một giờ và chất lượng máy là như nhau.

Máy thứ nhất giá 11 500500 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 1,21,2 kW.

Máy thứ hai giá 22 000000 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 11 kW.

Chi phí trả cho hai máy sử dụng là như nhau sau khoảng thời gian x0x_0 là bao nhiêu giờ?

Trả lời:

Câu 22

Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2F_1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3F_2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?

Trả lời: