Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra giữa học kì I - Kết nối tri thức - Đề số 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
So sánh hai số hữu tỉ x=−52 và y=13−3 ta được kết quả
Kết quả của phép tính 8−6+1612.61 là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −65□Q.
Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x2=425?
Kết quả 2.16 là
Viết số thập phân 0,02353535... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) ta được
Nếu x=43 thì ∣x∣ bằng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề nhau và không bù nhau?
.
.
.
.Cho hình vẽ sau, tia phân giác của NOP là
Cho ba đường thẳng a,b và c. Biết a // b, a // c ta suy ra
Điền kết luận vào chỗ trống để được định lí đúng “Nếu Ot là tia phân giác của xOy thì...”.
Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x không âm thì ∣x∣=x. |
|
| b) Nếu x âm thì ∣x∣=−x. |
|
| c) Nếu x dương thì ∣x∣=∣−x∣. |
|
| d) Nếu x âm thì ∣x∣=−(−x). |
|
Tìm x thỏa mãn: 35+35+3545+45+45+45⋅25+2565+65+65+65+65+65=2x.
Trả lời:
Cho mOn=150∘, vẽ nOe là góc kề bù với mOn. Gọi Oc là tia phân giác của nOe. Tính số đo của cOm, đơn vị độ.
Trả lời:
So sánh các số hữu tỉ sau:
i) 16−17 và 3−2;
ii) 21212020 và 35352727.
Tính:
i) −3,5.(21−11).
ii) 231.(−2,5).
iii) 15−7:(−0,75).
iv) −374:(−221).
Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h. Cùng thời điểm đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tốc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB?
So sánh:
a) A=141112+141223 và B=141212+141123.
b) A=50+51+...+5850+51+...+59 và B=30+31+...+3830+31+...+39.
Cho hình vẽ sau, biết a // b, M=45∘. Tính số đo của N1.
Vẽ hình nêu giả thiết và kết luận và chứng minh bài toán sau: Cho AD là tia phân giác của BAC. Gọi EAG là góc đối đỉnh của BAD. Chứng minh rằng DAC=EAG.