Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Rút gọn biểu thức sau: A=104.8116.15244.675A=\dfrac{{{10}^{4}}.81-{{16.15}^{2}}}{{{4}^{4}}.675} ta được

73\dfrac{7}{3}.
83\dfrac{8}{3}.
143\dfrac{14}{3}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 2

Cho hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 53\dfrac{5}{3}, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23-\dfrac{2}{3}.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 23\dfrac{2}{3}, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23-\dfrac{2}{3}.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 53-\dfrac{5}{3}, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23\dfrac{2}{3}.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 22, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23\dfrac{2}{3}.
Câu 3

Số 1615\dfrac{16}{15} được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

73235\dfrac{7}{3}-\dfrac{23}{5}.
18523\dfrac{18}{5}-\dfrac{2}{3}.
5335\dfrac{5}{3}-\dfrac{3}{5}.
3553\dfrac{3}{5}-\dfrac{5}{3}.
Câu 4

Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 19,519,5 m. Mảnh thứ hai có độ dài cạnh là 6,56,5 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích mảnh vườn thứ hai?

1010.
99.
77.
88.
Câu 5

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 6

Giá trị aa thỏa mãn (12)a=132{{\Big(\dfrac{1}{2} \Big)}^{a}}= \dfrac{1}{32}

a=3a = 3.
a=5a = 5.
a=8a = 8.
a=4a = 4.
Câu 7

Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Cạnh nào sau đây có độ dài bằng cạnh ABA'B'?

ABABCDCD'.
ABABCDCD.
AAAA'CCCC'.
ADADCBC'B'.
Câu 8

Một bể cá cảnh có đáy là hình vuông cạnh 6363 cm, chiều cao 3030 cm. Lúc đầu bể không có nước, người ta đổ nước vào bể cho tới khi mặt nước cách miệng bể 1212 cm.

Một bể cá cảnh có đáy là hình vuông cạnh

Thể tích nước đã đổ vào bể bằng

47,62847,628 lít.
71,44271,442 lít.
119,07119,07 lít.
476,28476,28 lít.
Câu 9

Một người thợ đóng một thùng bằng gỗ có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, chiều dài 2,52,5 m, chiều rộng 1,91,9 m, chiều cao 1,21,2 m. Người thợ đó cần ít nhất bao nhiêu mét vuông gỗ để đóng chiếc thùng đó?

15,3115,31 m2.
10,5610,56 m2.
20,0620,06 m2.
30,6230,62 m2.
Câu 10

Hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tổng các mặt là

22.
66.
33.
55.
Câu 11

loading...

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác ABCDABCD như hình vẽ và chiều cao bằng 1010 cm. Biết BD=6BD = 6 cm, thể tích khối lăng trụ đó bằng

175175 cm3^3.
420420 cm3^3.
210210 cm3^3.
105105 cm3^3.
Câu 12

Một lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước 33 cm, 88 cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là 22 cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là

4444 cm2.
4848 cm2.
2424 cm2.
2222 cm2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hình lập phương là hình lăng trụ đứng.
b) Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.
c) Hình lăng trụ đứng là hình hộp chữ nhật.
d) Hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Tính: 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}.

Trả lời:

Câu 15

Tìm xx, biết x+2x+3x+...+2022x=2022.2023.x+2\,x+3\,x+...+2\,022\,x=2\,022\,.\,2\,023.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 16
Tự luận

Cho các số hữu tỉ 610;1215;1525;1830;2135\dfrac{-6}{10};\,\dfrac{-12}{15};\,\dfrac{15}{-25};\,\dfrac{18}{-30};\,\dfrac{-21}{35}.

a) Trong các số trên, số hữu tỉ nào nào biểu diễn 35\dfrac{-3}{5}?

b) Biểu diễn số hữu tỉ 35\dfrac{-3}{5} trên trục số.

Câu 17
Tự luận

So sánh số đối của hai số hữu tỉ 3,5-3,53,45-3,45.

Câu 18
Tự luận

Bình đọc một cuốn sách trong 44 ngày. Ngày thứ nhất đọc được 16\dfrac{1}{6} quyển sách, ngày thứ hai đọc được 14\dfrac{1}{4} quyển sách, ngày thứ ba đọc được 15\dfrac{1}{5} quyển sách. Hai ngày đầu Bình đọc nhiều hơn hay ít hơn hai ngày sau. Tìm phân số chỉ số chênh lệch đó?

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức: A=122+132+142+152+162+172+182+192+1102A=\dfrac{1}{{{2}^{2}}}+\dfrac{1}{{{3}^{2}}}+\dfrac{1}{{{4}^{2}}}+\dfrac{1}{{{5}^{2}}}+\dfrac{1}{{{6}^{2}}}+\dfrac{1}{{{7}^{2}}}+\dfrac{1}{{{8}^{2}}}+\dfrac{1}{{{9}^{2}}}+\dfrac{1}{{{10}^{2}}}. Chứng tỏ rằng A<1A \lt 1.

Câu 20
Tự luận

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGH có độ dài FE=5FE=5 cm; FG=4FG=4 cm, DH=3DH=3 cm. Xác định độ dài các cạnh còn lại của hình hộp chữ nhật.

Câu 21
Tự luận

Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 33 cm và 44 cm, cạnh huyền là 55 cm, chiều cao hình lăng trụ đứng là 66 cm.