Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra giữa học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng?
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈Qx2+x+2024≤0" là
Cho hai tập hợp A=(−1;4) và B=(2;7). Khi đó A∩B là tập hợp nào sau đây?
Bất phương trình 4x−2y≥8 là bất phương trình thuộc loại nào?
Phần không tô màu là hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

Phần tô màu (không bao gồm đường thẳng) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Đẳng thức nào sau đây đúng?
Giá trị của biểu thức A=tan1∘.tan2∘.tan3∘.....tan88∘.tan89∘ là
Cho biết cosα=−32. Giá trị của P=2cotα+tanαcotα+3tanα bằng
Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135∘ và độ dài cạnh BC bằng a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho bằng
Cho ΔABC có A=120∘, đặt AB=c,BC=a,AC=b. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hai tập hợp A={−3;−2;1;4;5;6} và B={−3;0;1;3;7}.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) A∩B={1;3}. |
|
| b) A\B={−2;4;5;6}. |
|
| c) (A∪B)\(A∩B)={−2;0;4;5;6;7}. |
|
| d) (A\B)∪(B\A)={−2;0;3;4;5;6;7}. |
|
Bạn Khoa làm một bài thi giữa học kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm; làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Khoa làm đúng x câu trắc nghiệm và y câu tự luận và số điểm bạn Khoa đạt được là ít nhất 9 điểm.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Bạn Khoa được 0,2x điểm trắc nghiệm và y điểm tự luận (x,y>0). |
|
| b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là 0,2x+y≥9. |
|
| c) Cặp (8;2) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn x,y. |
|
| d) Bạn Khoa trả lời được ít nhất 25 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận. |
|
Cho cosα=−43 với 0∘<α<90∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) sin2α=167. |
|
| b) sinα<0. |
|
| c) sinα=−47. |
|
| d) cotα=−737. |
|
Cho tam giác ABC với a=BC=49,4 cm; b=AC=26,4 cm và C=47∘20′.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) c2=a2+b2−2abcosC. |
|
| b) c≈47 cm. |
|
| c) A≈137∘. |
|
| d) B≈31∘40′. |
|
Bạn Mai ở xóm Thượng thống kê số ngày có nắng nóng, có mây mù ở bản mình trong tháng 5 vào một thời điểm nhất định và được kết quả như sau: 13 ngày có nắng nóng, 15 ngày có mây mù, trong đó 9 ngày có cả nắng nóng và mây mù. Trong tháng 5 đó có bao nhiêu ngày không có nắng nóng và không có mây mù?
Trả lời:
Cho hai tập khác rỗng A=[0;4]; B=(2a;3a+5]. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để A∩B=∅?
Trả lời:
Trong một cuộc thi pha chế đồ uống gồm hai loại là A và B, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 cốc nước lọc và 210 g đường. Để pha chế một cốc đồ uống loại A cần 1 cốc nước lọc, 30 g đường và 1 g hương liệu. Để pha chế một cốc đồ uống loại B cần 1 cốc nước lọc, 10 g đường và 4 g hương liệu. Mỗi cốc đồ uống loại A nhận được 6 điểm thưởng, mỗi cốc đồ uống loại B nhận được 8 điểm thưởng. Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế x cốc đồ uống loại A, y cốc đồ uống loại B. Tính x+y.
Trả lời:
Cho x,y thoả mãn hệ ⎩⎨⎧x+2y−100≤02x+y−80≤0x≥0y≥0. Khi biểu thức P=(x;y)=40000x+30000y đạt giá trị lớn nhất, tính x+y.
Trả lời:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2022;2022] để nghiệm của hệ phương trình {x+2y=32x−y=1 không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x+(m+1)y+1≥0?
Trả lời:

Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao. Biết AH=4 m, HB=20 m, BAC=45∘. Tính chiều cao của cây (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị mét)
Trả lời: