Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đồng hồ nào chỉ 8 giờ 15 phút?
.
.Nhấn vào ngày thứ Năm cuối cùng của tháng 3 trên tờ lịch.
| THÁNG 3 | ||||||
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 | 29 | 30 | 31 | |||
Câu nào đúng?
|
|
Số?
⚡️2 × 1 =
⚡️2 × 2 = 2
⚡️2 × 3 = 6
⚡️2 × 4 = 8
⚡️2 × 5 = 10
⚡️2 × 6 = 12
⚡️2 × 7 = 14
⚡️2 × 8 =
⚡️2 × 9 =
⚡️2 × 10 =
Số?
× | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
1 | 3 | 8 | 4 | 9 | 10 | |
= | 5 | 50 |
Số?
| 2 : 2 | = | 1 |
| 4 : 2 | = | 2 |
| 6 : 2 | = | 3 |
| 8 : 2 | = | 4 |
| 10 : 2 | = | 5 |
| 12 : 2 | = | 6 |
| 14 : 2 | = | |
| 16 : 2 | = | |
| 18 : 2 | = | 9 |
| 20 : 2 | = | 10 |
Số?
10 : 5 =
Số ba trăm bảy mươi viết là:
Hoàn thành bảng sau.
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 4 | 5 | 8 | 458 |
|
|
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Ghép.
Chọn dấu (<; =; >) thích hợp.
|
|
|
|
564 | 597 | ||
Nối.


Số?
334 l + 405 l = l
Số?
523 + 7 =
Số?
984 - 21 =
Số?
976 - 655 + 123 =
Số?
| - | 4 | 3 | 8 |
| 8 | 3 | ||
Số?

| Cờ xanh | Cờ đỏ | Cờ tím |
Số lượng |
⚡Cờ màu ít nhất.
⚡Cờ màu nhiều nhất.
Cho biểu đồ tranh.
(Mỗi chấm tròn ứng với 1 con vật)
Số gà, vịt, ngỗng trên sân | |
| |
| |
| |
⚡Tổng số gà, vịt, ngỗng trên sân là con.
⚡ Số ngỗng nhiều hơn số vịt con.
Khả năng lấy được viên bi màu xanh dương là
Số?
5 km + 56 km = km.
8 con vịt có bao nhiêu cái chân?
Bài giải
Số chân của 8 con vịt là:
2 × = (cái chân)
Đáp số: cái chân.
Tìm thương trong phép chia có số bị chia là 16, số chia là 2.
Đáp số: .
Số?
14 |
Số nào bé hơn trong hai số sau?
Đúng hay Sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 460 > 640 |
|
| b) 780 = 870 |
|
| c) 950 > 590 |
|
Chọn số thích hợp điền vào ô trống.
166 >
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
So sánh.
463 + 315
- <
- =
- >
So sánh.
101 + 584
- >
- =
- <
Chọn số điền vào chỗ trống.
100 đồng +
- 200
- 700
- 300
- 800
- 700
- 300
- 200
- 800
200 đồng + 100 đồng =
- 800
- 200
- 700
- 300
Chọn hai phép trừ có cùng kết quả.
So sánh.
828 - 683
- =
- <
- >
Số?
663 + 234 - 328 =
Số?
681 + 194 - 427 =
Hoàn thành phép chia tương ứng với phép nhân:
5 × 4 = 20
: 4 =
Tính:
5 × 4 =
20 : 5 =
20 : 4 =
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
- 800
- 500
- 700
Phép cộng nào cho kết quả bé nhất?
So sánh.
121 + 137
- >
- =
- <
Dựa vào hình dưới đây, điền chiều cao phù hợp với mỗi người.
|
|
|
|
|
| cm | cm | cm | cm |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)


















