Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho tập hợp A={xNx<7}A=\left\{ x\in \mathbb{N}\,\big|\,x\lt 7 \right\}. Cách viết nào sau đây đúng?

A={0;1;2;3;4;5;6;7}A=\left\{ 0;1;2;3;4;5;6;7 \right\}.
A={1;2;3;4;5;6}A=\left\{ 1;2;3;4;5;6 \right\}.
A={1;2;3;4;5;6;7}A=\left\{ 1;2;3;4;5;6;7 \right\}.
A={0;1;2;3;4;5;6}A=\left\{ 0;1;2;3;4;5;6 \right\}.
Câu 2

Khẳng định nào dưới đây sai?

41290<412974^{1\,290} \lt 4^{1\,297}.
43=344^3 = 3^4.
(194193)2025=(194+193)0(194-193)^{2\,025} = (194+193)^0 .
16152>1515216^{152} > 15^{152}.
Câu 3

Hình nào dưới đây có dạng là hình tam giác đều?

Câu 4

Hình bình hành và hình chữ nhật có chung một đáy. Để hai hình này có cùng diện tích thì

chiều rộng hình BB bằng chiều cao hình AA.
cạnh bên hình AA bằng một nửa cạnh chung.
chiều rộng hình BB bằng cạnh bên hình AA.
hai hình này không thể có cùng diện tích.
Câu 5

Biết 1679:45=371\,679:45=37 (dư xx). Giá trị của xx

1414.
1313 .
1515.
1616.
Câu 6

Số nguyên aa có phần dấu là “-” và phần số tự nhiên là 4040. Số đối của số nguyên aa

2020.
40-40.
4040.
20-20.
Câu 7

So sánh các thương sau với số 00.

(80):160(-80) : 16\, \square \, 0;

(150):(5)0(-150) : (-5) \, \square \, 0.

Dấu so sánh thích hợp điền vào hai ô trống \square lần lượt là

< \lt ; > >.
< \lt ; < \lt .
> >; > >.
> >; < \lt .
Câu 8

Để thu thập số liệu về số học sinh đeo kính trong ba lớp 6A, 6B, 6C, em sẽ dùng phương pháp

thu thập từ sách báo.
làm thí nghiệm.
thu thập từ trang web.
quan sát và ghi lại.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Một hình bình hành có cạnh đáy là 7171 cm. Người ta thu hẹp hình bình hành đó bằng cách giảm các cạnh đáy của hình bình hành đi 1919 cm được hình bình hành mới có diện tích nhỏ hơn diện tích hình bình hành ban đầu là 665665 cm2. Tính diện tích hình bình hành ban đầu, đơn vị cm2.

Trả lời:

Câu 10

Tìm số nguyên âm xx thỏa mãn: (43).x2=256(-4^3) . x^2 = -256.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 11
Tự luận

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

a) 545.65+75.545545.40545.65+75.545-545.40.

b) 3355:53+202803^3-5^5: 5^3+2\,028^0.

Câu 12
Tự luận

Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:

rId12

a) Tứ giác BCDGBCDG là hình gì?

b) Kể tên các hình thang cân và hình chữ nhật có trong hình vẽ?

Câu 13
Tự luận

Cho hồ bơi có kích thước như hình vẽ sau:

rId21

a) Tính chu vi của hồ bơi trên.

b) Tính diện tích của hồ bơi trên.

Câu 14
Tự luận

Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách. Tùng cứ 88 ngày đến thư viện một lần, Hải 1010 ngày một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào 11 ngày. Sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng đến thư viện? Lúc đó Tùng đã đến thư viện được mấy lần?

Câu 15
Tự luận

Một công ty có ba cửa hàng A,B,CA,B,C. Kết quả kinh doanh sau một năm của từng của hàng như sau:

Cửa hàng AA: lãi 225225 triệu đồng.

Cửa hàng BB: lỗ 280280 triệu đồng.

Cửa hàng CC: lãi 655655 triệu đồng.

Bình quân mỗi tháng công ty lãi hay lỗ bao nhiêu tiền từ ba cửa hàng đó?

Câu 16
Tự luận

Cho biểu đồ tranh biểu diễn số sách mỗi bạn đọc được trong vòng chung kết cuộc thi đọc sách của trường (mỗi biểu diễn 1 quyển).

Nam Anh

Minh Anh

Đức Hiệp

Thu Hằng

Nam Trung

Lập bảng thống kê số sách mỗi bạn đọc được trong vòng chung kết cuộc thi đọc sách của trường.