Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Dân số của một phường là 1820618\,206 người. Biểu diễn số dân (đơn vị người) thành tổng giá trị các chữ số của nó ta được

A
18206=1×1000+8×100+2×10+618\,206 = 1 \times 1\,000 + 8 \times 100 + 2 \times 10 + 6.
B
18206=1×100000+8×10000+2×1000+6×1018\,206 = 1 \times 100\,000 + 8 \times 10\,000 + 2 \times 1\,000 + 6 \times 10.
C
18206=1×10000+8×1000+2×100+618\,206 = 1 \times 10\,000 + 8 \times 1\,000 + 2 \times 100 + 6.
D
18206=1×10000+8×1000+2×10+618\,206 = 1 \times 10\,000 + 8 \times 1\,000 + 2 \times 10 + 6.
Câu 2

Con đường từ nhà An đến bến xe bus 350350 m, từ bến xe bus tới trường là 77 km. An phải đi quãng đường từ nhà tới trường là bao nhiêu mét?

66506\,650 mét.
70007\,000 mét.
73507\,350 mét.
357357 mét.
Câu 3

Các hình vuông có trong hình vẽ sau là

hình

ABCDABCD, HGFEHGFE.
ABCDABCD, HBCFHBCF, HGFEHGFE.
HGFEHGFE, HBCFHBCF.
HBCFHBCF, ABCDABCD.
Câu 4

Hình bình hành có độ dài một cạnh và chiều cao tương ứng lần lượt 8080 cm và 6060 cm có diện tích là

24002\,400 cm.
48004\,800 cm2.
48004\,800 cm.
24002\,400 cm2.
Câu 5

Số 21502\,150 được phân tích ra thừa số nguyên tố là

1.2.52.431.2.5^2.43.
2.10752.1075.
2.5.432.5.43.
2.52.432.5^2.43.
Câu 6

Trên trục số, có bao nhiêu điểm cách điểm 00 bốn đơn vị?

22.
11.
44.
00.
Câu 7

Kết quả của phép tính 60:10=60 : 10 =

88.
66.
55.
77.
Câu 8

Cửa hàng xe máy thu thập thông tin số xe bán được trong 10 ngày đầu tháng và thu được bảng dữ liệu sau:

Ngày thứ

Số xe bán được

Ngày thứ

Số xe bán được

1

3

6

A

2

14

7

4

3

-1

8

2

4

2

9

5

5

5

10

-0,5

Tất cả các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là

-1; A; -0,5.
-0,5; -1.
A.
4; -1.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Cho hình bình hành có chu vi là 364364 cm và độ dài cạnh đáy gấp 66 lần cạnh kia; gấp 22 lần chiều cao. Tính diện tích hình bình hành đó.

Trả lời:

Câu 10

Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Bắc Cực là 12C-12^{\circ} C. Sau 1 tuần, nhiệt độ tại đó là 33C-33^{\circ} C. Trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ CC?

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 11
Tự luận

Thực hiện phép tính:

а) 45.57+45.4350045.57+45.43-500.

b) 20150+79:77+12:22\,015^0+7^9: 7^7+12: 2.

Câu 12
Tự luận

Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:

rId12

a) Tứ giác BCDGBCDG là hình gì?

b) Kể tên các hình thang cân và hình chữ nhật có trong hình vẽ?

Câu 13
Tự luận

Bác Bình có một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ, biết: AB=17AB=17 m; BC=10BC=10 m; EG=27EG=27 m; GH=35GH=35 m.

rId28

a) Tính diện tích khu vườn.

b) Bác Bình dự định làm hàng rào xung quanh vườn bằng các dây thép gai. Biết mỗi mét dây thép gai có giá là 6000060\,000 đồng. Hỏi bác Bình cần chi bao nhiêu tiền cho việc làm hàng rào?

Câu 14
Tự luận

Lịch cập cảng của ba tàu như sau: tàu thứ nhất cứ 55 ngày cập cảng một lần; tàu thứ hai cứ 88 ngày cập cảng một lần; tàu thứ ba cứ 1010 ngày cập cảng một lần. Vào một ngày nào đó, ba tàu cùng cập cảng. Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì ba tàu lại cùng cập cảng?

Câu 15
Tự luận

Cho a=13;b=25;c=30a=-13;\,b=25;\,c=-30. Tính giá trị biểu thức

a) a+b(c+b)a+b-(c+b).

b) 25+a(b+c)a25+a-(b+c)-a.

Câu 16
Tự luận

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số điều hòa và máy giặt mà cửa hàng bán được.

điều hòa và máy giặt mà cửa hàng bán được

Dựa vào biểu đồ để lập bảng thống kê số điều hòa và máy giặt mà cửa hàng bán được.