Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập hợp nào sau đây là tập D={1;3;5;7;9}D = \{1; \, 3; \, 5; \, 7; \, 9\} được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng?

D={xNxD = \{x \in \mathbb{N} \mid x chẵn, x<10}x \lt 10\}.
D={xNxD = \{x \in \mathbb{N} \mid x lẻ, x<10}x \lt 10\}.
D={xNxD = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x lẻ, x>10}x > 10\}.
D={xNxD = \{x \in \mathbb{N} \mid x lẻ, x7}x \le 7\}.
Câu 2

Quỹ phúc lợi của một doanh nghiệp đang có a5b\overline{a5b} triệu đồng. Kế toán rút ra a100a \cdot 100 triệu đồng để mua xe và rút thêm bb triệu đồng để liên hoan cuối năm. Số tiền còn lại trong quỹ là

00 đồng.
500500 triệu đồng.
5050 triệu đồng.
55 triệu đồng.
Câu 3

Thực hiện phép tính 47.51+53.18+47.29+53.6247. 51+53. 18+47. 29+53. 62 ta được kết quả là

60006\,000.
40004\,000.
80008\,000.
1000010\,000.
Câu 4

Cho sáu tam giác đều có cùng độ dài cạnh là 33 cm, ghép thành một hình lục giác đều có độ dài cạnh là bao nhiêu?

66 cm.
33 cm.
1212 cm.
99 cm.
Câu 5

Cho hình thoi ABCDABCD, kết luận nào sau đây sai?

hình

Góc BADBAD bằng góc DCBDCB.
AB=CDAB = CD.
Hai đường chéo ACACBDBD vuông góc với nhau.
AC=BDAC = BD.
Câu 6

Hình bình hành ABCDABCD có diện tích 360360 cm2 với các kích thước như hình vẽ.

Độ dài đoạn thẳng AHAH bằng

1010 cm.
2020 cm.
8080 cm.
4040 cm.
Câu 7

Số 45604\,560 chia hết cho các số nào sau đây?

(Chọn đáp án đầy đủ nhất)

2255
3355.
22; 3355.
2233.
Câu 8

Dãy hình nào sau đây đều có trục đối xứng?

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi.
Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
Hình tam giác đều, hình vuông, hình bình hành.
Hình bình hành, hình thoi, hình vuông.
Câu 9

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Nếu 27-27 m biểu diễn độ sâu 2727 m dưới mực nước biển thì +27+27 m biểu diễn độ cao 2727 m tính từ mặt đất.
B
Nếu +3+3 bước biểu diễn 33 bước về phía trước thì 3-3 bước biểu diễn 33 bước về phía sau.
C
Nếu 5-5^{\circ}C biểu diễn 55 độ dưới 00^{\circ}C thì 55^{\circ}C biểu diễn 55 độ trên 00^{\circ}C.
D
Nếu 1010 000000 đồng biểu diễn số tiền hiện có thì 10-10 000000 đồng biểu diễn số tiền nợ 1010 000000 đồng.
Câu 10

Trên trục số, điểm nào sau đây cách điểm OO một khoảng bằng ba đơn vị?

3-3.
4-4.
22.
44.
Câu 11

Kết quả phân tích số 220220 ra thừa số nguyên tố là

4.5.114.5.11.
22.52.112^2.5^2.11.
2.3.5.112.3.5.11.
22.5.112^2.5.11.
Câu 12

Năm nay Bình 1212 tuổi. Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình. Biết tuổi của mẹ Bình lớn hơn 3030 và nhỏ hơn 4545. Vậy tuổi của mẹ Bình năm nay là

3636 tuổi.
3838 tuổi.
4040 tuổi.
4242 tuổi.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Một nền nhà có dạng hình vuông với cạnh là 66 m.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chu vi nền nhà là 2020 m.
b) Diện tích nền nhà là 3636 m2.
c) Để lát nền nhà, cần mua 100100 viên gạch hình vuông cạnh 0,60,6 m.
d) Nếu dùng gạch hình chữ nhật có chiều rộng 0,30,3 m và chiều dài 0,40,4 m, cần mua 200200 viên gạch.
Câu 14

Cho biểu thức (23)+x+(56)\left( -23 \right)+x+\left( -56 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với x=56x=56 thì giá trị của biểu thức là 2323.
b) Thu gọn biểu thức ta được kết quả là (79)+x( -79 )+x.
c) Với x=23x=-23 thì giá trị của biểu thức là 56-56.
d) Với x=79x=79 thì giá trị của biểu thức là 00.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tìm số tự nhiên xx thỏa mãn: 22x3=322^{2x - 3} = 32.

Trả lời:

Câu 16

Tìm số tự nhiên xx lớn hơn 200200, nhỏ hơn 250250 mà khi chia xx cho 44, cho 55, cho 66 đều dư 33?

Trả lời:

Câu 17

Lớp 6A có 4848 học sinh, lớp 6B có 4444 học sinh và lớp 6C có 4040 học sinh. Trong lễ mít tinh kỉ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11, mỗi lớp xếp thành một số hàng dọc như nhau mà không có bạn nào lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất mà mỗi lớp có thể xếp được.

Trả lời:

Câu 18

Tổng số học sinh THCS của một xã năm học 2025 -2026 là một số tự nhiên có bốn chữ số và có dạng: abcd\overline{abcd}. Trong đó:
+ aa: là số nguyên tố bé nhất.
+ bb: là số nguyên tố chia hết cho 33 nhưng không chia hết cho 99 và chia cho 22 thì dư 11.
+ cc: là một số lớn hơn 55 và chia cho 55 thì dư 44.
+ dd: là số nguyên tố lớn nhất có 11 chữ số.
Tìm tổng số học sinh của Trường THCS đó năm học 2025 - 2026.

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Thực hiện phép tính:

а) 45.57+45.4350045.57+45.43-500.

b) 20150+79:77+12:22\,015^0+7^9: 7^7+12: 2.

Câu 20
Tự luận

Một chi tiết máy có dạng và kích thước như hình vẽ, em hãy tính chu vi và diện tích của chi tiết máy đó.

rId48

Câu 21
Tự luận

Chỉ số đồng hồ đo nước sinh hoạt cuối các tháng 9,10,11,129,10,11,12 của năm 20252025 ở nhà bác Long được thống kê trong bảng sau:

Thời điểm

Cuối tháng 99

Cuối tháng 1010

Cuối tháng 1111

Cuối tháng 1212

Chỉ số đồng hồ đo nước (m3)


2222


2626


3131


3737

Biết số tiền phải trả cho mỗi m3 là không đổi và tổng số tiền mà bác Long phải trả trong quý IVIV9000090\,000 đồng. Tính số tiền nước mà bác Long phải trả của tháng 1010 và tháng 1111 năm 20252025.