Phần 1

(25 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABC ABC AB=16,CA=21,A^=60 AB = 16, CA = 21, \widehat{A} = 60^\circ . Độ dài cạnh BC BC là 

21 21 .
19 19 .
20 20 .
22 22 .
Câu 2

Cho xx là số đo góc của một tam giác có cosx=24\cos x=-\dfrac{\sqrt{2}}{4}. Khẳng định nào sau đây đúng?

sinx=144,tanx=7\sin x=-\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=-\sqrt{7}
sinx=144,tanx=7\sin x=\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=-\sqrt{7}
sinx=144,tanx=7\sin x=-\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=\sqrt{7}
sinx=144,tanx=7\sin x=\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=\sqrt{7}
Câu 3

Giá trị biểu thức P=sin30cos60+sin60cos30P = \sin30^{\circ}\cos60^{\circ} + \sin60^{\circ}\cos30^{\circ} bằng

0.0.
3.- \sqrt{3}.
1. 1.
3. \sqrt{3}.
Câu 4

Đẳng thức nào sau đây đúng?

sin(180α)=sinα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = - \sin\alpha.
sin(180α)=sinα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = \sin\alpha.
sin(180α)=cosα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = - \cos\alpha.
sin(180α)=cosα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = \cos\alpha.
Câu 5

Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến một cái cây cổ thụ (C) trên cù lao ở giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy nhau và nhìn thấy C, người ta đo được AB=40mAB = 40m, α=CAB^=40o\alpha =\widehat{CAB}=40^o, β=CBA^=62o\beta =\widehat{CBA}=62^o. Khoảng cách ACAC gần nhất với giá trị nào sau đây?

54,9 m.
26,3 m.
36,1 m.
29,1 m.
Câu 6

Tam giác ABC có AB=15,AC=8,BAC^=60o AB = 15, AC =8, \widehat{BAC} = 60^o . Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác bằng

526 \dfrac{5\sqrt{2}}{6} .
1033 \dfrac{10\sqrt{3}}{3} .
533 \dfrac{5\sqrt{3}}{3} .
523 \dfrac{5\sqrt{2}}{3} .
Câu 7

Tam giác ABCABCa=21,b=17,c=10a = 21,b = 17,c = 10. Gọi BB' là hình chiếu vuông góc của BB trên cạnh ACAC. Độ dài BBBB' bằng

88.
845\dfrac{84}{5}.
16817\dfrac{168}{17}.
8417\dfrac{84}{17}.
Câu 8

Tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=AC=aAB=AC=a. Đường trung tuyến BMBM có độ dài là

a52\dfrac{a\sqrt{5}}{2}.
1,5a1,5a.
a2a\sqrt{2}.
a3a\sqrt{3}.
Câu 9

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh bằng 1  cm1\text{\ \ cm} và có BAD^=60\widehat{BAD} = 60{^\circ}. Độ dài cạnh ACAC bằng

2.2.
23.2\sqrt{3}.
2.\sqrt{2}.
3.\sqrt{3}.
Câu 10

Tam giác ABCABC vuông tại AAB^=30.\widehat{B} = 30^\circ. Khẳng định nào sau đây sai?

cosC=12.\cos C = \dfrac{1}{2}.
sinB=12.\sin B = \dfrac{1}{2}.
sinC=32.\sin C = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
cosB=13.\cos B = \dfrac{1}{\sqrt{3}}.
Câu 11

Cho hai góc α\alphaβ\beta với α+β=90\alpha + \beta = 90{^\circ}. Giá trị của biểu thức P=sinαcosβ+sinβcosαP = \sin\alpha\cos\beta + \sin\beta\cos\alpha bằng

0.{0.}
2.2.
1.{-}{1.}
1.{1.}
Câu 12

Khẳng định nào sau đây sai?

sin80>sin50.\sin80{^\circ} > \sin50{^\circ}.
cos75>cos50.\cos75{^\circ} > \cos50{^\circ}.
tan45<tan60.\tan45{^\circ} < \tan60{^\circ}.
cos30=sin60.\cos30{^\circ} = \sin60{^\circ}.
Câu 13

loading...

Từ vị trí AA người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết AHHB,AH=4 m, HB=20 m, BAC^=45AH \perp HB, \,AH = 4\ m,\ HB = 20\ m,\ \widehat{BAC} = 45^\circ. Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào dưới đây?

16 m16\ m.
18 m18\ m.
17 m17\ m.
15 m15\ m.
Câu 14

Tam giác ABCABC vuông cân tại AA, có AB=aAB = a. Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho là

r=a2+2r = \dfrac{a}{2 + \sqrt{2}}.
r=a3r = \dfrac{a}{3}.
r=a2r = \dfrac{a}{\sqrt{2}}.
r=a2r = \dfrac{a}{2}.
Câu 15

Tam giác ABC có AB=21,AC=16,BAC^=60oAB = 21, AC =16, \widehat{BAC} = 60^o. Đường cao hah_a từ đỉnh A của tam giác bằng

336219\dfrac{336\sqrt{2}}{19}.
168319\dfrac{168\sqrt{3}}{19}.
336319\dfrac{336\sqrt{3}}{19}.
168219\dfrac{168\sqrt{2}}{19}.
Câu 16

Tam giác ABCABCBC=10BC=10sinA5=sinB4=sinC3\dfrac{\sin A}{5}=\dfrac{\sin B}{4}=\dfrac{\sin C}{3}. Chu vi của tam giác đó bằng

1212.
2424.
3636.
2222.
Câu 17

Cho tanα4cotα=3\tan \alpha -4\cot \alpha = 30<α<900^\circ < \alpha < 90^\circ. Tính giá trị của A=sinα+cosαA = \sin \alpha + \cos \alpha.

51717\dfrac{-5\sqrt{17}}{17}.
31717\dfrac{3\sqrt{17}}{17}.
51717\dfrac{5\sqrt{17}}{17}.
31717\dfrac{-3\sqrt{17}}{17}.
Câu 18

Cho tam giác ABCABC. Giá trị biểu thức P=cosA.cos(B+C)sinA.sin(B+C)P = \cos A\text{.cos}(B + C) - \sin A\text{.sin}(B + C) bằng

2.2.
1.{-}{1.}
0.{0.}
1.{1.}
Câu 19

Cho biết cotα=5.\cot\alpha = 5. Giá trị của P=2cos2α+5sinαcosα+1P = 2\cos^{2}\alpha + 5\sin\alpha\cos\alpha + 1 bằng

5026.\dfrac{{50}}{{26}}{.}
10026.\dfrac{{100}}{{26}}{.}
1026.\dfrac{{10}}{{26}}{.}
10126.\dfrac{{101}}{{26}}{.}
Câu 20

Cho biết 3cosαsinα=13\cos\alpha - \sin\alpha = 1, 0<α<90.0^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Giá trị của tanα\tan\alpha bằng

34.\dfrac{{3}}{{4}}{.}
45.\dfrac{{4}}{{5}}{.}
54.\dfrac{{5}}{{4}}{.}
43.\dfrac{{4}}{{3}}{.}
Câu 21

Tam giác ABCABC có AB = c = 5cm, AC = b = 5cm, BC = a = 6cm. Độ dài đường trung tuyến mam_a ứng với cạnh BC bằng

44 cm.
974\dfrac{\sqrt{97}}{4} cm.
972\dfrac{\sqrt{97}}{2} cm.
972\dfrac{\sqrt{97}}{2} cm.
Câu 22

Tam giác ABC có trọng tâm G. Hai trung tuyến BM = 9, CN = 15 và BGC^=120o\widehat{BGC} = 120^o. Độ dài cạnh AB bằng

2622\sqrt{62}.
2792\sqrt{79}.
2312\sqrt{31}.
21582\sqrt{158}.
Câu 23

A B C D 60 o

Tứ giác lồi ABCD có đường chéo AC = 15, BD = 12. Góc giữa hai đường chéo bằng 60o60^o. Diện tích tứ giác ABCD bằng

4545.
45345 \sqrt{3}.
90390 \sqrt{3}.
9090.
Câu 24

Tam giác ABCABCAB=c,  BC=a,  CA=bAB = c,\ \ BC = a,\ \ CA = b. Các cạnh a, b, ca,\ b,\ c liên hệ với nhau bởi đẳng thức b(b2a2)=c(a2c2)b\left( b^{2} - a^{2} \right) = c\left( a^{2} - c^{2} \right). Khi đó góc BAC^\widehat{BAC} bằng

60.60{^\circ}.
30.30{^\circ}.
45.45{^\circ}.
90.90{^\circ}.
Câu 25

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC biết AB=12AB=12cot(A+B)=13\cot (A+B)=\dfrac{1}{3} bằng

9105\dfrac{9\sqrt{10}}{5}.
5105\sqrt{10}.
2102\sqrt{10}.
323\sqrt{2}.