Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[9,5;12,5)\big[9,5 ; 12,5\big) 33
[12,5;15,5)\big[12,5 ; 15,5\big) 1212
[15,5;18,5)\big[15,5 ; 18,5\big) 1515
[18,5;21,5)\big[18,5 ; 21,5\big) 2424
[21,5;24,5)\big[21,5 ; 24,5\big) 22

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

1717.
1515.
1414.
1616.
Câu 2

Cô Liên thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau:

Đường kính

(cm)

Tần số

[40;45)[40;45)

55

[45;50)[45;50)

1515

[50;55)[50;55)

33

[55;60)[55;60)

77

[60;65)[60;65)

00

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

1515.
2020.
2525.
3030.
Câu 3

Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:

Nhóm Tần số
[10;15)[10;15) 1515
[15;20)[15;20) 1818
[20;25)[20;25) 1010
[25;30)[25;30) 1010
[30;35)[30;35) 55
[35;40)[35;40) 22
  n=60n=60

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

2626.
3030.
1515.
1111.
Câu 4

Bảng sau cho biết mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 6060 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày. 

 Nhóm   Tần số 
[40;50)[40;50) 33
[50;60)[50;60) 66
[60;70)[60;70) 1919
[70;80)[70;80) 2323
[80;90)[80;90) 99
  n=60n=60

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

40.40.
50.50.
14,23.14,23.
70,87.70,87.
Câu 5

Số lượng đặt bàn của một nhà hàng được cho bởi bảng sau.

Số lượt

Tần số

Tần số tích lũy

[1;6)[1;6)

1414

1414

[6;11)[6;11)

3030

4444

[11;16)[11;16)

2525

6969

[16;21)[16;21)

1818

8787

[21;26)[21;26)

55

9292

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng trên là

ΔQ=116\Delta_Q=\dfrac{11}{6}.
ΔQ=176\Delta_Q=\dfrac{17}{6}.
ΔQ=172\Delta_Q=\dfrac{17}{2}.
ΔQ=52\Delta_Q=\dfrac{5}{2}.
Câu 6

Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm giúp xác định các giá trị không bất thường của mẫu số liệu đó.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một đại lượng cho biết mức độ không phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một đại lượng cho biết mức độ phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
Khoảng tứ phân vị thường không được sử dụng thay cho khoảng biến thiên.
Câu 7

Cho bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê theo độ tuổi số lượng thành viên nam đang sinh hoạt trong một câu lạc bộ dưỡng sinh.

Khoảng tuổi Số thành viên nam
[50;55)[50;55) 44
[55;60)[55;60) 66
[60;65)[60;65) 44
[65;70)[65;70) 66
[70;75)[70;75) 1515
[75;80)[75;80) 1212
[80;85)[80;85) 44
[85;90)[85;90) 11

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số hàng phần mười) bằng

8,9.8,9.
87,5.87,5.
79,3.79,3.
70,1.70,1.
Câu 8

Để đánh giá chất lượng một loại pin điện thoại mới, người ta ghi lại thời gian nghe nhạc liên tục của điện thoại được sạc đầy pin cho đến khi hết pin cho kết quả sau.

Thời gian (giờ)

Tần số

[5;5,5)[5;5,5)

22

[5,5;6)[5,5;6)

88

[6;6,5)[6;6,5)

1515

[6,5;7)[6,5;7)

1010

[7;7,5)[7;7,5)

55

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

0,270,27.
0,290,29.
0,280,28.
0,260,26.
Câu 9

Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ II môn toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là sx2=0,573s_x^2=0,573. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)

0,6570,657.
0,8120,812.
0,7570,757.
0,9360,936.
Câu 10

Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy trong một số ngày gần đây của bạn Chi được thống kê lại bằng bảng sau.

Thời gian

(phút)

Số ngày

[20;25)[20;25)

66

[25;30)[25;30)

66

[30;35)[30;35)

44

[35;40)[35;40)

11

[40;45)[40; 45)

11

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

34,7734,77.
3333.
31,2431,24.
3232.
Câu 11

Tiền lãi trong 3030 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo được cho trong bảng sau.

Tiền lãi (nghìn đồng)

Tần số

[29,5;40,5)[29,5;40,5)

33

[40,5;51,5)[40,5;51,5)

55

[51,5;62,5)[51,5;62,5)

77

[62,5;73,5)[62,5;73,5)

66

[73,5;84,5)[73,5;84,5)

55

[84,5;95,5)[84,5;95,5)

44

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

16,7316,73.
63,2363,23.
17,0117,01.
279,78279,78.
Câu 12

Kết quả đo chiều cao của 100100 cây keo ba năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chiều cao (m)

Số cây

[8,4;8,6)[8,4 ; 8,6)

55

[8,6;8,8)[8,6 ; 8,8)

1212

[8,8;9,0)[8,8 ; 9,0)

2525

[9,0;9,2)[9,0 ; 9,2)

4444

[9,2;9,4)[9,2 ; 9,4)

1414

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (làm tròn đến chữ số hàng phần nghìn) bằng

0,023.0,023.
0,455.0,455.
0,043.0,043.
0,207.0,207.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho bảng số liệu ghép nhóm thống kê số thẻ vàng của mỗi câu lạc bộ trong giải ngoại hạng Anh mùa giải 2021 – 2022 cho kết quả sau:

Số thẻ vàng Tần số
[40;50)[40 ; 50) 22
[50;60)[50 ; 60) 55
[60;70)[60 ; 70) 77
[70;80)[70 ; 80) 55
[80;90)[80 ; 90) 00
[90;100)[90 ; 100) 00
[100;110)[100 ; 110) 11
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là 20.20.
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 5050.
c) Tứ phân vị của thứ nhất của mẫu số liệu gốc thuộc vào nhóm [50;60)[50 ; 60).
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là ΔQ=26\Delta_{Q}=26.
Câu 14

Khối lượng của 3030 củ khoai tây được thu hoạch ở một nông trại được thống kê như bảng sau:

Khối lượng (gam)

Giá trị đại diện

Tần số

Tần số tích lũy

[70;80)[70;80)

7575

33

33

[80;90)[80;90)

8585

66

99

[90;100)[90;100)

9595

1212

2121

[100;110)[100;110)

105105

66

2727

[110;120)[110;120)

115115

33

3030

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 5050.
b) Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 9090.
c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 120120.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 1010.
Câu 15

Cho bảng số liệu sau.

Nhóm

Tần số

[41;42)[41;42)

5353

[42;43)[42;43)

5757

[43;44)[43;44)

5757

[44;45)[44;45)

5555

[45;46)[45;46)

4949

[46;47)[46;47)

4949

[47;48)[47;48)

4242

[48;49)[48;49)

5858

Tổng tần số

420420

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=8R=8.
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 46,946,9.
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 44,7844,78.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 3,993,99.
Câu 16

Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê số giờ ngủ buổi tối của các học sinh lớp 12A1 và 12A2.

Thời gian (giờ)

12A1 (học sinh)

12A2 (học sinh)

[4;5)[4;5)

66

44

[5;6)[5;6)

1010

88

[6;7)[6;7)

1313

1010

[7;8)[7;8)

99

1111

[8;9)[8;9)

77

88

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A1 là 55.
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A1 là 2,22,2.
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A2 trong khoảng (2;3)(2;3).
d) Học sinh lớp 12A1 có thời gian ngủ đồng đều hơn học sinh lớp 12A2.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Bảng thống kê cân nặng của 5050 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:

Cân nặng (g) Số quả xoài
[250;290)[250;290) 22
[290;330)[290;330) 1212
[330;370)[330;370) 1919
[370;410)[370;410) 1212
[410;450)[410;450) 55

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Trả lời: .

Câu 18

Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 4040 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.

Số câu

trả lời đúng

Số

học sinh

[16;21)[16;21)

44

[21;26)[21;26)

66

[26;31)[26;31)

88

[31;36)[31;36)

1818

[36;41)[36;41)

44

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 19

Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

Cự li (m) Tần số
[19;19,5)[19;19,5) 1212
[19,5;20)[19,5;20) 4646
[20;20,5)[20;20,5) 2020
[20,5;21)[20,5;21) 1616
[21;21,5)[21;21,5) 66

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 20

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

loading...

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 21

Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

loading...

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời: .

Câu 22

Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 4040 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (C^\circ C) Số ngày
[19;22)[19;22) 77
[22;25)[22;25) 1515
[25;28)[25;28) 1212
[28;31)[28;31) 66

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời: .