Câu 1 (4 điểm)

(2 câu)
Câu 1
Tự luận

Tính giá trị của các biểu thức sau:

1) A=2927{532311[72523+8(112121)]}A = 2\,927 - \Big\{ 5^3 \cdot 2^3 - 11 \cdot \big[ 7^2 - 5 \cdot 2^3 + 8 \cdot (11^2 - 121) \big] \Big\}.

2) B=1541297431588192243146412275B = \dfrac{15 \cdot 4^{12} \cdot 9^7 - 4 \cdot 3^{15} \cdot 8^8}{19 \cdot 2^{24} \cdot 3^{14} - 6 \cdot 4^{12} \cdot 27^5}.

Câu 2
Tự luận

Cho P=921921031192100P = 92 - \dfrac{1}{9} - \dfrac{2}{10} - \dfrac{3}{11} - \ldots - \dfrac{92}{100}Q=145+150+155++1500Q = \dfrac{1}{45} + \dfrac{1}{50} + \dfrac{1}{55} + \ldots + \dfrac{1}{500}. So sánh PP39Q39 \cdot Q.

Câu 2 (4 điểm)

(2 câu)
Câu 3
Tự luận

1) Tìm xx, biết: (7x4)3=3352+325(7x - 4)^3 = 3^3 \cdot 5^2 + 325.

2) Tìm xx, biết: 158+1811+11114++1x(x+3)=1011540\dfrac{1}{5 \cdot 8} + \dfrac{1}{8 \cdot 11} + \dfrac{1}{11 \cdot 14} + \ldots + \dfrac{1}{x(x+3)} = \dfrac{101}{1540}.

Câu 4
Tự luận

Tìm hai số tự nhiên aabb, biết BCNN(a,b)=300(a, \, b) = 300, ƯCLN(a,b)=15(a, \, b) = 15a+15=ba + 15 = b.

Câu 3 (4 điểm)

(2 câu)
Câu 5
Tự luận

Tìm tất cả các số nguyên x,yx, \, y thỏa mãn xy2x+y=7xy - 2x + y = 7.

Câu 6
Tự luận

Tìm tất cả các số nguyên tố pp để 2p+p22^p + p^2 là số nguyên tố.

Câu 4 (6 điểm)

(3 câu)
Câu 7
Tự luận

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 1010 cm. Biết AE=7AE = 7 cm, CG=6CG = 6 cm, AJ=5AJ = 5 cm, CL=7CL = 7 cm. Tính diện tích phần được tô đậm.

A F E B I L J K D G H C

Câu 8
Tự luận

Trên tia OxOx lấy hai điểm MMNN sao cho OM=3OM = 3 cm và ON=7ON = 7 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng MNMN.

b) Lấy điểm PP trên tia OxOx sao cho MP=2MP = 2 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OPOP.

Câu 9
Tự luận

Trên đường thẳng ddnn điểm (nN,n2n \in \mathbb{N}^*, \, n \ge 2). Số đoạn thẳng có được trên đường thẳng dd nhiều hơn 190190 và ít hơn 231231. Tìm nn.

Câu 5 (2 điểm)

(2 câu)
Câu 10
Tự luận

Trên bảng có ghi các số tự nhiên từ 11 đến 20272\,027, người ta làm như sau: Lấy ra hai số bất kì và thay vào bằng hiệu của chúng, cứ làm như vậy đến khi còn một số trên bảng thì dừng lại. Hỏi có thể làm để trên bảng chỉ còn lại số 11 được không? Giải thích?

Câu 11
Tự luận

Cho dãy số gồm 55 số tự nhiên bất kì a1,a2,a3,a4,a5a_1, \, a_2, \, a_3, \, a_4, \, a_5. Chứng tỏ tồn tại một số chia hết cho 55 hoặc tổng của một số số liên tiếp trong dãy đã cho chia hết cho 55.