Phần 1

(30 câu)
Câu 1

Căn bậc hai của 3636

6-666.
6-6.
6-\sqrt{6}6\sqrt{6}.
66.
Câu 2

402242=\sqrt{40^2-24^2}=

8.428.4^2.
82.428^2.4^2.
8.48.4.
82.48^2.4.
Câu 3

Tìm xx, biết:

(x2)2=9\sqrt{\left(x-2\right)^2}=9.

Chọn các giá trị thỏa mãn:

x=83x=83
x=11x=11
x=7x=7
x=7x=-7
Câu 4

Với x>0x>0, x7x=x\sqrt{\dfrac{7}{x}}= .

7x\sqrt{7x} 7x3\sqrt{-\dfrac{7}{x^3}} 7x\sqrt{-7x} 7x3\sqrt{\dfrac{7}{x^3}}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Điền số thích hợp vào ô trống:

561\dfrac{5}{\sqrt{6}-1} == ++ .

Câu 6

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2+x3+1x^2+x\sqrt{3}+1.

11.
34\dfrac{3}{4}.
32\dfrac{3}{2}.
14\dfrac{1}{4}.
Câu 7

Cho hàm số y=f(x)=32x+4y=f(x)=\dfrac{3}{2}x+4.

f(18)f(18) = .

Câu 8

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến?

y=(5+3)x2y=-\left(\sqrt{5}+\sqrt{3}\right)x-2
y=(2315)x+3y=\left(2\sqrt{3}-\sqrt{15}\right)x+\sqrt{3}
y=(25)x1y=\left(2-\sqrt{5}\right)x-1
y=(1722)x52y=\left(\sqrt{17}-2\sqrt{2}\right)x-\dfrac{\sqrt{5}}{2}
Câu 9

Trong các giá trị của tham số mm cho sau đây, các giá trị làm cho hàm số : y=(m216)xm+8y = (m^{2}-16)x -m + 8 nghịch biến là

m<4m < -4 hoặc m>4m > 4.
4<m<4-4 < m < 4.
m4m \ne -4m4m \ne 4.
4m4-4 ≤ m ≤ 4.
Câu 10

@graph([f0], 300, 300, [2, 2], [["A", 0, f0(0)], [["B"], 1, f0(1)]], true)@

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số

y=@p.bt0.tex()@y= @p.bt0.tex()@.
y=@p.bt2.tex()@y= @p.bt2.tex()@.
y=@p.bt3.tex()@y= @p.bt3.tex()@.
y=@p.bt1.tex()@y= @p.bt1.tex()@.
Câu 11

Tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số : y=3x5y = 3x - 5y=4x2y = 4x - 2 là (

; ).

Câu 12

α > > O A y = ax+b x y β T

Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox là góc nào?

α
β
β hoặc α
Câu 13

Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+by = ax + b với trục Ox khi a > 0 là:

một góc tù
một góc nhọn
một góc vuông
một góc bẹt
Câu 14

C E F B

Dựa vào hình trên, nối theo mẫu:

Câu 15

A B C H 1 2

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 2; CH = 5.

AH =

AB =

AC =

sinB =

sinC =

14\sqrt{14}10\sqrt{10}414\dfrac{\sqrt{4}}{\sqrt{14}}35\sqrt{35}1014\dfrac{\sqrt{10}}{\sqrt{14}}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 16
E F B 5

Cho tam giác EFB như hình vẽ.

Điền các số thích hợp vào ô trống:

BF=\text{BF}= ;

cot B=\text{cot B}= ;

sin F=\text{sin F}= .

22\dfrac{\sqrt{2}}{2} 2\sqrt{2} 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}5\text{5}11 5\sqrt{\text{5}}10\sqrt{\text{10}}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 17

Cho hình thang cân ABCDABCD với đáy nhỏ AB=20AB = 20cm, hai cạnh bên bằng 3030cm, góc tù bằng 135o135^o. Tìm độ dài đáy lớn hình thang (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

Lấy cos45o=0,71;sin45o=0,71;tan45o=1;cot45o=1\cos 45^o = 0,71; \sin 45^o = 0,71; \tan 45^o = 1; \cot 45^o = 1.

Đáp số: cm.

Câu 18

Cho tam giác đều cạnh bằng aa. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
a33\dfrac{a\sqrt{3}}{3}.
a3\dfrac{a}{3}.
a3a\sqrt{3}.
Câu 19

Cho đường tròn (O ; 9cm). Vẽ hai dây AB và CD vuông góc với nhau.

Diện tích lớn nhất có thể của tứ giác ACBD là cm2.

Câu 20

Cho đường tròn (O), dây AB = 96cm và có khoảng cách đến tâm bằng 14cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia IO cắt đường tròn tại C.

Khoảng cách từ O đến BC bằng cm.

Câu 21

Cho đường tròn (O ; 5cm) và một dây cung AB = 6cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia OI cắt cung nhỏ AB tại M.

Độ dài dây cung MA bằng:

10\sqrt{10}
3103\sqrt{10}
5\sqrt{5}
353\sqrt{5}
Câu 22

Cho bài toán:

Hình thang vuông BFDA có B^=A^=90o\widehat{\text{B}}=\widehat{\text{A}}=90^o, BF = 4cm, FD = 13cm, DA = 9cm.

Chứng minh rằng đường thẳng BA tiếp xúc với đường tròn có đường kính FD.

Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý để được lời giải hoàn chỉnh cho bài toán trên.

  • IH = R nên (I) tiếp xúc với BA.
  • Gọi là I trung điểm FD. Đường tròn I đường kính FD có bán kính R = FD : 2 = 6,5cm.
  • Kẻ IH \perp BA. Khoảng cách từ I đến BA bằng IH.
  • IH = (BF + DA) : 2 = (4 + 9) : 2 = 6,5cm.
BFDAHI
Câu 23

Cho đường tròn O, dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C.

CB có là tiếp tuyến của đường tròn không?

Không
Câu 24

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác?

Ba đường cao của tam giác đó.
Ba đường phân giác trong của tam giác đó.
Ba đường trung trực của tam giác đó.
Ba đường trung tuyến của tam giác đó.
Câu 25

Cho đường tròn (O; r). Điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN tới đường tròn (O).

+) AM \perp

  1. AN
  2. OM
  3. MN
  4. AO

+) Tia AO là tia phân giác của góc

  1. MON
  2. MAN
.

+) Tia OA là tia phân giác của góc

  1. MAN
  2. MON
.

Câu 26

Tính chiều cao của cây trong hình, biết rằng

người đo đứng cách cây 2,252,25m và khoảng

cách từ mắt người đo đến mặt đất là 1,51,5m.

Giải
Tam giác ACDACD vuông tại DD, DBDB là đường cao ứng với cạnh huyền ACACAB=1,5AB=1,5m.

Theo định lí 2, ta có: BD2=BD^2=

  1. AC.AB
  2. AC.BC
  3. AB.BC

BC=\Rightarrow BC=

  1. 1,5
  2. 3,5
  3. 3,375
(m)

Vậy chiều cao của cây là:

AC=AB+BC=AC=AB+BC=

  1. 3,75
  2. 4,875
  3. 4,5
  4. 3
(m)

Câu 27

Rút gọn biểu thức (748)2\sqrt{\left(7-\sqrt{48}\right)^2}.

487.\sqrt{48}-7.
748.7-\sqrt{48}.
7+48.7+\sqrt{48}.
1.1.
Câu 28

Rút gọn biểu thức:

23123+1=\dfrac{2}{\sqrt{3}-1}-\dfrac{2}{\sqrt{3}+1}= .

Câu 29

Rút gọn biểu thức sau (với các giá trị xx làm cho biểu thức có nghĩa).

7x2221x+37x23\dfrac{7x^2-2\sqrt{21}x+3}{7x^2-3}

7x+37x3.\dfrac{\sqrt{7}x+\sqrt{3}}{\sqrt{7}x-\sqrt{3}}.
7x37x+3.\dfrac{7x-\sqrt{3}}{7x+\sqrt{3}}.
7x37x+3.\dfrac{\sqrt{7}x-\sqrt{3}}{\sqrt{7}x+\sqrt{3}}.
7x+37x3.\dfrac{7x+\sqrt{3}}{7x-\sqrt{3}}.
Câu 30

Rút gọn biểu thức: 32a15a2(14a+4a2)\dfrac{3}{\left|2a-1\right|}\sqrt{5a^2\left(1-4a+4a^2\right)} với a>0,5a>0,5.

10a510a\sqrt{5}.
5a55a\sqrt{5}.
6a56a\sqrt{5}.
3a53a\sqrt{5}.