Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền dấu thích hợp vào ô trống (<, > hoặc =):
Với a,b là hai số không âm, ta có:
1) Nếu a < b thì a
- <
- >
- =
2) Nếu a<b thì a
- =
- >
- <
Chọn phép biến đổi đúng.
0,4.90=
Rút gọn: H=y22xyx2y2y4(x;y>0)
Đáp số: H= .
Điền số thích hợp vào ô trống.
52= .
Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:
| 632= | |
Rút gọn biểu thức:
(2−2)(−52)−(22−5)2.
Hàm số y=−10x+5 là hàm đồng biến hay nghịch biến?
Hàm số nào sau đây là hàm bậc nhất? (Với a,b là các tham số.)
Điểm đối xứng với A(-6 ; -1) qua trục Ox là điểm A'( ; ) .
Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y=−x+2?
Trong mặt phẳng tọa độ, hai đường thẳng y=(m2+1)x−5 và y=(−2m2−6)x−6
Góc giữa đường thẳng y = ax + b và trục hoành là góc nào (được đánh dấu) trong các góc sau?
Điền vào ô trống điều kiện của hệ số góc tương ứng với mỗi đồ thị sau.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 13; BH = 5.
AH = .
sinB = .
sinC = .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ.
Kéo thả để được các đẳng thức đúng:
b = a.,
c = a..
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho hình thang cân ABCD với đáy nhỏ AB=20cm, hai cạnh bên bằng 30cm, góc tù bằng 135o. Tìm độ dài đáy lớn hình thang (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Lấy cos45o=0,71;sin45o=0,71;tan45o=1;cot45o=1.
Đáp số: cm.
Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D thuộc AB, điểm E thuộc AC. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của DE, DC, BC, BE.
Chọn các khẳng định đúng.
Cho đường tròn (O;r) và dây AB sao cho AOB=90∘. Gọi C là trung điểm AB. Tính AB và OC theo r.
Cho đường tròn (O), dây AB = 96cm và có khoảng cách đến tâm bằng 14cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia IO cắt đường tròn tại C.
Khoảng cách từ O đến BC bằng cm.
Cho đường tròn tâm O bán kính 25cm.
Hai dây AB, CD song song với nhau, nằm cùng phía đối với tâm O và có độ dài theo thứ tự bằng 40cm, 48cm.
Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là cm.
Cho bài toán:
Hình thang vuông BFDA có B=A=90o, BF = 4cm, FD = 13cm, DA = 9cm.
Chứng minh rằng đường thẳng BA tiếp xúc với đường tròn có đường kính FD.
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý để được lời giải hoàn chỉnh cho bài toán trên.
|
Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Vẽ đường tròn (O) có đường kính AH. Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lí.
Bài giải:
|
Do OE = OA = OH nên E nằm trên đường tròn (O) đường kính AH.
|
Cho đường tròn (O; 1 cm). Điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O). Biết AM=3cm, số đo BMO=
Cho đường tròn (O; r). Điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN tới đường tròn (O).
+) AM ⊥
- AN
- OM
- MN
- AO
+) Tia AO là tia phân giác của góc
- MON
- MAN
+) Tia OA là tia phân giác của góc
- MAN
- MON
Điền vào chỗ trống để hoàn thành chứng minh định lý 1.
Xét tam giác AHC và tam giác BAC, ta có:
Chung
AHC=BAC
⇒ △AHC=△BAC (g.g)
Do đó: ACHC=
⇒ AC2=BC.HC hay b2=a.b′
Chứng minh tương tự, ta có: c2=a.c′.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức (7−48)2.
Rút gọn biểu thức:
3−12−3+12= .
Tìm điều kiện để căn thức x25 có nghĩa.
Rút gọn biểu thức:
x+1x3+1 (x≥0).