Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền dấu thích hợp vào ô trống (<, > hoặc =):
Với a,b là hai số không âm, ta có:
1) Nếu a < b thì a
- <
- >
- =
2) Nếu a<b thì a
- =
- >
- <
Điền số thích hợp vào ô trống.
0,64.25= .25 = 0,8 . =
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính:
| 7548= | |
Điền số thích hợp vào vị trí mẫu số và tử số.
(Phân số viết ở dạng tối giản)
Điền số thích hợp vào ô trống.
0,330000= .
Điền số thích hợp vào ô trống:
6−15 = + .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2+x3+1.
Cho hàm số y=f(x)=43x
Giá trị của f(a+1) bằng
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến?
Trong các hàm số sau đây, những hàm nào là hàm số bậc nhất?
Nối theo mẫu:
Giá trị m để hai đường thẳng y=mx+5 và y=(4m−3)x+2 cắt nhau là
Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b với trục Ox khi a > 0 là:
Điền vào ô trống điều kiện của hệ số góc tương ứng với mỗi đồ thị sau.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 6 và 6.
Đường cao của tam giác bằng: .
Hai cạnh góc vuông của tam giác có độ dài lần lượt là: và .
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết cosB = 54.
Tính:
sinB = ; tanB = ; cotB = ; sinC = .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ.
Kéo thả để được các đẳng thức đúng:
b = a.,
c = a..
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Điểm hạ cánh C của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B trên mặt đất. Biết rằng khoảng cách giữa hai người là 350m, người A phải nhìn chếch lên 34o, người B phải nhìn chếch lên 37o.
Độ cao của máy bay so với mặt đất là:
Muốn chứng minh nhiều điểm cùng nằm trên một đường tròn, chúng ta có thể sử dụng một trong hai cách sau:
Cách 1: Sử dụng định nghĩa, ta chứng minh các điểm này cùng cách đều một điểm.
Cách 2: Sử dụng kết quả "Nếu ABC=90o thì B thuộc đường tròn đường kính AC", ta sẽ chững minh các điểm cùng nhìn một đoạn thẳng dưới một góc 90o.
Cho ΔABC và M là trung điểm BC. Hạ MD, ME theo thứ tự vuông góc với AB và AC. Trên tia BD và CE lần lượt lấy các điểm I, K sao cho D là trung điểm của BI, E là trung điểm CK. Chứng minh rằng bốn điểm B, I, K, C cùng nằm trên một đường tròn.
Bài giải:
|
+) M là trung điểm BC nên
+) MD là trung trực của BI nên
+) ME là trung trực của CK nên
Từ (1), (2), (3) suy ra MB = MC = MI = MK = 21BC. Vậy bốn điểm B, I, K, C cùng nằm trên đường tròn tâm M, bán kính 21 BC. |
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC và dây GE không cắt đường kính. Gọi A và I lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ B và C đến GE.
Chọn tên đoạn thẳng thích hợp:
- AG
- BG
- BA
- CI
- CE
- IE
Cho đường tròn (O), dây AB = 96cm và có khoảng cách đến tâm bằng 14cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia IO cắt đường tròn tại C.
Khoảng cách từ O đến BC bằng cm.
Cho đường tròn (O), hai dây AB và CD cắt nhau tại điểm M nằm trong đường tròn. Gọi H và K theo thứ tự là trung điểm của AB và CD. Cho biết AB > CD.
So sánh: MH
- =
- <
- >
Cho bài toán:
Hình thang vuông BFDA có B=A=90o, BF = 4cm, FD = 13cm, DA = 9cm.
Chứng minh rằng đường thẳng BA tiếp xúc với đường tròn có đường kính FD.
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý để được lời giải hoàn chỉnh cho bài toán trên.
|
Nêu định nghĩa đúng về "Tiếp tuyến của đường tròn"
Cho đường tròn (O; R). Điểm C nằm ngoài đường tròn. Từ C kẻ các tiếp tuyến CA; CB tới đường tròn (O). Biết ACB=60o. Khi đó kết luận nào sau đây là đúng?
Cho đường tròn (O; 9cm) và điểm A có AO = 15cm. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC. Qua điểm M bất kì thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E.
+) OH =cm.
+) Chu vi tam giác ADE là cm.
Điền vào chỗ trống để hoàn thành chứng minh định lý 1.
Xét tam giác AHC và tam giác BAC, ta có:
Chung
AHC=BAC
⇒ △AHC=△BAC (g.g)
Do đó: ACHC=
⇒ AC2=BC.HC hay b2=a.b′
Chứng minh tương tự, ta có: c2=a.c′.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức (7−48)2.
Tính: A=2+11+3+21+4+31.
Đáp số: A= .
Tìm điều kiện để căn thức x+85 có nghĩa.
Rút gọn biểu thức: ∣2a−1∣35a2(1−4a+4a2) với a>0,5.
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây