Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Chọn số thích hợp điền vào ô trống
94= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số nào sau đây là nghịch đảo của: 1709−1708?
Tính:
| 14915= | |
Điền số thích hợp vào vị trí mẫu số và tử số.
(Phân số viết ở dạng tối giản)
Điền số thích hợp vào ô trống.
+) 4.36.a2= .a với a≥0.
+) 4.36.a2= .a với a<0.
Trục căn thức ở mẫu biểu thức: 56−10.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2+x3+1.
Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được giá trị tương ứng của y thì y được gọi là của x, và x được gọi là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Giá trị của m để hàm số y=@p.bt.tex()@ nghịch biến là: m
Tìm m để hàm số y=mx+5m−2 đồng biến trên R.
Cho ba đường thẳng:
y=52x+21 (d1); y=53x−25 (d2); y=kx+27 (d3).
Tìm giá trị của k sao cho ba đường thẳng đồng quy tại một điểm.
Trả lời: k=.
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng (d):y=3x+4 và (d′):y=3x−5
Góc giữa đường thẳng d:y=3x+1 và trục Ox có số đo bằng
Góc giữa đường thẳng y = ax + b và trục hoành là góc nào (được đánh dấu) trong các góc sau?
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Dựng góc a sao cho cosa=32.
Góc a là
Tính C trong hình vẽ sau.
Đáp số: C= o .
Dựng góc a sao cho cota=32.
Góc a là
Cho tam giác ABC cân tại A, BC = 18, đường cao AH = 6.
Đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng .
Cho đường tròn tâm (O) đường kính AD = 2R. Vẽ cung tròn tâm D bán kính R, cung này cắt đường tròn (O) tại B và C.
+) Tứ giác OBDC là hình
- thoi
- bình hành
- chữ nhật
+) CBD=
- 30°
- 60°
- 60°
- 30°
- 30°
- 60°
+) Tam giác ABC là tam giác
- đều
- vuông
- cân
|
Đường tròn (O) có hai dây EF và CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I, IC = 2cm, ID = 14cm. Tính khoảng cách từ O đến mỗi dây. |
Đáp số: cm.
|
Hai đường tròn có cùng tâm O và AB > CD. So sánh: OI
MK
MI
|
Cho bài toán:
Hình thang vuông BFDA có B=A=90o, BF = 4cm, FD = 13cm, DA = 9cm.
Chứng minh rằng đường thẳng BA tiếp xúc với đường tròn có đường kính FD.
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý để được lời giải hoàn chỉnh cho bài toán trên.
|
Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. AC là tiếp tuyến của đường tròn nào dưới đây?
Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 5cm. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn, kẻ tới đường tròn hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là các tiếp điểm). Tại trung điểm I của cung nhỏ AB, vẽ tiếp tuyến với đường tròn đã cho, cắt MA, MB lần lượt tại C và D. Biết AMB=90o, hãy tính độ dài đoạn CD.
Cho đường tròn (O; 9cm) và điểm A có AO = 15cm. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC. Qua điểm M bất kì thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E.
+) OH = cm.
+) Chu vi tam giác ADE là cm.
|
Tính chiều cao của cây trong hình, biết rằng người đo đứng cách cây 2,25m và khoảng cách từ mắt người đo đến mặt đất là 1,5m. |
Giải
Tam giác ACD vuông tại D, DB là đường cao ứng với cạnh huyền AC và AB=1,5m.
Theo định lí 2, ta có: BD2=
- AC.AB
- AC.BC
- AB.BC
⇒BC=
- 1,5
- 3,5
- 3,375
Vậy chiều cao của cây là:
AC=AB+BC=
- 3,75
- 4,875
- 4,5
- 3
Tìm điều kiện để căn thức −3x+5 có nghĩa.
Đáp số: x .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Với n là số tự nhiên, n+1+n=
Rút gọn biểu thức x+7x2−7(với x=−7).
Khẳng định nào sau đây đúng?