Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền số thích hợp vào ô trống:
+) 162= ;
+) (−18)2= .
Biến đổi nào dưới đây sai?
Tìm x biết: x−1x2−2x+1=4.
Đáp số: x= .
Điền số thích hợp vào ô trống.
+) 4.36.a2= .a với a≥0.
+) 4.36.a2= .a với a<0.
Trục căn thức và rút gọn:
| 126= | |
Biết rằng nếu a là số tự nhiên không chính phương thì a là số vô tỷ.
Trong các biểu thức sau, những biểu thức nào là số hữu tỉ?
Hàm số y=4x−4 là hàm đồng biến hay nghịch biến?
Điểm đối xứng với điểm M(-3 ; -4) qua trục Oy là điểm A'( ; )
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm bậc nhất?
Giao điểm của hai đường thẳng: y=2x và y=−x+3 là A( ; ).
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng (d):y=3x+4 và (d′):y=3x−5
Góc tạo bởi đường thẳng d:y=−x+2 với trục Ox bằng:
Góc giữa đường thẳng d:y=3x+1 và trục Ox có số đo bằng
Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BM. Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ C đến BM và H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AC.
ΔABM không đồng dạng với tam giác nào dưới đây?
Dựng góc a sao cho cosa=32.
Góc a là
Cho tam giác CFB như hình vẽ. Biết rằng F=30o và CF = 83.
CB = ;
FB = .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ.
Kéo thả để được các đẳng thức đúng:
b = a.,
c = a..
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D thuộc AB, điểm E thuộc AC. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của DE, DC, BC, BE.
Chọn các khẳng định đúng.
Tứ giác ABCD không là hình chữ nhật có góc B và góc D vuông.
A, B, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính
- BD
- AC
AC
- >
- <
- =
Cho đường tròn tâm O bán kính 25cm.
Hai dây AB, CD song song với nhau, nằm cùng phía đối với tâm O và có độ dài theo thứ tự bằng 40cm, 48cm.
Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là cm.
|
Hai đường tròn có cùng tâm O và AB > CD. So sánh: OI
MK
MI
|
Cho đường tròn tâm O bán kính 4cm. Xét một điểm A thay đổi trên đường tròn. Trên tiếp tuyến với đường tròn tại A lấy một điểm M sao cho AM = OA.
Tập hợp các điểm M là:
Tam giác ABC vuông tại A. Vẽ đường tròn (B; BA) và đường tròn (C; CA), chúng cắt nhau tại D (khác A).
CD là tiếp tuyến của đường tròn ;
BD là tiếp tuyến của đường tròn .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho đường tròn (O; r). Điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN tới đường tròn (O).
+) AM ⊥
- AN
- OM
- MN
- AO
+) Tia AO là tia phân giác của góc
- MON
- MAN
+) Tia OA là tia phân giác của góc
- MAN
- MON
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là điểm bất kì thuộc tia Ax. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By ở N. Tính góc MON.
Tìm x,y trong hình sau:
Vậy x= và y= .
Rút gọn biểu thức (7−48)2.
Trục căn thức ở mẫu: x−y1, với x=y và x, y=0.
Rút gọn biểu thức sau (với các giá trị x làm cho biểu thức có nghĩa).
7x2−37x2−221x+3
Tìm x biết: 2x−8x+232x=14.
Đáp số: x= .