Xét tính liên tục tại điểm a của f(x) = f1(x) khi x > a ; f(x) = f2(x) khi x = a ; f(x) = f3(x) khi x < a

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)={x3x2x1  khi  x>1a  khi  x=1bx+1  khi  x<1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^3-x^2}{x-1}\, \, khi \, \, x>1 \\ & a\, \, khi \, \, x=1 \\ & bx+1\, \, khi \, \, x\lt 1 \\ \end{aligned} \right.. Biết hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x=1, giá trị của T=a2bT=a^2-b bằng

00.
33.
22.
11.
Câu 2

Cho hàm số y=f(x)={x2+x  khi  x1x3x2  khi  x<1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & x^2+x\,\,khi\,\,x\ge 1 \\ & \dfrac{x-3}{x-2}\,\,khi\,\,x\lt 1 \\ \end{aligned} \right.. Khẳng định nào sau đây sai?

y=f(x)y=f(x) liên tục trên khoảng (;1)(-\infty ;1).
y=f(x)y=f(x) liên tục trên khoảng (1;+)(1;+\infty).
y=f(x)y=f(x) không liên tục tại điểm x=2x=2.
y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=1.
Câu 3

Cho hàm số y=f(x)={xcosx  khi  x<0x21+x  khi  0x<1x3  khi  x1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & -x\cos x \, \, khi \, \, x\lt 0 \\ & \dfrac{x^2}{1+x} \, \, khi \, \, 0 \le x\lt 1 \\ & x^3 \, \, khi \, \, x\ge 1 \\ \end{aligned} \right.. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số y=f(x)y=f(x) bị gián đoạn tại điểm x=0x=0.
Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại mọi điểm xx thuộc R\mathbb{R}.
Hàm số y=f(x)y=f(x) bị gián đoạn tại điểm x=0x=0x=1x=1.
Hàm số y=f(x)y=f(x) bị gián đoạn tại điểm x=1x=1.
Câu 4

Cho hàm số y=f(x)={x23x+2x+22  khi  x>2m2x4m+6  khi  x2y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-3x+2}{\sqrt{x+2}-2} \, \, khi \, \, x>2 \\ &m^2x-4m+6 \, \, khi \, \, x \le 2 \\ \end{aligned} \right., mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị của mm để hàm số đã cho liên tục tại x=2x=2?

00.
11.
33.
22.
Câu 5

Giá trị của tham số mm để hàm số y=f(x)={x22xx2  khi  x>2mx4  khi  x2y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-2x}{x-2} \, \, khi \, \, x > 2 \\ & mx-4 \, \, khi \, \, x \le 2 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại x=2x=2

m=2m=2.
không tồn tại mm.
m=3m=3.
m=2m=-2.
Câu 6

Giá trị của mm để hàm số y=f(x)={x2x2x+1khix>1mx2m2  khi  x1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-x-2}{x+1} khi x>-1 \\ & mx-2m^2\, \, khi \, \, x\le -1 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại x=1x=-1

m{1}m\in \{ 1 \}.
m{1;32}m \in \Big\{ 1;-\dfrac32\Big\}.
m{1;32}.m\in \Big\{ -1;\dfrac{3}{2} \Big\}.
m{32}m\in \Big\{ -\dfrac{3}{2} \Big\}.
Câu 7

Các giá trị của mm để hàm số y=f(x)={1x1+xx  khi  x<0m+1x1+x  khi  x0y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} \dfrac{\sqrt{1-x}-\sqrt{1+x}}{x} \, \, khi \, \, x\lt 0 \\ m+\dfrac{1-x}{1+x} \, \, khi \, \, x \ge 0 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại x=0x=0

m=0m=0.
m=1m=-1.
m=2m=-2.
m=1m=1.
Câu 8

Hàm số y=f(x)={x2+1  khi  x1x+m  khi  x>1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & x^2+1\,\,khi\,\,x\le 1\, \\ & x+m\,\,khi\,\,x>1\, \\ \end{aligned} \right. liên tục tại điểm x0=1x_0=1 khi mm nhận giá trị nào sau đây?

m=1m=-1.
m=2m=2.
m=1m=1.
m=2m=-2.
Câu 9

Các giá trị của mm để hàm số y=f(x)={x2+4x+3x+1   khi  x>1mx+2       textkhi  x1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2+4x+3}{x+1}\,\,\,khi\,\,x>-1 \\ & mx+2\,\,\,\,\,\,\,text{khi} \,\,x\le -1 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại điểm x=1x=-1

m=2m=2.
m=4m=-4.
m=4m=4.
m=0m=0.
Câu 10

Cho hàm số f(x)={x22024x2025x+1  khi  x>12026ax  khi  x1.f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-2\,024x-2\,025}{x+1} \, \, khi \, \, x>-1 \\ & 2 \,026ax \, \, khi \, \, x \le -1 \\ \end{aligned} \right.. Số thực aa để hàm số liên tục tại điểm x=1x=-1

a=1.a=1.
a=1.a=-1.
a=3.a=-3.
a=3.a=3.
Câu 11

Một chất điểm chuyển động với tốc độ được cho bởi hàm số v(t)={10  khi  0t5t25t+10  khi  t>5v(t)=\left\{ \begin{aligned}& 10 \, \, khi \, \, 0 \le t \le 5 \\& t^2-5t+10 \, \, khi \, \, t>5 \\ \end{aligned} \right., trong đó v(t)v(t) được tính theo đơn vị m/s và tt được tính theo giây. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số y=v(t)y = v(t) liên tục trên [0;+)[ 0; +\infty).
Hàm số y=v(t)y = v(t) bị gián đoạn tại t=0t=0.
Hàm số y=v(t)y = v(t) liên tục trên R\mathbb{R}.
Hàm số y=v(t)y = v(t) bị gián đoạn tại t=5t=5.
Câu 12

Cho hàm số y=f(x)={x2+x+1  khi  x1x+2  khi  1<x<12x+3  khi  x1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & x^2+x+1 \, \, khi \, \, x \le -1 \\ & x+2 \, \, khi \, \, -1\lt x\lt 1 \\ & 2x+3 \, \, khi \, \, x \ge 1 \\ \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=2x=-2.
b) Hàm số y=f(x)y=f(x) không liên tục tại điểm x=0x=0.
c) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=-1.
d) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=1.
Câu 13

Cho hàm số f(x)={15x+112x25x18  khi  x>24x2  khi  x2f(x)=\left\{ \begin{aligned}& \dfrac{1-\sqrt{5x+11}}{2x^2-5x-18} \,\, khi \,\, x>-2 \\ & 4-x^2 \,\, khi \,\, x\le -2 \\ \end{aligned} \right.g(x)={x2x6x+2  khi  x22x+a  khi  x=2g(x)=\left\{ \begin{aligned} \dfrac{x^2-x-6}{x+2} \,\, khi \,\, x\ne -2 \\ 2x+a \,\, khi \,\, x=-2 \\ \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ta có limx2+f(x)=526\underset{x \to -2^+}{\mathop{\lim}} f(x)=\dfrac{5}{26}.
b) Hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x0=2x_0=-2.
c) Để hàm số g(x)g(x) liên tục tại điểm x0=2x_0=-2 thì a=1a=1.
d) Khi a=1a=-1 thì hàm số y=f(x).g(x)y=f(x).g(x) gián đoạn tại điểm x0=2x_0=-2.
Câu 14

Cho hàm số y=f(x)={x7x+131  khi  x>0x2x+37  khi  x0y = f(x) =\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x}{\sqrt[3]{7x+1}-1} \, \, khi \, \, x>0 \\ & x^2-x+\dfrac{3}{7} \, \, khi \, \, x\le 0 \\ \end{aligned} \right.. Xét trên toàn tập xác định, có bao nhiêu điểm gián đoạn của hàm số trên?

Trả lời: