Chia đơn thức cho đơn thức

Câu 1
1đ

Cho P=(21x4y5) : (7x3y3)P = (21x^4y^5) \, : \, (7x^3y^3). Giá trị của biểu thức PP tại x=−0,5x = -0,5; y=−2y = -2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2
1đ

Đơn thức NN thỏa mãn N : 0,5xy2z=−xyN \, : \, 0,5xy^2z = -xy có phần biến là

2x3y2z2x^3y^2z.
x3y2zx^3y^2z.
x2y3zx^2y^3z.
−0,5x2y3z-0,5x^2y^3z.
Câu 3
1đ

Đơn thức MM thỏa mãn 73x3y2\dfrac73x^3y^2 : M=7xy2M = 7xy^2 là

13x3\dfrac13x^3.
13x2\dfrac13x^2.
23x2\dfrac23x^2.
x2x^2.
Câu 4
1đ

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
B
A(B−C)=AB−ACA(B-C)=AB-AC.
C
(A+B):C=C:A+C:B(A+B):C=C:A+C:B.
D
(A+B)(C−D)=AC−AD+BC−BD(A+B)(C-D)=AC-AD+BC-BD.
Câu 5
1đ

Kết quả của phép chia 6x4y2:(12x2y)26x^4y^2:\Big(\dfrac12x^2y\Big)^2 là

24x2y24x^2y.
1212.
12x2y12x^2y.
2424.
Câu 6
1đ

Kết quả phép chia (4a3b2)3:(2a2b)2(4 a^3 b^2)^3:(2 a^2 b)^2 là

4a4b44 a^4 b^4.
16a4b416 a^4 b^4.
16a5b416 a^5 b^4.
2a5b42 a^5 b^4.
Câu 7
1đ

Kết quả của phép chia (−abc2)5:(−a2bc3)2(-a b c^2)^5:(-a^2 b c^3)^2 là

−ab4c3-a b^4 c^3.
ab4c3a b^4 c^3.
−ab3c4-a b^3 c^4.
ab3c4a b^3 c^4.
Câu 8
1đ

Cho E=23x2y3:(−13xy)+2x(y−1)(y+1)E=\dfrac{2}{3}x^2y^3:\Big(-\dfrac13xy\Big)+2x(y-1)(y+1), (x≠0; y≠0; y≠1)(x\ne 0;\,y\ne 0;\,y\ne 1). Giá trị của EE

bằng 00.
không phụ thuộc vào biến yy.
không phụ thuộc vào các biến.
không phụ thuộc vào biến xx.
Câu 9
1đ

Một bức tường được trang trí bởi hai tấm giấy dán hình chữ nhật có cùng chiều cao 2x2x (m) và có diện tích lần lượt là 2x22x^2 (m2) và 5xy5xy (m2), với x>0; y>0x>0;\,y>0.

loading...

Chiều rộng của bức tường đó là

x+52x+\dfrac{5}{2} (m).
52x+y\dfrac{5}{2}x+y (m).
2x+52y2x+\dfrac{5}{2}y (m).
x+52yx+\dfrac{5}{2}y (m).
Câu 10
1đ

Hình chữ nhật AA có chiều rộng 2x2x (cm), chiều dài gấp kk (k>1k > 1) lần chiều rộng. Hình chữ nhật BB có chiều dài 3x3x (cm), với x>0x>0.

loading...

Để hai hình chữ nhật này có diện tích bằng nhau thì chiều rộng của hình chữ nhật BB là

23kx2\dfrac{2}{3} kx^2 cm.
34kx\dfrac{3}{4} kx cm.
43kx\dfrac{4}{3} kx cm.
43kx2\dfrac{4}{3} kx^2 cm.