Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Khảo sát thời gian tự học của các học sinh trong lớp bằng một phiếu hỏi như sau:

"Mỗi ngày em tự học trong bao nhiêu giờ?

A. Dưới 1,51,5 giờ.

B. Từ 1,51,5 giờ đến dưới 33 giờ.

C. Từ 33 giờ đến dưới 4,54,5 giờ.

D. Từ 4,54,5 giờ trở lên."

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau khi nói về mẫu số liệu thu được từ cuộc khảo sát:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Dựa trên mẫu khảo sát ta chỉ thu được số liệu dạng ghép nhóm.
b) Dựa trên mẫu số liệu thu được, ta có thể tính được chính xác thời gian tự học trung bình của các học sinh trong lớp.
c) Để tính gần đúng thời gian tự học trung bình, trong mỗi nhóm ta chọn một giá trị đại diện.
d) Khi ước lượng thời gian tự học trung bình, ta xem như các giá trị trong cùng một nhóm đều bằng nhau và bằng giá trị đại diện của nhóm đó.
Câu 2

Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

Số học sinh

88

1616

44

22

22

Thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này là bao nhiêu giờ? (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 3

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2121 cây na giống.

Chiều cao (cm)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

Số cây

33

88

77

33

Gọi x1,x2,,x21x_1, \, x_2, \, \dots, \, x_{21} là chiều cao của các cây giống, đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Khi đó, x1,,x3x_1, \, \dots, \, x_3 thuộc [0;5)[0; 5); x4,,x11x_4, \, \dots, \, x_{11} thuộc [5;10)[5; 10)... Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào?

[10;15)[10; 15).
[5;10)[5; 10).
[0;5)[0; 5).
[15;20)[15; 20).
Câu 4

Ghi lại tốc độ bóng trong 200200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng sau:

Tốc độ vv (km/h)

Số lần

150v<155150 \le v \lt 155

1818

155v<160155 \le v \lt 160

2828

160v<165160 \le v \lt 165

3535

165v<170165 \le v \lt 170

4343

170v<175170 \le v \lt 175

4141

175v<180175 \le v \lt 180

3535

Gọi x1,x2,,x200x_1, \, x_2, \, \dots, \, x_{200} là tốc độ giao bóng của 200200 lần được xếp theo thứ tự không giảm. Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng cách xét tính đúng sai của mỗi khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu là n=200n = 200.
b) x82,,x124[160;165)x_{82}, \, \dots, \, x_{124} \in [160; 165).
c) Nhóm chứa trung vị là nhóm [165;170)[165; 170).
d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là Me162,71M_e \approx 162,71.
Câu 5

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2121 cây na giống.

Chiều cao (cm)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

Số cây

33

88

77

33

Gọi x1,x2,,x21x_1, \, x_2, \, \dots, \, x_{21} là chiều cao của các cây giống, đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Khi đó, x1,,x3x_1, \, \dots, \, x_3 thuộc [0;5)[0; 5); x4,,x11x_4, \, \dots, \, x_{11} thuộc [5;10)[5; 10)... Khi đó:

⚡Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 thuộc nhóm .

⚡Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 thuộc nhóm .

Câu 6

Ghi lại tốc độ bóng trong 200200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng sau:

Tốc độ vv (km/h)

Số lần

150v<155150 \le v \lt 155

1818

155v<160155 \le v \lt 160

2828

160v<165160 \le v \lt 165

3535

165v<170165 \le v \lt 170

4343

170v<175170 \le v \lt 175

4141

175v<180175 \le v \lt 180

3535

Tính trung vị của mẫu số liệu qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là n=200n = 200.
b) 8181 lần giao bóng đạt tốc độ dưới 165165 km/h.
c) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là nhóm [160;165)[160; 165).
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ bằng 167,21167,21.
Câu 7

Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

Số học sinh

88

1616

44

22

22

Với mẫu số liệu trên về thời gian xem ti vi của học sinh, xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Có thể tìm được giá trị chính xác cho mốt của mẫu số liệu gốc.
b) Mốt của mẫu số liệu thuộc nhóm [5;10)[5; 10) là hợp lí nhất vì đây là nhóm có tần số lớn nhất.
c) Có thể lấy điểm đại diện (hoặc dùng công thức tính xấp xỉ) thuộc nhóm mốt để ước lượng cho mốt của mẫu số liệu.
d) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm luôn bằng đúng với mốt của mẫu số liệu gốc.
Câu 8

Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:

Thời gian (phút)

[0,5;10,5)[0,5; 10,5)

[10,5;20,5)[10,5; 20,5)

[20,5;30,5)[20,5; 30,5)

[30,5;40,5)[30,5; 40,5)

[40,5;50,5)[40,5; 50,5)

Số học sinh

22

1010

66

44

33

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 9

Một cửa hàng đã ghi lại số tiền bán xăng cho 3535 khách hàng đi xe máy. Vì một lí do nào đó, cửa hàng chỉ có mẫu số liệu ghép nhóm dạng sau:

Số tiền (nghìn đồng)

[0;30)[0; 30)

[30;60)[30; 60)

[60;90)[60; 90)

[90;120)[90; 120)

Số khách hàng

33

1515

1010

77

Câu 1:

Tìm số trung bình (đơn vị nghìn đồng) của mẫu số liệu trên.

Trả lời:

Câu 2:

Các tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho với giá trị làm tròn đến hàng phần mười là:

⚡Tứ phân vị thứ nhất Q1=Q_1 = ;

⚡Tứ phân vị thứ ba Q3=Q_3 = ;

⚡Trung vị Me=Q2=M_e = Q_2= .

Câu 3:

Tính mốt MoM_o của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 10

Một cửa hàng đã ghi lại số tiền bán xăng cho 3535 khách hàng đi xe máy. Vì một lí do nào đó, cửa hàng chỉ có mẫu số liệu ghép nhóm dạng sau:

Số tiền (nghìn đồng)

[0;30)[0; 30)

[30;60)[30; 60)

[60;90)[60; 90)

[90;120)[90; 120)

Số khách hàng

33

1515

1010

77

Câu 1:

Ý nghĩa của giá trị số trung bình là

A
Số lượng người đi xe máy vào mua xăng hết 6300063 \, 000 đồng là nhiều nhất.
B
Trung bình mỗi người đi xe máy vào mua xăng hết 6300063 \, 000 đồng.
C
Tối đa mỗi người đi xe máy vào mua xăng hết 6300063 \, 000 đồng.
D
Tối thiểu mỗi người đi xe máy vào mua xăng hết 6300063 \, 000 đồng.
Câu 2:

Ý nghĩa các giá trị tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là

A
Có khoảng 25%25\% khách hàng mua dưới 4150041 \, 500 đồng; 50%50\% khách hàng mua dưới 5900059 \, 000 đồng; 75%75\% khách hàng mua dưới 8475084 \, 750 đồng.
B
Có khoảng 50%50\% khách hàng mua dưới 4150041 \, 500 đồng; 50%50\% khách hàng mua trên 8475084 \, 750 đồng.
C
Có khoảng 33,3%33,3\% khách hàng mua dưới 4150041 \, 500 đồng; 33,4%33,4\% khách hàng mua dưới 5900059 \, 000 đồng; 33,3%33,3\% khách hàng mua dưới 8475084 \, 750 đồng.
D
Có khoảng 25%25\% khách hàng mua dưới 4150041 \, 500 đồng; 50%50\% khách hàng mua bằng giá 5900059 \, 000 đồng; 75%75\% khách hàng mua trên 8475084 \, 750 đồng.
Câu 3:

Mốt của mẫu số liệu đã cho mang ý nghĩa

A
số khách hàng mua xăng với số tiền khoảng 5120051 \, 200 đồng là ít nhất.
B
số khách hàng mua xăng với số tiền khoảng 5120051 \, 200 đồng là nhiều nhất.
C
khách hàng mua xăng với số tiền tối thiểu là 5120051 \, 200 đồng.
D
khách hàng mua xăng với số tiền tối đa là 5120051 \, 200 đồng.