Phần 1

(5 câu)
Câu 1

Với hai số a,ba, \, b bất kì, thực hiện phép tính (a+b)(a2ab+b2)(a + b)(a^2 - ab + b^2) ta được

a3+b3a^3 + b^3.
a3a2b+ab2+b3a^3 - a^2b + ab^2 + b^3.
a3b3a^3 - b^3.
a3+2a2b+2ab2+b3a^3 + 2a^2b + 2ab^2 + b^3.
Câu 2

Câu 1:

Viết biểu thức x3+27x^3 + 27 dưới dạng tích ta được

(x+3)(x2+3x+9)(x + 3)(x^2 + 3x + 9).
(x3)(x2+3x+9)(x - 3)(x^2 + 3x + 9).
(x+3)(x23x+9)(x + 3)(x^2 - 3x + 9).
(x+3)(x26x+9)(x + 3)(x^2 - 6x + 9).
Câu 2:

Rút gọn biểu thức x3+8y3(x+2y)(x22xy+4y2)x^3 + 8y^3 - (x + 2y)(x^2 - 2xy + 4y^2) ta được

2x32x^3.
2x3+16y32x^3 + 16y^3.
16y316y^3.
00.
Câu 3

Với hai số a,ba, \, b bất kì, viết a3b3=a3+(b)3a^3 - b^3 = a^3 + (-b)^3 và sử dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương để tính a3+(b)3a^3 + (-b)^3. Kết quả thu được là

(ab)(a2ab+b2)(a - b)(a^2 - ab + b^2).
(a+b)(a2+ab+b2)(a + b)(a^2 + ab + b^2).
(a+b)(a2ab+b2)(a + b)(a^2 - ab + b^2).
(ab)(a2+ab+b2)(a - b)(a^2 + ab + b^2).
Câu 4

Câu 1:

Viết đa thức x38x^3 - 8 dưới dạng tích ta được

(x2)(x2+4x+4)(x - 2)(x^2 + 4x + 4).
(x2)(x22x+4)(x - 2)(x^2 - 2x + 4).
(x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4).
(x2)(x2+2x+4)(x - 2)(x^2 + 2x + 4).
Câu 2:

Rút gọn biểu thức (3x2y)(9x2+6xy+4y2)+8y3(3x - 2y)(9x^2 + 6xy + 4y^2) + 8y^3 ta được kết quả là

27x3+16y327x^3 + 16y^3.
27x316y327x^3 - 16y^3.
9x39x^3.
27x327x^3.
Câu 5

Ở tình huống mở đầu, bạn Tròn nói có thể viết đa thức x6+y6x^6 + y^6 dưới dạng tích.

Em hãy giúp Tròn thực hiện yêu cầu đó. Kết quả thu được là

(x3+y3)(x3y3)(x^3 + y^3)(x^3 - y^3).
(x2+y2)(x4x2y2+y4)(x^2 + y^2)(x^4 - x^2y^2 + y^4).
(x2y2)(x4+x2y2+y4)(x^2 - y^2)(x^4 + x^2y^2 + y^4).
(x2+y2)(x4+x2y2+y4)(x^2 + y^2)(x^4 + x^2y^2 + y^4).