Phần 1

(5 câu)
Câu 1

Thí nghiệm mô tả ở Hình 12.1 dùng để tìm hiểu chuyển động của vật bị ném theo phương nằm ngang. Dùng búa đập nhẹ vào thanh thép giữ bi B, thanh thép chuyển động thả bi B rơi tự do đồng thời đẩy bi A theo phương nằm ngang khỏi giá đỡ với vận tốc v0\mathrm{v}_0.

Vật lí 10, chuyển động ném ngang

Nhận xét nào sau đây là đúng về thời gian chạm đất của hai viên bi?

Viên bi B chạm đất trước viên bi A.
Hai viên bi chạm đất cùng lúc.
Viên bi A chạm đất trước viên bi B.
Câu 2

Hình 12.2 là ảnh chụp hoạt nghiệm chuyển động của hai viên vi A và B trong thí nghiệm Hình 12.1.

Vật lí 10, thí nghiệm

Vật lí 10, thí nghiệm

Nhận xét nào dưới đây là đúng về sự thay đổi vị trí theo phương thẳng đứng của hai viên bi sau những khoảng thời gian bằng nhau?

Sự thay đổi vị trí theo phương thẳng đứng của hai viên bi là như nhau.
Sự thay đổi vị trí theo phương thẳng đứng của viên bi A lớn hơn viên bi B.
Sự thay đổi vị trí theo phương thẳng đứng của viên bi B lớn hơn viên bi A.
Câu 3

Nếu đồng thời ném hai quả bóng giống nhau với những vận tốc bằng nhau theo phương nằm ngang từ hai độ cao h1h_1, h2h_2 khác nhau (h1<h2h_1\lt h_2).

Câu 1:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thời gian chạm đất của hai quả bóng?

A
Vật ném từ độ cao h2h_2 sẽ chạm đất trước.
B
Hai vật chạm đất cùng lúc.
C
Vật ném từ độ cao h1h_1 sẽ chạm đất trước.
Câu 2:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tầm xa của hai quả bóng?

A
Hai vật có tầm xa như nhau.
B
Vật ném từ độ cao h2h_2 có tầm xa lớn hơn.
C
Vật ném từ độ cao h1h_1 có tầm xa lớn hơn.
Câu 4

Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 490490 m với vận tốc 100100 m/s thì thả một gói hàng cứu trợ xuống một làng đang bị lũ lụt. Lấy g=9,8g = 9,8 m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí.

Câu 1:

Sau bao nhiêu giây thì gói hàng chạm đất (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Câu 2:

Tầm xa của gói hàng là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Câu 3:

Vận tốc của gói hàng khi chạm đất là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Câu 5

Người ta bắn một viên bi với vận tốc ban đầu 44 m/s hướng lên theo phương xiên 4545^\circ so với phương nằm ngang. Coi sức cản của không khí là không đáng kể.

Hoàn thành các thông tin sau (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Câu 1:

- Vận tốc của viên bi theo phương nằm ngang sau 0,10,1 s là m/s.

- Vận tốc của viên bi theo phương nằm ngang sau 0,20,2 s là m/s.

- Vận tốc của viên bi theo phương thẳng đứng sau 0,10,1 s là m/s.

- Vận tốc của viên bi theo phương thẳng đứng sau 0,20,2 s là m/s.

Câu 2:

a) Viên bi đạt tầm cao HH vào lúc t=t = s.

b) Tầm cao H=H= m.

c) Gia tốc của viên bi ở tầm cao HH m/s2.

Câu 3:

a) Vận tốc của viên bi có độ lớn cực tiểu ở vị trí m.

b) Viên bi có vận tốc cực tiểu vào thời điểm t=t= s.

Câu 4:

a) Viên bi chạm sàn vào lúc t=t= s.

b) Vận tốc của viên bi khi chạm sàn là m/s.

c) Tầm xa LL của viên bi là m.