Căn thức bậc ba

Câu 1
1đ

Đa thức nào sau đây bằng 64a33\sqrt[3]{64a^3}?

4a4a.
2a2a.
16a16a.
8a8a.
Câu 2
1đ

Đa thức nào sau đây bằng −512a3b63\sqrt[3]{-512a^3b^6}?

−8ab2-8ab^2.
−4a2b-4a^2b.
−8a2b-8a^2b.
8ab28ab^2.
Câu 3
1đ

Nối.

Câu 4
1đ

Các giá trị của xx thỏa mãn x3≤2\sqrt[3]{x}\le 2 là

x≤8x \le 8.
x≤−8x \le -8 hoặc x≥8x \ge 8.
x≥−8x\ge -8.
−8≤x≤8-8 \le x \le 8.
Câu 5
1đ

Với a<0a\lt 0, so sánh:

2a3\sqrt[3]{2a} 3a3\sqrt[3]{3a}.

Câu 6
1đ

Nghiệm của phương trình 2x+13=3\sqrt[3]{2x+1}=3 là

x=14x = 14.
x=26x = 26.
x=−13x = -13 hoặc x=13x = 13.
x=13x = 13.
Câu 7
1đ

Tổng các nghiệm của phương trình 5+x3−x=5\sqrt[3]{5+x}-x=5 là 

−15-15.
−5-5.
1010.
−10-10.
Câu 8
1đ

Điều kiện xác định của 5x−113\sqrt[3]{5x-11} là

x≥115x \ge \dfrac{11}5.
x≠115x \ne \dfrac{11}5.
x∈Rx \in \mathbb{R}.
x>115x > \dfrac{11}5.
Câu 9
1đ

Kết quả rút gọn biểu thức A=3x−27x3+27x2+9x+13A=3x-\sqrt[3]{27x^3+27x^2+9x+1} là

x2x^2.
−3x-3x.
11.
−1-1.
Câu 10
1đ

Kết quả rút gọn biểu thức B=8x3+12x2+6x+13−x33B=\sqrt[3]{8x^3+12x^2+6x+1}-\sqrt[3]{x^3} là

x+1x+1.
1−x1-x.
2x+12x+1.
x−1x-1.
Câu 11
1đ

Độ dài cạnh của hình lập phương có thể tích là 500a3500a^3 (cm3^3) (với a>0a>0) là

4a54a\sqrt{5} cm.
5a45a\sqrt{4} cm.
5a435a\sqrt[3]{4} cm.
4a534a\sqrt[3]{5} cm.
Câu 12
1đ

Một người thợ muốn làm một thùng tôn hình lập phương có thể tích bằng 730730 dm3^3. Ước lượng chiều dài cạnh thùng khoảng bao nhiêu dm?

99 dm.
1212 dm.
1919 dm.
1414 dm.
Câu 13
1đ

Kết quả rút gọn biểu thức B=21−3x+3x2−x33−xB=2\sqrt[3]{1-3x+3x^2-x^3}-x là

2−3x2-3x.
3x−23x-2.
2x−32x-3.
2x2x.
Câu 14
1đ

Kết quả rút gọn biểu thức A=(x−1)33−12(1−2x)33+3xA=\sqrt[3]{(x-1)^3}-\dfrac12\sqrt[3]{(1-2x)^3}+3x là 

5x+325x+\dfrac32.
5x−325x-\dfrac32.
x−12x-\dfrac12.
x+12x+\dfrac12.
Câu 15
1đ

Kết quả thu gọn của biểu thức −x+5+x3+3x2+3x+13-x+5+\sqrt[3]{x^3+3x^2+3x+1} là

44.
66.
−3-3.
x+1x+1.